| 1惜しむ |
|---|
|
Hiragana :おしむ
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :* v5m
- căn cơ; tằn tiện; tiết kiệm; dành dụm
- miễn cưỡng
- tiếc
- tiếc rẻ
- trọng; coi trọng
Ví Dụ :寸暇を惜しむ
Dịch :Tận dụng thời gian rảnh rỗi
|
| 2お喋り |
|---|
|
Hiragana :おしゃべり
Âm Hán :ĐIỆP
Tiếng Việt :* adj-na, adj-no
- hay nói; hay chuyện; lắm mồm
* n
- người hay nói; người thích nói chuyện
|
| 3お洒落 |
|---|
|
Hiragana :おしゃれ
Âm Hán :TẨY:Lạc
Tiếng Việt :* adj-na, adj-no
- tân thời (trang phục); thời trang thịnh hành; hợp thời trang; hiợp mốt; ăn chơi
|
| 4押し寄せる |
|---|
|
Hiragana :おしよせる
Âm Hán :Áp:Kí
Tiếng Việt :- bao vây
Ví Dụ :(群衆などが)に押し寄せる
Dịch :bị (công chúng) bao vây
|
| 5お祖父さん |
|---|
|
Hiragana :おじいさん
Âm Hán :Tổ:Phụ
Tiếng Việt :* n
- ông
|
| 6お邪魔します |
|---|
|
Hiragana :おじゃまします
Âm Hán :Tà:Ma
Tiếng Việt :* exp
- xin lỗi vì ngắt lời!; xin lỗi đã làm phiền
|
| 7雄 |
|---|
|
Hiragana :おす
Âm Hán :Hùng
Tiếng Việt :- đực
Ví Dụ :毎朝雄鳥の鳴き声で起こされた
Dịch :Hàng sáng tôi đều bị đánh thức bởi tiếng gáy của con gà trống
|
| 8お世辞 |
|---|
|
Hiragana :おせじ
Âm Hán :Thế:Từ
Tiếng Việt :* n
- sự nịnh nọt; sự nói nịnh
Ví Dụ :(人)にお世辞を言うのが苦手だ
Dịch :Nói nịnh người khác thì tôi kém lắm
|
| 9襲う |
|---|
|
Hiragana :おそう
Âm Hán :Tập
Tiếng Việt :* v5u
- công kích; tấn công
Ví Dụ :(人)の寝込みを襲う
Dịch :Làm ai đó ngạc nhiên khi đang say ngủ
|
| 10遅くとも |
|---|
|
Hiragana :おそくとも
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :at the latest
Ví Dụ :天罰は遅くとも必ず来る
Dịch :trước sau gì cũng bị trời phạt
|
| 11恐らく |
|---|
|
Hiragana :おそらく
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :* adv
- có lẽ; có thể; e rằng
Ví Dụ :恐らく〜の最良の方策
Dịch :có lẽ cách tốt nhất là
|
| 12恐れ |
|---|
|
Hiragana :おそれ
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :- ngại
- ngại ngùng
- nỗi sợ; mối lo ngại
Ví Dụ :どんな恐れも、自らを束縛するもの。/恐がっていては、何もできない。
Dịch :Mọi nỗi sợ đã trói buộc bản thân.
|
| 13恐れ入る |
|---|
|
Hiragana :おそれいる
Âm Hán :Khủng:Nhập
Tiếng Việt :to be filled with awe, to feel small, to be amazed, to be surprised, to be disconcerted, to be sorry, to b
|
| 14お大事に |
|---|
|
Hiragana :おだいじに
Âm Hán :Đại:Sự
Tiếng Việt :* exp
- cẩn thận; bảo trọng; tự chăm sóc mình; chú ý giữ gìn sức khoẻ
Ví Dụ :お大事に。/早く良くなってくださいね
Dịch :hãy bảo trọng (chú ý giữ gìn sức khoẻ) / mau khỏi bệnh nhé!
|
| 15煽てる |
|---|
|
Hiragana :おだてる
Âm Hán :phiến
Tiếng Việt :* v1
- tâng bốc; nịnh nọt; nịnh hót
- xúi giục; kích động
|
| 16落ち込む |
|---|
|
Hiragana :おちこむ
Âm Hán :Lạc:Vào
Tiếng Việt :* v5m
- buồn bã; suy sụp
- chôn chân
- hạ; giảm sút; lắng đi; tạm ngừng
Ví Dụ :〔株価が〕過去...年で最低の水準にまで落ち込む
Dịch :(Giá cổ phiếu) hạ đến mức thấp nhất trong vòng...năm qua.
|
| 17落ち着き |
|---|
|
Hiragana :おちつき
Âm Hán :Lạc:Trứ
Tiếng Việt :* n
- sự điềm tĩnh; sự chín chắn; sự điềm đạm; sự bình yên
Ví Dụ :落ち着きと自信に満ちて顔を上げる
Dịch :ngẩng mặt với một sự tự tin, đĩnh đạc
|
| 18落ち葉 |
|---|
|
Hiragana :おちば
Âm Hán :Lạc:Diệp
Tiếng Việt :* n
- lá rụng
Ví Dụ :落ち葉した木
Dịch :cây rụng lá
|
| 19落ちる |
|---|
|
Hiragana :おちる
Âm Hán :Lạc
Tiếng Việt :- chụp ếch
* v1
- gột sạch
- rơi rớt
- rơi; rụng; tuột xuống
- rớt
- rớt xuống
- sa ngã
Ví Dụ :秋になると、木の葉はカサカサいって落ちる
Dịch :khi mùa thu đến lá rơi kêu xào xạc
|
| 20おっかない |
|---|
|
Hiragana :おっかない
Tiếng Việt :* adj
- đáng sợ; sợ hãi
|
| 21仰っしゃる |
|---|
|
Hiragana :おっしゃる
Âm Hán :Ngưỡng
Tiếng Việt :* v5aru, hon, uk
- nói
|
| 22乙 |
|---|
|
Hiragana :おつ
Âm Hán :Ất
Tiếng Việt :* n
- Ất (can chi); dí dỏm; lộng lẫy; hớn hở
Ví Dụ :乙は、ソフトウェアに含まれる著作権表示、所有権記号を削除してはならない
Dịch :Bên B không được xóa bỏ những biểu thị bản quyền hay ký hiệu quyền sở hữu ghi trong phần mềm
|
| 23お使い |
|---|
|
Hiragana :おつかい
Âm Hán :Sử
Tiếng Việt :* n
- việc lặt vặt; mục đích; lời nhắn
Ví Dụ :添付致しました注文書をお使いいただけると便利かと思います。
Dịch :Tôi nghĩ sẽ rất thuận tiện nếu bạn sử dụng mẫu đặt hàng có sẵn đính kèm này
|
| 24お手上げ |
|---|
|
Hiragana :おてあげ
Âm Hán :Thủ:Thượng
Tiếng Việt :all over, given in, given up hope, bring to knees
Ví Dụ :七面鳥の調理法には疎い。ましてや感謝祭のディナーにつきものの、七面鳥料理のあれこれにはお手上げだ
Dịch :tôi không biết làm món gà tây nướng, huống chi món gà tây nướng lại cần phải trang trí này nọ để ăn trong bữa tối ngày lễ tạ ơn
|
| 25御手洗い |
|---|
|
Hiragana :おてあらい
Âm Hán :Ngự:Thủ:Tẩy
Tiếng Việt :toilet, restroom, lavatory, bathroom (US)
|