| 1共和 |
|---|
|
Hiragana :きょうわ
Âm Hán :Cộng:Hòa
Tiếng Việt :* n
- cộng hòa
Ví Dụ :ベトナム社会主義共和国
Dịch :nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
| 2曲 |
|---|
|
Hiragana :きょく
Âm Hán :Khúc
Tiếng Việt :* n, n-suf
- khúc; từ (ca nhạc)
Ví Dụ :ドラムのテンポは曲とあまりよく合っていなかった。
Dịch :Nhịp của trống không đúng với nhạc.
|
| 3局限 |
|---|
|
Hiragana :きょくげん
Âm Hán :Cục:Hạn
Tiếng Việt :limit, localize
|
| 4極端 |
|---|
|
Hiragana :きょくたん
Âm Hán :Cực:Đoan
Tiếng Việt :* adj-na
- cực đoan
* n
- sự cực đoan; cực đoan
Ví Dụ :〜の極端さを問う
Dịch :kiểm tra mức độ cực đoan của ~
|
| 5居住 |
|---|
|
Hiragana :きょじゅう
Âm Hán :Cư:Trụ
Tiếng Việt :* n
- địa chỉ
- sự cư trú; sự sinh sống; cư trú; sinh sống; sống; thường trú
Ví Dụ :一部を人の居住用に供する家屋
Dịch :nhà có một phần làm chỗ ở
|
| 6拒絶 |
|---|
|
Hiragana :きょぜつ
Âm Hán :Cự:Tuyệt
Tiếng Việt :- kháng cự
* n
- sự cự tuyệt; sự từ chối; cự tuyệt; từ chối; sự bác bỏ; sự bác; bác; bác bỏ
Ví Dụ :〜に対する(人)の上告を拒絶する
Dịch :từ chối sự giúp đỡ của ai đối với ~
|
| 7拒否 |
|---|
|
Hiragana :きょひ
Âm Hán :Cự:Phủ
Tiếng Việt :* n
- sự cự tuyệt; sự phủ quyết; sự phản đối; sự phủ nhận; sự bác bỏ; cự tuyệt; phủ quyết; phản đối; phủ nhận; từ chối; bác bỏ; bác
Ví Dụ :〜からの呼び掛けを拒否する
Dịch :từ chối (bác bỏ) lời kêu gọi từ ~
|
| 8許容 |
|---|
|
Hiragana :きょよう
Âm Hán :Hứa:Dung
Tiếng Việt :* n
- sự cho phép; sự chấp nhận
- sự khoan dung; sự độ lượng; khoan dung; độ lượng
Ví Dụ :両者にとってまあまあ許容できる
Dịch :đối với hai người nói chung là có thể chấp nhận được
|
| 9距離 |
|---|
|
Hiragana :きょり
Âm Hán :Cự:Li
Tiếng Việt :- cách xa
* n
- khoảng cách; cự ly; cự li
- sự khác nhau
- tầm
Ví Dụ :ここから郵便局までは直線距離で10km未満です
Dịch :Từ đây tới bưu điện tính theo đường chim bay chưa đầy 10 km.
|
| 10寄与 |
|---|
|
Hiragana :きよ
Âm Hán :Kí:Dữ
Tiếng Việt :contribution, service
Ví Dụ :労使間の友好的な対話は将来の我が社の発展に寄与するだろう.
Dịch :Đối thoại thân thiện giữa người quản lý và nhân viên chắc chắn sẽ đóng góp cho sự phát triển trong tương lai của công ty chúng ta.
|
| 11清らか |
|---|
|
Hiragana :きよらか
Âm Hán :Thanh
Tiếng Việt :* adj-na
- sạch sẽ; trong lành; trinh trắng; trong trắng
* n
- sự sạch sẽ; sự trong lành; sự trinh trắng
Ví Dụ :結婚式の夜まで清らかであったウガンダの女性に贈られる伝統的な結婚式の贈り物はやぎです
Dịch :một con dê là quà cưới truyền thống ban tặng cho những cô gái uganda còn giữ được sự trong trắng của mình cho đến đêm tân hôn.
|
| 12気楽 |
|---|
|
Hiragana :きらく
Âm Hán :Khí:Nhạc, lạc
Tiếng Việt :* adj-na
- nhẹ nhõm; thoải mái; dễ chịu
- thư thái; an nhàn
* n
- sự nhẹ nhõm; sự thoải mái; nhẹ nhõm; thoải mái; dễ chịu
Ví Dụ :ちょっと気楽にさせる
Dịch :làm cho thoải mái (nhẹ nhõm, dễ chịu) hơn một chút
|
| 13煌びやか |
|---|
|
Hiragana :きらびやか
Âm Hán :hoàng
Tiếng Việt :* adj-na
- rực rỡ; sặc sỡ; hoa hoè hoa sói; huy hoàng; lộng lẫy
|
| 14切り |
|---|
|
Hiragana :きり
Âm Hán :Thiết
Tiếng Việt :* n
- cắt; thái
- giới hạn; ranh giới; nơi kết thúc; dấu chấm câu; câu kết thúc; hạn cuối
- tất cả là đây; chỉ; chỉ có
- từ khi; từ lúc
Ví Dụ :高枝切りばさみ
Dịch :Người tỉa cây
|
| 15桐 |
|---|
|
Hiragana :きり
Âm Hán :Đồng
Tiếng Việt :paulownia tree
Ví Dụ :桐紋銀杯
Dịch :cúp bạc có trang trí hoa cúc
|
| 16切り替える |
|---|
|
Hiragana :きりかえる
Âm Hán :Thiết:Thế
Tiếng Việt :to change, to exchange, to convert, to renew, to throw a switch, to replace, to switch over
|
| 17気流 |
|---|
|
Hiragana :きりゅう
Âm Hán :Khí:Lưu
Tiếng Việt :- luồng hơi
* n
- luồng không khí; luồng khí
Ví Dụ :暖かい気流
Dịch :luồng khí ấm
|
| 18奇麗 |
|---|
|
Hiragana :きれい
Âm Hán :Kì:Lệ
Tiếng Việt :* adj-na, uk
- cao thượng; quyến rũ; bóng bẩy
- đẹp; đẹp đẽ; kỳ lệ; kiều diễm
- thanh khiết; sạch sẽ; trong lành
Ví Dụ :奇麗 空気
Dịch :không khí trong lành
|
| 19切れ目 |
|---|
|
Hiragana :きれめ
Âm Hán :Thiết:Mục
Tiếng Việt :break, pause, gap, end, rift, interruption, cut, section, notch, incision, end (of a task)
|
| 20際 |
|---|
|
Hiragana :きわ
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :* n
- rìa; gờ; bờ; ven
Ví Dụ :若乃花は土俵際で辛うじて残した
Dịch :Wakanohana cố gắng bám chặt (kìm đối phương) bên rìa vòng đấu (Sumô)
|
| 21木綿 |
|---|
|
Hiragana :きわた
Âm Hán :Mộc:Miên
Tiếng Việt :* n
- bông; cốt tông; cô-tông
Ví Dụ :南京木綿製の衣服
Dịch :Quần áo làm bằng vải trúc bâu vùng Nam kinh Trung Quốc
|
| 22極めて |
|---|
|
Hiragana :きわめて
Âm Hán :Cực
Tiếng Việt :* adv
- cực kỳ; rất; vô cùng; đặc biệt; hết sức
Ví Dụ :極めて孝行な行為
Dịch :Hành động vô cùng hiếu thảo (có hiếu)
|
| 23僅 |
|---|
|
Hiragana :きん
Âm Hán :CẨN
Tiếng Việt :a little, small quantity
Ví Dụ :費用を払ったら, 残りは僅か 50 ドルしかなかった
Dịch :sau khi trả các chi phí, phần còn lại chỉ là 50 đô la.
|
| 24近眼 |
|---|
|
Hiragana :きんがん
Âm Hán :Cận:Nhãn
Tiếng Việt :* n
- sự cận thị; tật cận thị; chứng cận thị; cận thị
Ví Dụ :強度の近眼である
Dịch :bị cận thị
|
| 25緊急 |
|---|
|
Hiragana :きんきゅう
Âm Hán :Khẩn:Cấp
Tiếng Việt :- cần kíp
* adj-na
- cấp bách; khẩn cấp
- gấp
- gấp rút
Ví Dụ :緊急電話に応答する
Dịch :trả lời một cú điện thoại khẩn
|