Từ Vựng Bài 16
1惜しむ
Hiragana :おしむ
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :* v5m - căn cơ; tằn tiện; tiết kiệm; dành dụm - miễn cưỡng - tiếc - tiếc rẻ - trọng; coi trọng
Ví Dụ :寸暇を惜しむ
Dịch :Tận dụng thời gian rảnh rỗi
2お喋り
Hiragana :おしゃべり
Âm Hán :ĐIỆP
Tiếng Việt :* adj-na, adj-no - hay nói; hay chuyện; lắm mồm * n - người hay nói; người thích nói chuyện
3お洒落
Hiragana :おしゃれ
Âm Hán :TẨY:Lạc
Tiếng Việt :* adj-na, adj-no - tân thời (trang phục); thời trang thịnh hành; hợp thời trang; hiợp mốt; ăn chơi
4押し寄せる
Hiragana :おしよせる
Âm Hán :Áp:Kí
Tiếng Việt :- bao vây
Ví Dụ :(群衆などが)に押し寄せる
Dịch :bị (công chúng) bao vây
5お祖父さん
Hiragana :おじいさん
Âm Hán :Tổ:Phụ
Tiếng Việt :* n - ông
6お邪魔します
Hiragana :おじゃまします
Âm Hán :Tà:Ma
Tiếng Việt :* exp - xin lỗi vì ngắt lời!; xin lỗi đã làm phiền
7雄
Hiragana :おす
Âm Hán :Hùng
Tiếng Việt :- đực
Ví Dụ :毎朝雄鳥の鳴き声で起こされた
Dịch :Hàng sáng tôi đều bị đánh thức bởi tiếng gáy của con gà trống
Bài Tập :   
8お世辞
Hiragana :おせじ
Âm Hán :Thế:Từ
Tiếng Việt :* n - sự nịnh nọt; sự nói nịnh
Ví Dụ :(人)にお世辞を言うのが苦手だ
Dịch :Nói nịnh người khác thì tôi kém lắm
9襲う
Hiragana :おそう
Âm Hán :Tập
Tiếng Việt :* v5u - công kích; tấn công
Ví Dụ :(人)の寝込みを襲う
Dịch :Làm ai đó ngạc nhiên khi đang say ngủ
10遅くとも
Hiragana :おそくとも
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :at the latest
Ví Dụ :天罰は遅くとも必ず来る
Dịch :trước sau gì cũng bị trời phạt
11恐らく
Hiragana :おそらく
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :* adv - có lẽ; có thể; e rằng
Ví Dụ :恐らく〜の最良の方策
Dịch :có lẽ cách tốt nhất là
12恐れ
Hiragana :おそれ
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :- ngại - ngại ngùng - nỗi sợ; mối lo ngại
Ví Dụ :どんな恐れも、自らを束縛するもの。/恐がっていては、何もできない。
Dịch :Mọi nỗi sợ đã trói buộc bản thân.
Bài Tập :   
13恐れ入る
Hiragana :おそれいる
Âm Hán :Khủng:Nhập
Tiếng Việt :to be filled with awe, to feel small, to be amazed, to be surprised, to be disconcerted, to be sorry, to b
14お大事に
Hiragana :おだいじに
Âm Hán :Đại:Sự
Tiếng Việt :* exp - cẩn thận; bảo trọng; tự chăm sóc mình; chú ý giữ gìn sức khoẻ
Ví Dụ :お大事に。/早く良くなってくださいね
Dịch :hãy bảo trọng (chú ý giữ gìn sức khoẻ) / mau khỏi bệnh nhé!
Bài Tập :   
15煽てる
Hiragana :おだてる
Âm Hán :phiến
Tiếng Việt :* v1 - tâng bốc; nịnh nọt; nịnh hót - xúi giục; kích động
16落ち込む
Hiragana :おちこむ
Âm Hán :Lạc:Vào
Tiếng Việt :* v5m - buồn bã; suy sụp - chôn chân - hạ; giảm sút; lắng đi; tạm ngừng
Ví Dụ :〔株価が〕過去...年で最低の水準にまで落ち込む
Dịch :(Giá cổ phiếu) hạ đến mức thấp nhất trong vòng...năm qua.
Bài Tập :   
17落ち着き
Hiragana :おちつき
Âm Hán :Lạc:Trứ
Tiếng Việt :* n - sự điềm tĩnh; sự chín chắn; sự điềm đạm; sự bình yên
Ví Dụ :落ち着きと自信に満ちて顔を上げる
Dịch :ngẩng mặt với một sự tự tin, đĩnh đạc
18落ち葉
Hiragana :おちば
Âm Hán :Lạc:Diệp
Tiếng Việt :* n - lá rụng
Ví Dụ :落ち葉した木
Dịch :cây rụng lá
19落ちる
Hiragana :おちる
Âm Hán :Lạc
Tiếng Việt :- chụp ếch * v1 - gột sạch - rơi rớt - rơi; rụng; tuột xuống - rớt - rớt xuống - sa ngã
Ví Dụ :秋になると、木の葉はカサカサいって落ちる
Dịch :khi mùa thu đến lá rơi kêu xào xạc
Bài Tập :   
20おっかない
Hiragana :おっかない
Tiếng Việt :* adj - đáng sợ; sợ hãi
Bài Tập :   
21仰っしゃる
Hiragana :おっしゃる
Âm Hán :Ngưỡng
Tiếng Việt :* v5aru, hon, uk - nói
22乙
Hiragana :おつ
Âm Hán :Ất
Tiếng Việt :* n - Ất (can chi); dí dỏm; lộng lẫy; hớn hở
Ví Dụ :乙は、ソフトウェアに含まれる著作権表示、所有権記号を削除してはならない
Dịch :Bên B không được xóa bỏ những biểu thị bản quyền hay ký hiệu quyền sở hữu ghi trong phần mềm
23お使い
Hiragana :おつかい
Âm Hán :Sử
Tiếng Việt :* n - việc lặt vặt; mục đích; lời nhắn
Ví Dụ :添付致しました注文書をお使いいただけると便利かと思います。
Dịch :Tôi nghĩ sẽ rất thuận tiện nếu bạn sử dụng mẫu đặt hàng có sẵn đính kèm này
24お手上げ
Hiragana :おてあげ
Âm Hán :Thủ:Thượng
Tiếng Việt :all over, given in, given up hope, bring to knees
Ví Dụ :七面鳥の調理法には疎い。ましてや感謝祭のディナーにつきものの、七面鳥料理のあれこれにはお手上げだ
Dịch :tôi không biết làm món gà tây nướng, huống chi món gà tây nướng lại cần phải trang trí này nọ để ăn trong bữa tối ngày lễ tạ ơn
25御手洗い
Hiragana :おてあらい
Âm Hán :Ngự:Thủ:Tẩy
Tiếng Việt :toilet, restroom, lavatory, bathroom (US)
< Bài 15   ●●   Bài 17 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"