Từ Vựng Bài 33
1共和
Hiragana :きょうわ
Âm Hán :Cộng:Hòa
Tiếng Việt :* n - cộng hòa
Ví Dụ :ベトナム社会主義共和国
Dịch :nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Bài Tập :   
2曲
Hiragana :きょく
Âm Hán :Khúc
Tiếng Việt :* n, n-suf - khúc; từ (ca nhạc)
Ví Dụ :ドラムのテンポは曲とあまりよく合っていなかった。
Dịch :Nhịp của trống không đúng với nhạc.
Bài Tập :   
3局限
Hiragana :きょくげん
Âm Hán :Cục:Hạn
Tiếng Việt :limit, localize
4極端
Hiragana :きょくたん
Âm Hán :Cực:Đoan
Tiếng Việt :* adj-na - cực đoan * n - sự cực đoan; cực đoan
Ví Dụ :〜の極端さを問う
Dịch :kiểm tra mức độ cực đoan của ~
Bài Tập :   
5居住
Hiragana :きょじゅう
Âm Hán :Cư:Trụ
Tiếng Việt :* n - địa chỉ - sự cư trú; sự sinh sống; cư trú; sinh sống; sống; thường trú
Ví Dụ :一部を人の居住用に供する家屋
Dịch :nhà có một phần làm chỗ ở
6拒絶
Hiragana :きょぜつ
Âm Hán :Cự:Tuyệt
Tiếng Việt :- kháng cự * n - sự cự tuyệt; sự từ chối; cự tuyệt; từ chối; sự bác bỏ; sự bác; bác; bác bỏ
Ví Dụ :〜に対する(人)の上告を拒絶する
Dịch :từ chối sự giúp đỡ của ai đối với ~
7拒否
Hiragana :きょひ
Âm Hán :Cự:Phủ
Tiếng Việt :* n - sự cự tuyệt; sự phủ quyết; sự phản đối; sự phủ nhận; sự bác bỏ; cự tuyệt; phủ quyết; phản đối; phủ nhận; từ chối; bác bỏ; bác
Ví Dụ :〜からの呼び掛けを拒否する
Dịch :từ chối (bác bỏ) lời kêu gọi từ ~
Bài Tập :   
8許容
Hiragana :きょよう
Âm Hán :Hứa:Dung
Tiếng Việt :* n - sự cho phép; sự chấp nhận - sự khoan dung; sự độ lượng; khoan dung; độ lượng
Ví Dụ :両者にとってまあまあ許容できる
Dịch :đối với hai người nói chung là có thể chấp nhận được
Bài Tập :   
9距離
Hiragana :きょり
Âm Hán :Cự:Li
Tiếng Việt :- cách xa * n - khoảng cách; cự ly; cự li - sự khác nhau - tầm
Ví Dụ :ここから郵便局までは直線距離で10km未満です
Dịch :Từ đây tới bưu điện tính theo đường chim bay chưa đầy 10 km.
Bài Tập :   
10寄与
Hiragana :きよ
Âm Hán :Kí:Dữ
Tiếng Việt :contribution, service
Ví Dụ :労使間の友好的な対話は将来の我が社の発展に寄与するだろう.
Dịch :Đối thoại thân thiện giữa người quản lý và nhân viên chắc chắn sẽ đóng góp cho sự phát triển trong tương lai của công ty chúng ta.
11清らか
Hiragana :きよらか
Âm Hán :Thanh
Tiếng Việt :* adj-na - sạch sẽ; trong lành; trinh trắng; trong trắng * n - sự sạch sẽ; sự trong lành; sự trinh trắng
Ví Dụ :結婚式の夜まで清らかであったウガンダの女性に贈られる伝統的な結婚式の贈り物はやぎです
Dịch :một con dê là quà cưới truyền thống ban tặng cho những cô gái uganda còn giữ được sự trong trắng của mình cho đến đêm tân hôn.
Bài Tập :   
12気楽
Hiragana :きらく
Âm Hán :Khí:Nhạc, lạc
Tiếng Việt :* adj-na - nhẹ nhõm; thoải mái; dễ chịu - thư thái; an nhàn * n - sự nhẹ nhõm; sự thoải mái; nhẹ nhõm; thoải mái; dễ chịu
Ví Dụ :ちょっと気楽にさせる
Dịch :làm cho thoải mái (nhẹ nhõm, dễ chịu) hơn một chút
Bài Tập :   
13煌びやか
Hiragana :きらびやか
Âm Hán :hoàng
Tiếng Việt :* adj-na - rực rỡ; sặc sỡ; hoa hoè hoa sói; huy hoàng; lộng lẫy
14切り
Hiragana :きり
Âm Hán :Thiết
Tiếng Việt :* n - cắt; thái - giới hạn; ranh giới; nơi kết thúc; dấu chấm câu; câu kết thúc; hạn cuối - tất cả là đây; chỉ; chỉ có - từ khi; từ lúc
Ví Dụ :高枝切りばさみ
Dịch :Người tỉa cây
Bài Tập :   
15桐
Hiragana :きり
Âm Hán :Đồng
Tiếng Việt :paulownia tree
Ví Dụ :桐紋銀杯
Dịch :cúp bạc có trang trí hoa cúc
16切り替える
Hiragana :きりかえる
Âm Hán :Thiết:Thế
Tiếng Việt :to change, to exchange, to convert, to renew, to throw a switch, to replace, to switch over
17気流
Hiragana :きりゅう
Âm Hán :Khí:Lưu
Tiếng Việt :- luồng hơi * n - luồng không khí; luồng khí
Ví Dụ :暖かい気流
Dịch :luồng khí ấm
18奇麗
Hiragana :きれい
Âm Hán :Kì:Lệ
Tiếng Việt :* adj-na, uk - cao thượng; quyến rũ; bóng bẩy - đẹp; đẹp đẽ; kỳ lệ; kiều diễm - thanh khiết; sạch sẽ; trong lành
Ví Dụ :奇麗 空気
Dịch :không khí trong lành
19切れ目
Hiragana :きれめ
Âm Hán :Thiết:Mục
Tiếng Việt :break, pause, gap, end, rift, interruption, cut, section, notch, incision, end (of a task)
20際
Hiragana :きわ
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :* n - rìa; gờ; bờ; ven
Ví Dụ :若乃花は土俵際で辛うじて残した
Dịch :Wakanohana cố gắng bám chặt (kìm đối phương) bên rìa vòng đấu (Sumô)
Bài Tập :   
21木綿
Hiragana :きわた
Âm Hán :Mộc:Miên
Tiếng Việt :* n - bông; cốt tông; cô-tông
Ví Dụ :南京木綿製の衣服
Dịch :Quần áo làm bằng vải trúc bâu vùng Nam kinh Trung Quốc
22極めて
Hiragana :きわめて
Âm Hán :Cực
Tiếng Việt :* adv - cực kỳ; rất; vô cùng; đặc biệt; hết sức
Ví Dụ :極めて孝行な行為
Dịch :Hành động vô cùng hiếu thảo (có hiếu)
Bài Tập :   
23僅
Hiragana :きん
Âm Hán :CẨN
Tiếng Việt :a little, small quantity
Ví Dụ :費用を払ったら, 残りは僅か 50 ドルしかなかった
Dịch :sau khi trả các chi phí, phần còn lại chỉ là 50 đô la.
24近眼
Hiragana :きんがん
Âm Hán :Cận:Nhãn
Tiếng Việt :* n - sự cận thị; tật cận thị; chứng cận thị; cận thị
Ví Dụ :強度の近眼である
Dịch :bị cận thị
25緊急
Hiragana :きんきゅう
Âm Hán :Khẩn:Cấp
Tiếng Việt :- cần kíp * adj-na - cấp bách; khẩn cấp - gấp - gấp rút
Ví Dụ :緊急電話に応答する
Dịch :trả lời một cú điện thoại khẩn
Bài Tập :   
< Bài 32   ●●   Bài 34 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"