Từ Vựng Bài 62
1自主
Hiragana :じしゅ
Âm Hán :Tự:Chủ
Tiếng Việt :* n - sự độc lập tự chủ; sự tự chủ
Ví Dụ :自主的に武装解除する
Dịch :giải trừ quân bị tự nguyện
Bài Tập :   
2自首
Hiragana :じしゅ
Âm Hán :Tự:Thủ
Tiếng Việt :* n - sự tự khai - tự thú
3辞職
Hiragana :じしょく
Âm Hán :Từ:Chức
Tiếng Việt :* n - sự từ chức; sự thôi việc; từ chức; thôi việc
Ví Dụ :デモ隊は内閣総辞職を求めて吠え立てた
Dịch :Các thành viên đi biểu tình la ó đòi giải tán nội các.
4自信
Hiragana :じしん
Âm Hán :Tự:Tín
Tiếng Việt :* n - tự tin
Ví Dụ :落ち着きと自信に満ちて顔を上げる
Dịch :ngẩng mặt với một sự tự tin, đĩnh đạc
Bài Tập :   
5事前
Hiragana :じぜん
Âm Hán :Sự:Tiền
Tiếng Việt :* n, adj-no - trước
Ví Dụ :事前に計算した
Dịch :tính toán trước
Bài Tập :   
6自尊心
Hiragana :じそんしん
Âm Hán :Tự:Tôn:Tâm
Tiếng Việt :- lòng tự ái * n - lòng tự tôn
Ví Dụ :彼自身の自尊心を自覚するために彼は自活する必要がある
Dịch :Anh ấy cần sống độc lập để tự giác lo cho bản thân anh ấy
7持続
Hiragana :じぞく
Âm Hán :Trì:Tục
Tiếng Việt :* n - sự kéo dài; kéo dài
Ví Dụ :彼らは会社を持続させるための画期的な手引書を公表した。
Dịch :Họ công bố tài liệu kế hoạch định kỳ để duy trì công ty.
Bài Tập :   
8字体
Hiragana :じたい
Âm Hán :Tự:Thể
Tiếng Việt :* n - kiểu chữ
Ví Dụ :活字体で手書きする
Dịch :viết kiểu chữ in
9辞退
Hiragana :じたい
Âm Hán :Từ:Thối
Tiếng Việt :* n - sự khước từ; sự từ chối; từ chối
Bài Tập :   
10じっくり
Hiragana :じっくり
Tiếng Việt :* vs, adv - hợp; ăn khớp; đi đôi với; tương xứng với
Bài Tập :   
11実質
Hiragana :じっしつ
Âm Hán :Thực:Chất
Tiếng Việt :- thực chất
Ví Dụ :貿易の障壁の早期かつ実質的削減を推し進める
Dịch :Đẩy mạnh việc cắt giảm nhanh và thực chất hàng rào thương mại.
Bài Tập :   
12実践
Hiragana :じっせん
Âm Hán :Thực:Tiễn
Tiếng Việt :* n - thực tiễn
Ví Dụ :実際過去に、体力そして精神力を高める方法として、侍によって実践されました。
Dịch :Thực tế trong quá khứ, nó đã được các Samurai thực hành như một phương pháp để nâng cao thể lực và tinh thần.
Bài Tập :   
13実態
Hiragana :じったい
Âm Hán :Thực:Thái
Tiếng Việt :* n - tình hình thực tế; tình trạng thực tế; trạng thái thực tế
Bài Tập :   
14実費
Hiragana :じっぴ
Âm Hán :Thực:Phí
Tiếng Việt :- giá vốn * n - phí tổn thực tế; thực phí - thực chi
15十分
Hiragana :じっぷん
Âm Hán :Thập:PHÂN
Tiếng Việt :* n - mười phút; đủ
Ví Dụ :十分に熱処理されていない飼料
Dịch :Thức ăn cho gia súc chưa được qua xử lý nhiệt đủ
Bài Tập :   
16実
Hiragana :じつ
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :* n - sự chân thực; sự chân thành; sự thành thực - sự thực; bản chất; thực chất - thực tế * n - quả
Ví Dụ :最後には真実が勝つ。
Dịch :Cuối cùng thì sự thật sẽ chiến thắng.
Bài Tập :   
17実業家
Hiragana :じつぎょうか
Âm Hán :Thực:Nghiệp:Gia
Tiếng Việt :* n - người thất nghiệp
Ví Dụ :鋭敏な実業家
Dịch :nhà kinh doanh nhạy cảm
18実情
Hiragana :じつじょう
Âm Hán :Thực:Tình
Tiếng Việt :* n - thực tình; tình hình thực tế
Ví Dụ :この数字は、エイズ感染の実情を正確に反映しているとはいえない。
Dịch :Con số này chưa phản ánh chính xác thực trạng lây nhiễm AIDS.
Bài Tập :   
19自転
Hiragana :じてん
Âm Hán :Tự:Chuyển
Tiếng Việt :rotation, spin
Ví Dụ :彼女のオンボロ自転車は、道で乗っているときゅうきゅうがした
Dịch :Chiếc xe đạp cũ của cô ấy mỗi khi đi trên đường lại phát ra những tiếng cót két
Bài Tập :   
20自動詞
Hiragana :じどうし
Âm Hán :Tự:Động:Từ
Tiếng Việt :intransitive verb (no direct obj)
Ví Dụ :自動詞
Dịch :tự động từ
21地主
Hiragana :じぬし
Âm Hán :Địa:Chủ
Tiếng Việt :* n - địa chủ - Điền chủ
22耳鼻科
Hiragana :じびか
Âm Hán :Nhĩ:Tị:Khoa
Tiếng Việt :* n - khoa tai mũi
23地元
Hiragana :じもと
Âm Hán :Địa:Nguyên
Tiếng Việt :* n - địa phương; trong vùng
Ví Dụ :地元の住民に凶悪な犯罪を働く
Dịch :Gây ra tội ác khủng khiếp đối với dân cư trong vùng
24弱
Hiragana :じゃく
Âm Hán :Nhược
Tiếng Việt :* n - người yếu thế - tính mềm yếu (tính tình); tính nhu nhược - tình trạng yếu đuối; tình trạng yếu kém; tình trạng yếu ớt
Ví Dụ :〜 が弱い
Dịch :bạc nhược, không có ý chí
Bài Tập :   
25若干
Hiragana :じゃっかん
Âm Hán :Nhược:Can
Tiếng Việt :* n-adv - ít nhiều * n, n-adv - một số; một chút; một vài - sự ít nhiều
Ví Dụ :先学期の教材は若干残っている
Dịch :giáo trình kì trước vẫn còn thừa một chút
Bài Tập :   
< Bài 61   ●●   Bài 63 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"