| 1提携 |
|---|
|
Hiragana :ていけい
Âm Hán :Đề:Huề
Tiếng Việt :* n
- sự hợp tác
Ví Dụ :資本提携
Dịch :Hợp tác về vốn
|
| 2体裁 |
|---|
|
Hiragana :ていさい
Âm Hán :Thể:Tài
Tiếng Việt :* n
- khổ (sách...)
- phong cách; tác phong; phong thái; diện mạo
- sự đoan trang; sự hợp với khuôn khổ lễ nghi
- tác phong; kiểu dáng; phong thái; thể diện
Ví Dụ :女性は体裁を飾るのが好きだ
Dịch :con gái rất thích trang điểm cho diện mạo của mình
|
| 3梯子 |
|---|
|
Hiragana :ていし
Âm Hán :THÊ:Tử
Tiếng Việt :- thang gác
- thang lầu
Ví Dụ :梯子試験
Dịch :phương pháp thang
|
| 4定食 |
|---|
|
Hiragana :ていしょく
Âm Hán :Định:Thực
Tiếng Việt :* n
- bữa ăn đặc biệt; suất ăn
Ví Dụ :規定食を取る人
Dịch :người ăn kiêng
|
| 5提示 |
|---|
|
Hiragana :ていじ
Âm Hán :Đề:Kì
Tiếng Việt :presentation, exhibit, suggest, citation
Ví Dụ :先方から提示された取引の条件は、利益の25パーセントを渡すというだった。
Dịch :Điều kiện giao dịch mà đối tác đưa ra có nội dung là họ sẽ trao 25% lợi nhuận
|
| 6訂正 |
|---|
|
Hiragana :ていせい
Âm Hán :Đính:Chánh
Tiếng Việt :- hiệu đính
* n
- sự sửa chữa; sự đính chính
Ví Dụ :君の作文はだいぶ訂正の必要がある。
Dịch :Bài văn của cậu cần sửa lại hầu hết.
|
| 7停滞 |
|---|
|
Hiragana :ていたい
Âm Hán :Đình:Trệ
Tiếng Việt :* n
- sự đình trệ
Ví Dụ :前進と停滞の交錯
Dịch :lẫn lộn giữa tiến triển và đình trệ
|
| 8邸宅 |
|---|
|
Hiragana :ていたく
Âm Hán :Để:Trạch
Tiếng Việt :* n
- tòa biệt thự
Ví Dụ :その大邸宅には馬小屋とプールがあった
Dịch :Tòa biệt thự lớn này có cả một chuồng ngựa và một bể bơi
|
| 9定年 |
|---|
|
Hiragana :ていねん
Âm Hán :Định:Niên
Tiếng Việt :* n
- tuổi về hưu
Ví Dụ :もうじき定年を迎える。
Dịch :tôi sắp đến thời kì nghỉ hưu
|
| 10堤防 |
|---|
|
Hiragana :ていぼう
Âm Hán :Đê:Phòng
Tiếng Việt :- đê điều
* n
- đê; đập
Ví Dụ :堤防の補強工事が始まった
Dịch :bắt đầu công trình gia cố cho đê điều
|
| 11手遅れ |
|---|
|
Hiragana :ておくれ
Âm Hán :Thủ:Trì
Tiếng Việt :* adj-na
- muộn; chậm trễ
* n
- sự muộn; sự chậm trễ
Ví Dụ :手遅れ改悟
Dịch :ân hận muộn màng
|
| 12手数 |
|---|
|
Hiragana :てかず
Âm Hán :Thủ:Sổ, số
Tiếng Việt :* n
- phiền phức
- tốn công; tốn sức
Ví Dụ :お手数かけてすみません
Dịch :xin lỗi đã gây phiền toái cho bác
|
| 13手掛かり |
|---|
|
Hiragana :てがかり
Âm Hán :Thủ:Quải
Tiếng Việt :* n
- đầu mối
- sự tóm lấy; sự cầm
Ví Dụ :その古代文明については、多くの手掛かりがある。
Dịch :có rất nhiều đầu mối dẫn đến nền văn minh cổ xưa
|
| 14手掛ける |
|---|
|
Hiragana :てがける
Âm Hán :Thủ:Quải
Tiếng Việt :to handle, to manage, to work with, to rear, to look after, to have experience with
|
| 15手軽 |
|---|
|
Hiragana :てがる
Âm Hán :Thủ:Khinh
Tiếng Việt :* adj-na
- nhẹ nhàng; đơn giản
* n
- sự nhẹ nhàng; sự đơn giản; sự dễ dàng
Ví Dụ :この絹は手軽に洗濯やアイロンがけができる
Dịch :Vải lụa này có thể giặt và ủi dễ dàng
|
| 16的 |
|---|
|
Hiragana :てき
Âm Hán :ĐÍCH
Tiếng Việt :- đích
* adj-na, suf
- mang tính chất
Ví Dụ :その行為が合法的であることは議論の余地がない.
Dịch :Hợp pháp hóa hành động là việc làm không thừa.
|
| 17適応 |
|---|
|
Hiragana :てきおう
Âm Hán :Thích:ứng
Tiếng Việt :* n
- sự thích ứng
Ví Dụ :〜と同じ適応症に用いられる
Dịch :thường phản ứng với những chỉ định cùng loại như ~
|
| 18適宜 |
|---|
|
Hiragana :てきぎ
Âm Hán :Thích:Nghi
Tiếng Việt :* n-adv, adj-na
- tùy ý
Ví Dụ :答案を提出したものは適宜帰ってよい。
Dịch :Những ai đã nộp bài có thể tùy ý về.
|
| 19適性 |
|---|
|
Hiragana :てきせい
Âm Hán :Thích:Tính
Tiếng Việt :* n
- năng khiếu
Ví Dụ :適性な市場価格を定める
Dịch :thiết lập giá cả trị trường hợp lý
|
| 20手際 |
|---|
|
Hiragana :てぎわ
Âm Hán :Thủ:Tế
Tiếng Việt :* n
- phương pháp; khả năng giải quyết công việc
- tài nghệ; bản năng
Ví Dụ :何をやらせても手際が良い
Dịch :bắt làm cái gì vẫn làm tốt
|
| 21手順 |
|---|
|
Hiragana :てじゅん
Âm Hán :Thủ:Thuận
Tiếng Việt :* n
- thứ tự; trình tự
Ví Dụ :強引な手順を用いる
Dịch :Sử dụng trình tự bắt buộc
|
| 22手錠 |
|---|
|
Hiragana :てじょう
Âm Hán :Thủ:Đĩnh
Tiếng Việt :* n
- xích tay; còng tay
Ví Dụ :彼の両手は頭上で革手錠によって縛られ、動くことができない
Dịch :Tay anh ta đang bị khóa bằng chiếc khóa da phía trên đầu nên anh không thể làm được gì
|
| 23手近 |
|---|
|
Hiragana :てぢか
Âm Hán :Thủ:Cận
Tiếng Việt :near, handy, familiar
|
| 24てっきり |
|---|
|
Hiragana :てっきり
Tiếng Việt :* adv
- chắc chắn
|
| 25鉄鋼 |
|---|
|
Hiragana :てっこう
Âm Hán :Thiết:Cương
Tiếng Việt :- gang thép
* n
- sắt thép
- thép
Ví Dụ :輸入鉄鋼に重い関税を課すことを提案した
Dịch :họ đã dự định đánh thuế nặng vào sản phẩm thép nhập khẩu
|