Từ Vựng Bài 10
1入口
Hiragana :いりくち
Âm Hán :Nhập:Khẩu
Tiếng Việt :- cổng vào * n - cửa vào; lối vào - sự bắt đầu
Ví Dụ :坑道の出入口
Dịch :cửa ra vào đường hầm
2衣料
Hiragana :いりょう
Âm Hán :Y:Liệu
Tiếng Việt :* n - quần áo; đồ để mặc
3威力
Hiragana :いりょく
Âm Hán :Uy:Lực
Tiếng Việt :- bề thế - hùng hậu - sức mạnh - thanh thế
Ví Dụ :威力業務妨害
Dịch :Gây cản trở kinh doanh bằng uy lực.
4入る
Hiragana :いる
Âm Hán :Nhập
Tiếng Việt :* v5r - đi vào; vào
Ví Dụ :彼女は朝湯に入る
Dịch :cô ấy đi tắm sáng
Bài Tập :   
5衣類
Hiragana :いるい
Âm Hán :Y:Loại
Tiếng Việt :* n - quần áo
Ví Dụ :衣類の肌触りを柔らかくする
Dịch :Quần áo có chất liệu mềm.
6色々
Hiragana :いろいろ
Âm Hán :Sắc
Tiếng Việt :* adj-na, adj-no, adv - nhiều; phong phú
Ví Dụ :彼は仕事のため色々な人に接触しなけれはならない
Dịch :vì công việc anh ta phải tiếp xúc với rất nhiều loại người
7異論
Hiragana :いろん
Âm Hán :Dị:Luận
Tiếng Việt :different opinion, objection
Ví Dụ :異論の残る結論
Dịch :kết luận vẫn đang còn gây tranh cãi
Bài Tập :   
8所謂
Hiragana :いわゆる
Âm Hán :Sở:vị
Tiếng Việt :* adv, adj-pn - cái gọi là
9印
Hiragana :いん
Âm Hán :Ấn
Tiếng Việt :* n - cái dấu
Ví Dụ :印字電信機
Dịch :Máy điện tín ghi chữ.
Bài Tập :   
10員
Hiragana :いん
Âm Hán :Viên
Tiếng Việt :* n, n-suf - nhân viên; thành viên; người
Ví Dụ :委員会のメンバーが互選する
Dịch :Thành viên của hội đồng cùng bầu chọn
Bài Tập :   
11印鑑
Hiragana :いんかん
Âm Hán :Ấn:Giám
Tiếng Việt :* n - con dấu
Ví Dụ :印鑑(登録)証明書
Dịch :Chứng minh thư (đăng ký) có dấu
Bài Tập :   
12陰気
Hiragana :いんき
Âm Hán :Âm:Khí
Tiếng Việt :* adj-na - âm khí; âm u; tối tăm; ảm đạm - u ám; buồn bã; sầu bi; sầu muộn; ủ rũ * n - sự âm u; sự tối tăm; sự u sầu
Ví Dụ :ある人々は冬を荒涼として陰気だと特徴付ける
Dịch :một số người cho rằng đặc trưng của mùa đông là lạnh lẽo và ảm đạm
Bài Tập :   
13隠居
Hiragana :いんきょ
Âm Hán :Ẩn:Cư
Tiếng Việt :* n - về hưu - ご隠居:người về hưu
Ví Dụ :私の意見では、隠居するのに最適な場所は自分の生まれ育った土地だ
Dịch :Theo tôi, nơi thích hợp nhất để nghỉ ngơi chính là quê hương mà chúng ta đã sinh ra và lớn lên
14上下
Hiragana :うえした
Âm Hán :Thượng:Hạ
Tiếng Việt :* n - trên và dưới; lên và xuống
Ví Dụ :キャプションの上下の余白
Dịch :Khoảng cách trên và dưới của chú thích cho ảnh báo chí
Bài Tập :   
15浮かぶ
Hiragana :うかぶ
Âm Hán :Phù
Tiếng Việt :- nổi * v5b - trôi nổi; nổi lên; thoáng qua
Ví Dụ :疑問が頭の中に浮かぶ
Dịch :nghi vấn thoáng qua trong đầu
16受かる
Hiragana :うかる
Âm Hán :Thụ
Tiếng Việt :* v5r - thi đỗ; đỗ; vượt qua
Ví Dụ :試験に受かるために、一生懸命勉強しなければならない
Dịch :Tôi phải học hành chăm chỉ để vượt qua kì thi
17含嗽
Hiragana :うがい
Âm Hán :Hàm:SẤU
Tiếng Việt :* n - sự súc miệng
Ví Dụ :のどがはれていたため、彼は塩水で含嗽をした
Dịch :vì cổ họng bị đau nên anh ấy súc miệng bằng nước muối
18受け入れ
Hiragana :うけいれ
Âm Hán :Thụ:Nhập
Tiếng Việt :receiving, acceptance
Ví Dụ :現実をあるがまま受け入れる
Dịch :hãy chấp nhận thực tế như nó vốn như vậy
Bài Tập :   
19受け入れる
Hiragana :うけいれる
Âm Hán :Thụ:Nhập
Tiếng Việt :- đón - rước - thu nhận - thu vào * v1 - thu; tiếp nạp; dung nạp; nhận được; tiếp nhận; biết - ưng thuận; đáp ứng; chấp nhận
Ví Dụ :通貨切り下げの結果として生活水準の低下を受け入れる
Dịch :Chấp nhận mức sống thấp do hậu quả của mất giá của tiền tệ.
Bài Tập :   
20受け継ぐ
Hiragana :うけつぐ
Âm Hán :Thụ:Kế
Tiếng Việt :* v5g - thừa kế; kế nhiệm; kế tục; thừa hưởng; truyền lại
Ví Dụ :〜の知名度の高さを受け継ぐ
Dịch :Kế tục tên tuổi của ai đó
21受け付ける
Hiragana :うけつける
Âm Hán :Thụ:Phó
Tiếng Việt :* v1 - dung nạp; hấp thu; tiếp nhận; nhận; phụ trách; chấp nhận - tiếp thu; thụ lí
Ví Dụ :(人)のためにホットラインを開設して目撃情報を受け付ける
Dịch :Tiếp nhận thông tin từ các nhân chứng bằng cách thiết lập đường dây nóng.
22受け止める
Hiragana :うけとめる
Âm Hán :Thụ:Chỉ
Tiếng Việt :- bắt; bắt bẻ; quy kết; coi; quy * v1 - ngăn trở; giữ; kiềm giữ; bắt; đỡ; hứng; đối mặt - tiếp nhận; tiếp đãi; chấp nhận; nhìn nhận; ghi nhớ; tiếp thu; lắng nghe; chấp hành; tuân thủ
Ví Dụ :〜に示された知恵と意欲を真剣に受け止める
Dịch :kiềm giữi trí tuệ và sự mong muốn một cách thận trọng được biểu hiện trên ~
23受け取り
Hiragana :うけとり
Âm Hán :Thụ:Thủ
Tiếng Việt :* n - hóa đơn; biên nhận; biên lai; phiếu thu; nhận - sự nhận lấy; sự lĩnh hội; tiếp nhận; nhận
Ví Dụ :お客様より800ドルの手付金を受け取り、2005年1月12日土曜日午後2時からのご予約を確かに承りましたので、お礼申し上げます。
Dịch :Rất cảm ơn về tờ biên lai 800$ chúng tôi đã nhận được dùng để xác nhận việc đặt vé máy bay cho ngày thứ 7, 12/1/2005 vào lúc 2 chiều.
24受身
Hiragana :うけみ
Âm Hán :Thụ:THÂN
Tiếng Việt :* adj-na - bị động; thụ động * n - dạng bị động; dạng thụ động; thụ động - sự quật ngã trong Judo - thái độ bị động; thái độ thụ động; thụ động
Ví Dụ :受身的な楽しみの替わりに実際に体を動かすことにかかりきりでいる
Dịch :Bận rộn với những hoạt động thực tế thay thế giải trí thụ động
25動き
Hiragana :うごき
Âm Hán :Động
Tiếng Việt :* n - sự chuyển động; sự hoạt động; sự biến động
Ví Dụ :丸一日空腹でいると、病的な眠気に襲われたり、動きが鈍くなったりすることがある
Dịch :nếu để bụng đói cả ngày thì người sẽ bủn rủn, cử động sẽ chậm chạp, lờ đờ
Bài Tập :   
< Bài 9   ●●   Bài 11 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"