| 1家出 |
|---|
|
Hiragana :いえで
Âm Hán :Gia:Xuất
Tiếng Việt :* n
- bỏ nhà; bỏ nhà ra đi; ra khỏi nhà
Ví Dụ :半分本気で家出したいと思う
Dịch :Tôi gần như muốn bỏ nhà ra đi
|
| 2家主 |
|---|
|
Hiragana :いえぬし
Âm Hán :Gia:Chủ
Tiếng Việt :* n
- chủ nhà; chủ đất; gia chủ
Ví Dụ :超国家主義者
Dịch :nhà chủ nghĩa dân tộc cực đoan
|
| 3如何 |
|---|
|
Hiragana :いかが
Âm Hán :Như:Hà
Tiếng Việt :* n, adj-na, adv
- như thế nào; thế nào
Ví Dụ :如何して大変な人気ですよ
Dịch :ái chà! Hấp dẫn quá nhỉ
|
| 4生かす |
|---|
|
Hiragana :いかす
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :* v5s
- làm sống lại; làm tỉnh lại; làm hồi sinh; để sống; cho sống
- phát huy; tận dụng
Ví Dụ :〜について蓄積されたノウハウを最大限生かす
Dịch :tận dụng tối đa kiến thức thực tế đã được tích lũy về~
|
| 5雷 |
|---|
|
Hiragana :いかずち
Âm Hán :Lôi
Tiếng Việt :- sấm sét
* n
- sấm; sét
Ví Dụ :こんなに大きな雷鳴を聞くのは生まれて初めてだ。
Dịch :Kể từ khi sinh ra đến giờ, đây là lần đầu tiên tôi nghe thấy một tiếng sấm to đến vậy.
|
| 6如何に |
|---|
|
Hiragana :いかに
Âm Hán :Như:Hà
Tiếng Việt :* adv, int
- biết bao
- như thế nào; thế nào
Ví Dụ :われらは如何にすべきか
Dịch :chúng ta nên làm thế nào nhỉ?
|
| 7如何にも |
|---|
|
Hiragana :いかにも
Âm Hán :Như:Hà
Tiếng Việt :* adv, int, uk
- đúng là; hoàn toàn; quả nhiên
- quả thật; đến nỗi; biết bao
Ví Dụ :如何にもきれいだ
Dịch :đẹp biết bao!
|
| 8怒り |
|---|
|
Hiragana :いかり
Âm Hán :Nộ
Tiếng Việt :* n
- Cơn giận dữ; sự tức giận; sự nổi giận
Ví Dụ :うちの子を叱る前に、いつも10数えてるの。でもあの子が目の前にいる限り、怒りが抑えきれないのよね。
Dịch :Tôi thường đếm đến mười trước khi quát mắng con trai mình, nhưng khi nó đứng trước mặt tôi, tôi không thể kìm ném cơn giận
|
| 9怒る |
|---|
|
Hiragana :いかる
Âm Hán :Nộ
Tiếng Việt :- bực tức, cáu kỉnh; nổi nóng, tức giận.
- mắng (ai đó).
Ví Dụ :私たちは内緒で会っていた。さもないと彼女の夫が怒るからだ
Dịch :Chúng tôi có cuộc gặp gỡ riêng tư. Nếu không thế chồng nàng đã điên tiết lên.
|
| 10歪む |
|---|
|
Hiragana :いがむ
Âm Hán :OAI
Tiếng Việt :* v5m
- bẻ cong; xuyên tạc; bôi nhọ
|
| 11粋 |
|---|
|
Hiragana :いき
Âm Hán :Túy
Tiếng Việt :* adj-na
- tao nhã; sành điệu; mốt; hợp thời trang; lịch thiệp; lịch sự; thanh nhã; sang trọng; bảnh bao
* n, adj-na
- thuần; tinh; ròng; thanh lịch; tao nhã
Ví Dụ :〜を見るという純粋な好奇心
Dịch :tính hiếu kỳ trong sáng khi nhìn cái gì
|
| 12域外 |
|---|
|
Hiragana :いきがい
Âm Hán :Vực:Ngoại
Tiếng Việt :outside the area
|
| 13意気込む |
|---|
|
Hiragana :いきごむ
Âm Hán :Ý:Khí:Vào
Tiếng Việt :- hứng chí
|
| 14経緯 |
|---|
|
Hiragana :いきさつ
Âm Hán :Kinh:Vĩ
Tiếng Việt :1. details, whole story, sequence of events, particulars, how it started, how things got this way, 2. c
Ví Dụ :どういう経緯で夏季オリンピックの聖火ランナーの話があなたのところに来たのですか
Dịch :làm thế nào mà cậu lại được làm người cầm đuối cho Olympic mùa hè?
|
| 15行き違い |
|---|
|
Hiragana :いきちがい
Âm Hán :Hành:Vi
Tiếng Việt :* n
- sự hiểu lầm
- sự lạc (thư từ)
Ví Dụ :私たちの手紙は行き違いになったらしい。
Dịch :Có lẽ thư của chúng tôi đã bị lạc.
|
| 16行き成り |
|---|
|
Hiragana :いきなり
Âm Hán :Hành:Thành
Tiếng Việt :suddenly
|
| 17異議 |
|---|
|
Hiragana :いぎ
Âm Hán :Dị:Nghị
Tiếng Việt :* n
- phản đối; khiếu nại; bất bình; kháng nghị
Ví Dụ :異議申し立てをする
Dịch :khiếu nại (kháng nghị)
|
| 18いく |
|---|
|
Hiragana :いく
Tiếng Việt :to come, to orgasm
|
| 19軍 |
|---|
|
Hiragana :いくさ
Âm Hán :Quân
Tiếng Việt :* n, n-suf
- quân đội; đội quân
Ví Dụ :その島での激戦で, 軍人と住民全員が玉砕したと伝えられている
Dịch :Người ta truyền rằng, những người lính và toàn thể cư dân đã hy sinh oanh liệt ở hòn đảo đó trong cuộc chiến tàn khốc.
|
| 20戦 |
|---|
|
Hiragana :いくさ
Âm Hán :Chiến
Tiếng Việt :* n
- cuộc chiến tranh; trận chiến đấu; cuộc chiến; trận chiến; hiệp đấu
Ví Dụ :その試合に勝つために彼が考えた戦略は抜群だった
Dịch :Điểm nổi bật chính là chiến lược mà anh ta đã nghĩ ra để chiến thắng trong trận đấu đó.
|
| 21育成 |
|---|
|
Hiragana :いくせい
Âm Hán :Dục:Thành
Tiếng Việt :rearing, training, nurture, cultivation, promotion
Ví Dụ :道徳性や社会性を育成するのに肝要である
Dịch :rất quan trọng (cần thiết) cho việt hình thànhtính đạo đức và tính xã hội
|
| 22幾多 |
|---|
|
Hiragana :いくた
Âm Hán :Ki:Đa
Tiếng Việt :many, numerous
|
| 23活ける |
|---|
|
Hiragana :いける
Âm Hán :Hoạt
Tiếng Việt :to arrange (flowers)
|
| 24異見 |
|---|
|
Hiragana :いけん
Âm Hán :Dị:Kiến
Tiếng Việt :different opinion, objection
Ví Dụ :意見と異見は同音の言葉だ。
Dịch :"Ý kiến" và "dị kiến" là hai từ đồng âm.
|
| 25意向 |
|---|
|
Hiragana :いこう
Âm Hán :Ý:Hướng
Tiếng Việt :* n
- chí hướng; dự định; ý muốn
- lòng
- tâm tư
- ý
- ý hướng
Ví Dụ :売り意向
Dịch :dự định buôn bán
|