| 1貫禄 |
|---|
|
Hiragana :かんろく
Âm Hán :Quán:Lộc
Tiếng Việt :presence, dignity
|
| 2緩和 |
|---|
|
Hiragana :かんわ
Âm Hán :Hoãn:Hòa
Tiếng Việt :* n
- sự hòa hoãn; sự nới lỏng; bớt căng thẳng; hoàn hoãn; nới lỏng
Ví Dụ :このバイパスは国道17号の混雑を緩和する目的で作られた。
Dịch :Con đường ngang này được xây dựng để làm giảm sự đông đúc của quốc lộ số 17.
|
| 3蓋 |
|---|
|
Hiragana :がい
Âm Hán :CÁI
Tiếng Việt :- cái nắp nồi
* n
- nắp
- vung
Ví Dụ :口蓋垂震え音
Dịch :âm lắc lưỡi gà
|
| 4街 |
|---|
|
Hiragana :がい
Âm Hán :Nhai
Tiếng Việt :* n-suf, pref
- phố; khu
Ví Dụ :われわれの祖先がこの街を建設した
Dịch :Tổ tiên của chúng ta đã xây dựng nên thành phố này.
|
| 5外貨 |
|---|
|
Hiragana :がいか
Âm Hán :Ngoại:Hóa
Tiếng Việt :- khoa ngoại
* n
- ngoại tệ
Ví Dụ :最も効果的な方法は外貨でかわす
Dịch :Biện pháp hiệu quả nhất là giao dịch với nhau bằng ngoại tệ
|
| 6外観 |
|---|
|
Hiragana :がいかん
Âm Hán :Ngoại:Quan
Tiếng Việt :* n
- bề ngoài
- hình dạng
Ví Dụ :屋外観覧席の観衆
Dịch :khán đài ngoài trời
|
| 7外相 |
|---|
|
Hiragana :がいしょう
Âm Hán :Ngoại:Tương
Tiếng Việt :* n
- Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Ngoại trưởng; Bộ trưởng ngoại giao
Ví Dụ :ASEM外相会合に出席する
Dịch :tham dự cuộc gặp mặt của Bộ trưởng ngoại giao các nước ASEM
|
| 8害する |
|---|
|
Hiragana :がいする
Âm Hán :Hại
Tiếng Việt :* vs
- gây hại; có hại; ảnh hưởng xấu đến; gây thiệt hại; ảnh hưởng đến; làm tổn thương; gây tổn thất
Ví Dụ :人権を侵害する
Dịch :xâm phạm quyền con người
|
| 9概説 |
|---|
|
Hiragana :がいせつ
Âm Hán :Khái:Thuyết
Tiếng Việt :* n
- sự phác thảo; phác thảo; sự vạch ra; vạch ra
Ví Dụ :〜の方針を概説する
Dịch :vạch ra phương châm của ~
|
| 10該当 |
|---|
|
Hiragana :がいとう
Âm Hán :Cai:Đương
Tiếng Việt :* n
- sự tương ứng; sự liên quan; sự tương thích
Ví Dụ :手元にこの件に該当する資料があります。
Dịch :Tôi hiện có trong tay một số tư liệu liên quan đến vấn đề này.
|
| 11街頭 |
|---|
|
Hiragana :がいとう
Âm Hán :Nhai:Đầu
Tiếng Việt :* n
- trên phố
Ví Dụ :街頭行進
Dịch :Cuộc diễu hành trên phố
|
| 12概念 |
|---|
|
Hiragana :がいねん
Âm Hán :Khái:Niệm
Tiếng Việt :* n
- khái niệm
Ví Dụ :概念上の欠点
Dịch :điểm thiếu (điểm chưa đủ) trong khái niệm
|
| 13外来 |
|---|
|
Hiragana :がいらい
Âm Hán :Ngoại:Lai
Tiếng Việt :* n
- ngoại lai
Ví Dụ :外来語に目を向けながら英語と日本語を比較する
Dịch :vừa đọc từ ngoại lai (từ mượn) vừa so sánh giữa tiếng Anh và tiếng Nhật
|
| 14概略 |
|---|
|
Hiragana :がいりゃく
Âm Hán :Khái:Lược
Tiếng Việt :* n-t
- khái lược; tóm tắt; khái quát; tóm lược; sơ lược
Ví Dụ :計画の概略を示す
Dịch :trình bày kế hoạch một cách khái quát
|
| 15学芸 |
|---|
|
Hiragana :がくげい
Âm Hán :Học:Nghệ
Tiếng Việt :arts and sciences, liberal arts
|
| 16学士 |
|---|
|
Hiragana :がくし
Âm Hán :Học:Sĩ
Tiếng Việt :* n
- cử nhân; người có bằng cấp
Ví Dụ :私は学士号を持っているのです
Dịch :tôi có bằng cử nhân
|
| 17学説 |
|---|
|
Hiragana :がくせつ
Âm Hán :Học:Thuyết
Tiếng Việt :* n
- học thuyết
- lý thuyết
Ví Dụ :学説の本旨
Dịch :đối tượng chính của học thuyết
|
| 18楽譜 |
|---|
|
Hiragana :がくふ
Âm Hán :Nhạc, lạc:Phổ, phả
Tiếng Việt :* n
- bảng tổng phổ; bảng dàn bè; nốt nhạc; bản nhạc
Ví Dụ :楽譜を読めるようになる
Dịch :tôi đã có thể đọc được nốt nhạc rồi
|
| 19学歴 |
|---|
|
Hiragana :がくれき
Âm Hán :Học:Lịch
Tiếng Việt :* n
- quá trình học hành; bằng cấp
Ví Dụ :学歴はともかく人柄にやや難点がある。
Dịch :Quá trình học tập để sau, về nhân cách thì có chỗ chưa được
|
| 20崖 |
|---|
|
Hiragana :がけ
Âm Hán :NHAI
Tiếng Việt :* n
- vách đá dốc đứng
Ví Dụ :崖の上から投身自殺をする
Dịch :tự sát nhảy từ vách đá xuống
|
| 21雅致 |
|---|
|
Hiragana :がち
Âm Hán :Nhã:Trí
Tiếng Việt :* n
- tính thanh lịch; tính tao nhã; vẻ duyên dáng; vị thơm ngon
Ví Dụ :雅致を凝らした庭
Dịch :khu vườn tao nhã
|
| 22がっくり |
|---|
|
Hiragana :がっくり
Tiếng Việt :* n, adv
- đau buồn; đau khổ; rã rời; ủ dột
|
| 23合唱 |
|---|
|
Hiragana :がっしょう
Âm Hán :Hợp:Xướng
Tiếng Việt :- đồng ca
- hợp ca
* n
- hợp xướng; sự hợp xướng
- xướng hoạ
Ví Dụ :二部合唱をする
Dịch :Làm dàn hợp xướng gồm hai bè
|
| 24がっしり |
|---|
|
Hiragana :がっしり
Tiếng Việt :* adv
- chắc chắn; chắc nịch
- rắn chắc; cứng chắc (dùng cho cơ thể người và công trình xây dựng)
|
| 25合致 |
|---|
|
Hiragana :がっち
Âm Hán :Hợp:Trí
Tiếng Việt :* n-vs
- nhất trí; thống nhất quan điểm; tán đồng quan điểm; phù hợp; đáp ứng; thỏa mãn (yêu cầu)
Ví Dụ :理論と実践とは必ずしも合致しない
Dịch :Lí thuyết và thực hành phải đi đôi/song hành/thống nhất với nhau
|