| 1決まり悪い |
|---|
|
Hiragana :きまりわるい
Âm Hán :Quyết:Ác
Tiếng Việt :feeling awkward, being ashamed
|
| 2決まる |
|---|
|
Hiragana :きまる
Âm Hán :Quyết
Tiếng Việt :- quyết
* v5r
- quyết định
Ví Dụ :彼がクラス長に決まる
Dịch :quyết định anh ta làm lớp trưởng
|
| 3記名 |
|---|
|
Hiragana :きめい
Âm Hán :Kí:Danh
Tiếng Việt :signature, register
Ví Dụ :記名社債(券)
Dịch :trái phiếu ghi danh
|
| 4脚色 |
|---|
|
Hiragana :きゃくしょく
Âm Hán :Cước:Sắc
Tiếng Việt :* n-vs
- việc soạn thành kịch; việc viết thành kịch; soạn kịch; viết kịch; kịch bản; chuyển thể
Ví Dụ :テレビ用脚色
Dịch :kịch bản cho chương trình TV
|
| 5脚本 |
|---|
|
Hiragana :きゃくほん
Âm Hán :Cước:Bổn
Tiếng Việt :* n
- kịch bản
Ví Dụ :新しい脚本を 〜
Dịch :kiểm duyệt kịch bản mới
|
| 6客観 |
|---|
|
Hiragana :きゃっかん
Âm Hán :Khách:Quan
Tiếng Việt :* n
- khách quan; sự khách quan
Ví Dụ :客観的決定因
Dịch :Nguyên nhân quyết định mang tính khách quan
|
| 7規約 |
|---|
|
Hiragana :きやく
Âm Hán :Quy:Ước
Tiếng Việt :- qui ước
* n
- quy ước; quy định; quy tắc
Ví Dụ :〜への会員資格に関連する規約
Dịch :quy định dành cho hội viên của ~
|
| 8救援 |
|---|
|
Hiragana :きゅうえん
Âm Hán :Cứu:Viện
Tiếng Việt :* n
- sự cứu viện; sự cứu tế; sự cứu trợ; cứu viện; cứu tế; cứu trợ
Ví Dụ :被災者の救援に〜を派遣する
Dịch :cử ~ để cứu viện những người bị nạn
|
| 9休学 |
|---|
|
Hiragana :きゅうがく
Âm Hán :Hưu:Học
Tiếng Việt :* n
- sự nghỉ học
Ví Dụ :病気のため休学する
Dịch :bị ốm nên nghỉ học
|
| 10究極 |
|---|
|
Hiragana :きゅうきょく
Âm Hán :Cứu:Cực
Tiếng Việt :* n, adj-no
- cùng cực; tận cùng; cuối cùng
Ví Dụ :私の究極の目標は、45歳までに引退することだ
Dịch :mục tiêu cuối cùng của tôi là sẽ nghỉ hưu trước tuổi 45
|
| 11窮屈 |
|---|
|
Hiragana :きゅうくつ
Âm Hán :Cùng:Khuất
Tiếng Việt :narrow, tight, stiff, rigid, uneasy, formal, constrained
Ví Dụ :船の窮屈なコンテナーの中で(人)を発見する
Dịch :phát hiện ra người nào đó bên trong công-ten-nơ chật hẹp của con tàu
|
| 12球根 |
|---|
|
Hiragana :きゅうこん
Âm Hán :Cầu:Căn
Tiếng Việt :* n
- củ; củ giống
Ví Dụ :(丸い)球根を形成する
Dịch :Hình thành củ (có hình tròn)
|
| 13救済 |
|---|
|
Hiragana :きゅうさい
Âm Hán :Cứu:Tế
Tiếng Việt :- chẩn tế
* n
- sự cứu tế; sự cứu viện; sự trợ giúp; sự giúp đỡ
Ví Dụ :財源救済
Dịch :Giúp đỡ về mặt tài chính
|
| 14給食 |
|---|
|
Hiragana :きゅうしょく
Âm Hán :Cấp:Thực
Tiếng Việt :* n
- bữa cơm ở trường; cơm suất ở trường hay cơ quan; suất cơm
- sự cung cấp thức ăn
Ví Dụ :子どもたちと学食で給食を食べる
Dịch :Ăn cơm suất cùng với tụi trẻ ở quán ăn tự phục vụ
|
| 15給仕 |
|---|
|
Hiragana :きゅうじ
Âm Hán :Cấp:Sĩ
Tiếng Việt :office boy (girl), page, waiter
Ví Dụ :彼は、給仕係がメニューを持って来るのが遅いと、いつもプンプン怒る。
Dịch :Anh ấy luôn bị giận dữ do mang thực đơn đến chậm
|
| 16休戦 |
|---|
|
Hiragana :きゅうせん
Âm Hán :Hưu:Chiến
Tiếng Việt :- hưu chiến
* n
- sự đình chiến; đình chiến
Ví Dụ :休戦協定
Dịch :Hiệp định đình chiến
|
| 17旧知 |
|---|
|
Hiragana :きゅうち
Âm Hán :Cựu:Tri
Tiếng Việt :old friend, old friendship
|
| 18宮殿 |
|---|
|
Hiragana :きゅうでん
Âm Hán :Cung:Điện
Tiếng Việt :- bảo điện
- cung điền
* n
- cung điện
Ví Dụ :バッキンガム宮殿
Dịch :Cung điện Buckingham
|
| 19窮乏 |
|---|
|
Hiragana :きゅうぼう
Âm Hán :Cùng:Phạp
Tiếng Việt :* n
- sự cùng khốn; sự túng quẫn; sự khốn cùng; sự túng thiếu; sự thiếu thốn; sự túng bấn; khốn cùng; túng thiếu; thiếu thống; túng bấn
Ví Dụ :長い窮乏生活に苦しむ
Dịch :Trải qua cuộc sống túng thiếu trong một khoảng thời gian dài
|
| 20丘陵 |
|---|
|
Hiragana :きゅうりょう
Âm Hán :Khâu:Lăng
Tiếng Việt :- đồi núi
* n
- đồi; ngọn đồi; quả đồi
- gò đống; gò
Ví Dụ :その大きな山の丘陵地帯に抱かれた活気のある町
Dịch :Thành phố đầy sức sống được bao bọc bởi những dãy đồi nhấp nhô
|
| 21共 |
|---|
|
Hiragana :きょう
Âm Hán :Cộng
Tiếng Việt :* suf
- sự cùng nhau
Ví Dụ :注射針の共用
Dịch :dùng chung bơm kim tiêm
|
| 22供 |
|---|
|
Hiragana :きょう
Âm Hán :Cung
Tiếng Việt :* n
- sự cùng nhau
Ví Dụ :〜で暮らす人々に安全な飲料水を供給する
Dịch :cung cấp nước sạch cho người dân sống ở...
|
| 23驚異 |
|---|
|
Hiragana :きょうい
Âm Hán :Kinh:Dị
Tiếng Việt :* n
- điều kỳ diệu; điều thần diệu; điều kỳ lạ; kỳ tích; điều thần kỳ; thần kỳ
Ví Dụ :近代科学の驚異
Dịch :Những điều kỳ diệu của khoa học tiên tiến
|
| 24教員 |
|---|
|
Hiragana :きょういん
Âm Hán :Giáo:Viên
Tiếng Việt :- giáo học
* n
- giáo viên
Ví Dụ :私は補助英語教員で、中学校の英語教育のお手伝いをしているわけだけど、私の仕事の大きな部分を占めているのは、生徒たちを英語に慣れさせる、外国人に会うということに慣れさせて、コンニチハとかオハヨウとかを恐れずに言えるようにする、ということなのね
Dịch :Tôi là một trợ giảng viên tiếng Anh nên tôi chỉ giúp dạy tiếng Anh ở trường cấp ba nhưng phần lớn công việc của tôi là giúp cho học sinh quen với tiếng Anh, quen với việc gặp người nước ngoài, và làm thế nào để họ nói xin chào hay chào buổi sáng mà không thấy căng thẳng
|
| 25教科 |
|---|
|
Hiragana :きょうか
Âm Hán :Giáo:Khoa
Tiếng Việt :subject, curriculum
Ví Dụ :教科書を検定する
Dịch :Kiểm tra giáo trình
|