Từ Vựng Bài 59
1諸君
Hiragana :しょくん
Âm Hán :Chư:Quân
Tiếng Việt :* n - Kính thưa quý ông!; Kính thưa quý bà; quý ông, quý bà
2所在
Hiragana :しょざい
Âm Hán :Sở:Tại
Tiếng Việt :whereabouts
Ví Dụ :県庁所在地
Dịch :Địa chỉ ủy ban hành chính tỉnh
Bài Tập :   
3所々
Hiragana :しょしょ
Âm Hán :Sở
Tiếng Việt :* n-adv, n-t - đây đó
Ví Dụ :その病気はアジアとアフリカの所々で蔓延している
Dịch :Căn bệnh đó lây lan sang khắp mọi nơi ở Châu Á và Châu Phi
4所持
Hiragana :しょじ
Âm Hán :Sở:Trì
Tiếng Việt :possession, owning
Ví Dụ :彼女は銃器の不法所持で、警察に摘発された
Dịch :cô ta bị cảnh sát buộc tội sở hữu súng bất hợp pháp
Bài Tập :   
5所属
Hiragana :しょぞく
Âm Hán :Sở:Thuộc
Tiếng Việt :- phận * n - sự sở thuộc; sự thuộc về; sự nằm trong; sự sáp nhập; vị trí
Ví Dụ :会員制の高級クラブに所属している
Dịch :thuộc một câu lạc bộ cao cấp, phải có thẻ hội viên mới được vào
Bài Tập :   
6処置
Hiragana :しょち
Âm Hán :Xứ:Trí
Tiếng Việt :* n - sự xử trí; sự đối xử; sự điều trị
Ví Dụ :感電した人への応急処置
Dịch :cấp cứu người bị điện giật
Bài Tập :   
7しょっちゅう
Hiragana :しょっちゅう
Tiếng Việt :* adv - thường xuyên; hay
Bài Tập :   
8所定
Hiragana :しょてい
Âm Hán :Sở:Định
Tiếng Việt :fixed, prescribed
Bài Tập :   
9所得
Hiragana :しょとく
Âm Hán :Sở:Đắc
Tiếng Việt :* n - thu nhập
Ví Dụ :例年の所得申告
Dịch :khai thuế thu nhập hàng năm
Bài Tập :   
10初版
Hiragana :しょはん
Âm Hán :Sơ:Bản
Tiếng Việt :* n - xuất bản đầu tiên (sách, tạp chí)
11処罰
Hiragana :しょばつ
Âm Hán :Xứ:Phạt
Tiếng Việt :* n - sự phạt; sự xử phạt
Ví Dụ :あっせん利得処罰法の強化論議
Dịch :Tranh luận gay gắt về luật xử phạt
Bài Tập :   
12書評
Hiragana :しょひょう
Âm Hán :Thư:Bình
Tiếng Việt :* n - bài phê bình sách
13処分
Hiragana :しょぶん
Âm Hán :Xứ:PHÂN
Tiếng Việt :* n - sự giải quyết; sự bỏ đi; sự phạt; sự tống khứ đi; sự trừng phạt
Ví Dụ :盗犯等防止法(盗犯等の防止および処分に関する法律)
Dịch :Luật ngăn ngừa và truy tố tội ăn cắp, cướp giật, vv
Bài Tập :   
14庶民
Hiragana :しょみん
Âm Hán :Thứ:Dân
Tiếng Việt :- dân đen - dân thường * n - nhân dân
Ví Dụ :たとえささやかでも自分の家を持ちたいというのが庶民の願いだ。
Dịch :Dù nhỏ bé (giản dị) nhưng giấc mơ của hầu hết người dân thường là có được một ngôi nhà của riêng mình.
15庶務
Hiragana :しょむ
Âm Hán :Thứ:Vụ
Tiếng Việt :* n - tổng hợp
Ví Dụ :彼女は庶務課に配置替えになった。
Dịch :Cô ấy được chuyển sang phòng thường vụ.
Bài Tập :   
16私用
Hiragana :しよう
Âm Hán :Tư:Dụng
Tiếng Việt :* n, adj-no - dùng cho cá nhân - việc riêng
Ví Dụ :会社の電話で私用の電話をするべきじゃないね。
Dịch :Không nên dùng điện thoại của công ty để nói chuyện riêng
17仕様
Hiragana :しよう
Âm Hán :Sĩ:Dạng
Tiếng Việt :way, method, resource, remedy, (technical) specification
18使用人
Hiragana :しようにん
Âm Hán :Sử:Dụng:Nhân
Tiếng Việt :* n - người làm công; nô lệ; người ở; người hầu
Ví Dụ :使用人をこき使う
Dịch :Làm khó (gây khó khăn) cho người sử dụng
19調べ
Hiragana :しらべ
Âm Hán :Điều
Tiếng Việt :* n, n-suf - cuộc điều tra; sự nghiên cứu; sự điều tra
Ví Dụ :消費者としてのベビーブーマーの行動を調べるために複雑怪奇な実験が考案された
Dịch :Một thực nghiệm kì quái và phức tạp đã được đề xuất để tìm hiểu về hiện tượng bùng nổ đối tượng khách hàng là trẻ em
Bài Tập :   
20知り合い
Hiragana :しりあい
Âm Hán :Tri:Hợp
Tiếng Việt :* n - người quen
Ví Dụ :私はニューヨークには知り合いが多いが、ボストンには一人もない。
Dịch :Tôi có rất nhiều người quen ở New York nhưng không có ai quen ở Boston cả.
21退く
Hiragana :しりぞく
Âm Hán :Thối
Tiếng Việt :- giật lùi * v5k, vi - nghỉ việc - rút khỏi - thoái lui; rút lui; rút về; từ bỏ - rút - thoái
Ví Dụ :住民は火災訓練中そのビルから立ち退くように言われた
Dịch :người dân được yêu cầu di tản khỏi tòa nhà khi huấn luyện phòng cháy chữa cháy.
22退ける
Hiragana :しりぞける
Âm Hán :Thối
Tiếng Việt :* v1, vt - đẩy lùi; đuổi đi - loại bỏ; từ chối - 除く
Ví Dụ :悪質ないたずらとして疑惑を退ける
Dịch :Gạt bỏ mối hiềm nghi là trò đùa ác ý.
23記す
Hiragana :しるす
Âm Hán :Kí
Tiếng Việt :* v5s - đánh dấu
Ví Dụ :ローマ字で表記する
Dịch :viết bằng chữ La Mã
Bài Tập :   
24指令
Hiragana :しれい
Âm Hán :Chỉ:Lệnh
Tiếng Việt :* n - chỉ thị; mệnh lệnh
Ví Dụ :指令が四方に飛ぶ
Dịch :chỉ thị truyền đi bốn phương
25代
Hiragana :しろ
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :* n - giá cả; giá tiền; khoản nợ; chi phí
Ví Dụ :彼らを交代で帰国させる
Dịch :cho họ thay phiên nhau về nước
Bài Tập :   
< Bài 58   ●●   Bài 60 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"