Từ Vựng Bài 48
1採決
Hiragana :さいけつ
Âm Hán :Thải:Quyết
Tiếng Việt :* n - sự bỏ phiếu
Ví Dụ :衆院で法案の強行採決を行う
Dịch :Tiến hành bỏ phiếu bắt buộc thông qua dự thảo luật ở Hạ Viện
Bài Tập :   
2再建
Hiragana :さいけん
Âm Hán :Tái:Kiến
Tiếng Việt :* n - sự xây dựng lại
Ví Dụ :この塔は火災後再建された。
Dịch :Ngọn tháp này được xây dựng lại sau một vụ cháy.
3再現
Hiragana :さいげん
Âm Hán :Tái:Hiện
Tiếng Việt :reappearance, reproduction, return, revival
Ví Dụ :時代考証に忠実に再現する
Dịch :tái hiện lại một cách xác thực quá trình khảo sát của thời đại
4採算
Hiragana :さいさん
Âm Hán :Thải:Toán
Tiếng Việt :* n - lợi nhuận; lãi
Ví Dụ :この企画は採算が取れないかもしれない。
Dịch :Kế hoạch này có lẽ sẽ không có lãi.
5採集
Hiragana :さいしゅう
Âm Hán :Thải:Tập
Tiếng Việt :* n - sự sưu tập; việc sưu tập
Ví Dụ :兄は私に昆虫採集の仕方を教えてくれた。
Dịch :Anh tôi dạy tôi cách sưu tập côn trùng.
6再生
Hiragana :さいせい
Âm Hán :Tái:Sanh, sinh
Tiếng Việt :* n - sự tái sinh; sự sống lại; sự dùng lại
Ví Dụ :この 〜 を押せば再生する。
Dịch :Ấn vào nút này thì băng sẽ chạy
7最善
Hiragana :さいぜん
Âm Hán :Tối:Thiện
Tiếng Việt :the very best
Ví Dụ :理性ではそれが最善だと分かっていても、彼は他人からの援助を受け入れるのをためらった
Dịch :Mặc dù lý tính mách bảo anh ta rằng đó là cách tốt nhất nhưng anh ta vẫn ngần ngại nhận viện trợ từ người khác.
8採択
Hiragana :さいたく
Âm Hán :Thải:Trạch
Tiếng Việt :* n - sự lựa chọn
Ví Dụ :_年度から学校で使われる教科書を採択する
Dịch :Lựa chọn sách giáo khoa dùng trong trường học từ năm ~
Bài Tập :   
9再発
Hiragana :さいはつ
Âm Hán :Tái:Phát
Tiếng Việt :return, relapse, reoccurrence
Ví Dụ :トラベラーズチェックを再発行する。
Dịch :Cấp trở lại séc du lịch.
10栽培
Hiragana :さいばい
Âm Hán :Tài:Bồi
Tiếng Việt :cultivation
Ví Dụ :リンゴ栽培の南限
Dịch :Giới hạn phía nam của khu đất trồng táo
11細胞
Hiragana :さいぼう
Âm Hán :Tế:Bào
Tiếng Việt :* n - tế bào
Ví Dụ :マクロファージと呼ばれる長命の免疫細胞
Dịch :Tế bào miễn dịch sống lâu được gọi là đại thực bào.
12採用
Hiragana :さいよう
Âm Hán :Thải:Dụng
Tiếng Việt :use, adopt
Ví Dụ :あの会社は来年10人採用する予定ですよ。
Dịch :Công ty đó dự định sẽ tuyển thêm 10 người vào năm sau.
Bài Tập :   
13遮る
Hiragana :さえぎる
Âm Hán :Già
Tiếng Việt :- chắn * v5r - chặn đứng; cắt ngang - che - che đậy - ngăn đón - ngáng
Ví Dụ :強い日射を遮ることができる窓
Dịch :cửa sổ có thể ngăn ngừa được bức xạ từ mặt trời
14囀る
Hiragana :さえずる
Âm Hán :CHUYỂN
Tiếng Việt :* v5r, uk - hót líu lo; hót ríu rít
15冴える
Hiragana :さえる
Âm Hán :Ngà
Tiếng Việt :* v1 - khéo léo - linh hoạt (nét mặt) - minh mẫn - trong trẻo
16竿
Hiragana :さお
Âm Hán :can, cán
Tiếng Việt :* n - cần; trục; cành
Ví Dụ :彼はボートに釣り竿を乗せると、自分も乗り込んだ
Dịch :Anh ấy tự chèo thuyền câu cá
17栄える
Hiragana :さかえる
Âm Hán :Vinh
Tiếng Việt :* v1 - phồn vinh; phồn thịnh; hưng thịnh
Ví Dụ :会社の栄える時期が既に終わった
Dịch :Thời kỳ phồn vinh của công ty đã kết thúc.
18杯
Hiragana :さかずき
Âm Hán :Bôi
Tiếng Việt :* n - cốc; chén
Ví Dụ :桐紋銀杯
Dịch :cúp bạc có trang trí hoa cúc
Bài Tập :   
19逆立ち
Hiragana :さかだち
Âm Hán :Nghịch:Lập
Tiếng Việt :* n - sự chồng cây chuối; sự chống tay xuống đất, chân giơ lên trời; sự đảo lộn
20逆上る
Hiragana :さかのぼる
Âm Hán :Nghịch:Thượng
Tiếng Việt :to go back, to go upstream, to make retroactive
21盛る
Hiragana :さかる
Âm Hán :Thịnh
Tiếng Việt :* v5r - phát đạt; thịnh vượng; phát triển - xới
Ví Dụ :(人)に青酸カリを盛る
Dịch :hạ độc ai.
22差額
Hiragana :さがく
Âm Hán :Sai:Ngạch
Tiếng Việt :* n - khoản chênh lệch - số chênh lệch
Ví Dụ :相殺金額の差額の決済
Dịch :Thanh toán (quyết toán) khoản chênh lệch về số tiền cân đối tài khoản
23下がる
Hiragana :さがる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :* v5r - hạ xuống; hạ bớt; giảm đi - rủ - xuống
Ví Dụ :〜が下がる(暴落する)
Dịch :giá cổ phiếu hạ (giảm)
Bài Tập :   
24一昨昨日
Hiragana :さきおととい
Âm Hán :Nhất:Tạc:Tạc:Nhật
Tiếng Việt :- hôm kìa
25先に
Hiragana :さきに
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :* n - phía trước; trước mặt * adv - sớm hơn; trước; xa hơn về phía trước
Ví Dụ :地平線の先に現われる
Dịch :Xuất hiện từ phía chân trời
Bài Tập :   
< Bài 47   ●●   Bài 49 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"