| 1採決 |
|---|
|
Hiragana :さいけつ
Âm Hán :Thải:Quyết
Tiếng Việt :* n
- sự bỏ phiếu
Ví Dụ :衆院で法案の強行採決を行う
Dịch :Tiến hành bỏ phiếu bắt buộc thông qua dự thảo luật ở Hạ Viện
|
| 2再建 |
|---|
|
Hiragana :さいけん
Âm Hán :Tái:Kiến
Tiếng Việt :* n
- sự xây dựng lại
Ví Dụ :この塔は火災後再建された。
Dịch :Ngọn tháp này được xây dựng lại sau một vụ cháy.
|
| 3再現 |
|---|
|
Hiragana :さいげん
Âm Hán :Tái:Hiện
Tiếng Việt :reappearance, reproduction, return, revival
Ví Dụ :時代考証に忠実に再現する
Dịch :tái hiện lại một cách xác thực quá trình khảo sát của thời đại
|
| 4採算 |
|---|
|
Hiragana :さいさん
Âm Hán :Thải:Toán
Tiếng Việt :* n
- lợi nhuận; lãi
Ví Dụ :この企画は採算が取れないかもしれない。
Dịch :Kế hoạch này có lẽ sẽ không có lãi.
|
| 5採集 |
|---|
|
Hiragana :さいしゅう
Âm Hán :Thải:Tập
Tiếng Việt :* n
- sự sưu tập; việc sưu tập
Ví Dụ :兄は私に昆虫採集の仕方を教えてくれた。
Dịch :Anh tôi dạy tôi cách sưu tập côn trùng.
|
| 6再生 |
|---|
|
Hiragana :さいせい
Âm Hán :Tái:Sanh, sinh
Tiếng Việt :* n
- sự tái sinh; sự sống lại; sự dùng lại
Ví Dụ :この 〜 を押せば再生する。
Dịch :Ấn vào nút này thì băng sẽ chạy
|
| 7最善 |
|---|
|
Hiragana :さいぜん
Âm Hán :Tối:Thiện
Tiếng Việt :the very best
Ví Dụ :理性ではそれが最善だと分かっていても、彼は他人からの援助を受け入れるのをためらった
Dịch :Mặc dù lý tính mách bảo anh ta rằng đó là cách tốt nhất nhưng anh ta vẫn ngần ngại nhận viện trợ từ người khác.
|
| 8採択 |
|---|
|
Hiragana :さいたく
Âm Hán :Thải:Trạch
Tiếng Việt :* n
- sự lựa chọn
Ví Dụ :_年度から学校で使われる教科書を採択する
Dịch :Lựa chọn sách giáo khoa dùng trong trường học từ năm ~
|
| 9再発 |
|---|
|
Hiragana :さいはつ
Âm Hán :Tái:Phát
Tiếng Việt :return, relapse, reoccurrence
Ví Dụ :トラベラーズチェックを再発行する。
Dịch :Cấp trở lại séc du lịch.
|
| 10栽培 |
|---|
|
Hiragana :さいばい
Âm Hán :Tài:Bồi
Tiếng Việt :cultivation
Ví Dụ :リンゴ栽培の南限
Dịch :Giới hạn phía nam của khu đất trồng táo
|
| 11細胞 |
|---|
|
Hiragana :さいぼう
Âm Hán :Tế:Bào
Tiếng Việt :* n
- tế bào
Ví Dụ :マクロファージと呼ばれる長命の免疫細胞
Dịch :Tế bào miễn dịch sống lâu được gọi là đại thực bào.
|
| 12採用 |
|---|
|
Hiragana :さいよう
Âm Hán :Thải:Dụng
Tiếng Việt :use, adopt
Ví Dụ :あの会社は来年10人採用する予定ですよ。
Dịch :Công ty đó dự định sẽ tuyển thêm 10 người vào năm sau.
|
| 13遮る |
|---|
|
Hiragana :さえぎる
Âm Hán :Già
Tiếng Việt :- chắn
* v5r
- chặn đứng; cắt ngang
- che
- che đậy
- ngăn đón
- ngáng
Ví Dụ :強い日射を遮ることができる窓
Dịch :cửa sổ có thể ngăn ngừa được bức xạ từ mặt trời
|
| 14囀る |
|---|
|
Hiragana :さえずる
Âm Hán :CHUYỂN
Tiếng Việt :* v5r, uk
- hót líu lo; hót ríu rít
|
| 15冴える |
|---|
|
Hiragana :さえる
Âm Hán :Ngà
Tiếng Việt :* v1
- khéo léo
- linh hoạt (nét mặt)
- minh mẫn
- trong trẻo
|
| 16竿 |
|---|
|
Hiragana :さお
Âm Hán :can, cán
Tiếng Việt :* n
- cần; trục; cành
Ví Dụ :彼はボートに釣り竿を乗せると、自分も乗り込んだ
Dịch :Anh ấy tự chèo thuyền câu cá
|
| 17栄える |
|---|
|
Hiragana :さかえる
Âm Hán :Vinh
Tiếng Việt :* v1
- phồn vinh; phồn thịnh; hưng thịnh
Ví Dụ :会社の栄える時期が既に終わった
Dịch :Thời kỳ phồn vinh của công ty đã kết thúc.
|
| 18杯 |
|---|
|
Hiragana :さかずき
Âm Hán :Bôi
Tiếng Việt :* n
- cốc; chén
Ví Dụ :桐紋銀杯
Dịch :cúp bạc có trang trí hoa cúc
|
| 19逆立ち |
|---|
|
Hiragana :さかだち
Âm Hán :Nghịch:Lập
Tiếng Việt :* n
- sự chồng cây chuối; sự chống tay xuống đất, chân giơ lên trời; sự đảo lộn
|
| 20逆上る |
|---|
|
Hiragana :さかのぼる
Âm Hán :Nghịch:Thượng
Tiếng Việt :to go back, to go upstream, to make retroactive
|
| 21盛る |
|---|
|
Hiragana :さかる
Âm Hán :Thịnh
Tiếng Việt :* v5r
- phát đạt; thịnh vượng; phát triển
- xới
Ví Dụ :(人)に青酸カリを盛る
Dịch :hạ độc ai.
|
| 22差額 |
|---|
|
Hiragana :さがく
Âm Hán :Sai:Ngạch
Tiếng Việt :* n
- khoản chênh lệch
- số chênh lệch
Ví Dụ :相殺金額の差額の決済
Dịch :Thanh toán (quyết toán) khoản chênh lệch về số tiền cân đối tài khoản
|
| 23下がる |
|---|
|
Hiragana :さがる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :* v5r
- hạ xuống; hạ bớt; giảm đi
- rủ
- xuống
Ví Dụ :〜が下がる(暴落する)
Dịch :giá cổ phiếu hạ (giảm)
|
| 24一昨昨日 |
|---|
|
Hiragana :さきおととい
Âm Hán :Nhất:Tạc:Tạc:Nhật
Tiếng Việt :- hôm kìa
|
| 25先に |
|---|
|
Hiragana :さきに
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :* n
- phía trước; trước mặt
* adv
- sớm hơn; trước; xa hơn về phía trước
Ví Dụ :地平線の先に現われる
Dịch :Xuất hiện từ phía chân trời
|