Từ Vựng Bài 85
1提携
Hiragana :ていけい
Âm Hán :Đề:Huề
Tiếng Việt :* n - sự hợp tác
Ví Dụ :資本提携
Dịch :Hợp tác về vốn
Bài Tập :   
2体裁
Hiragana :ていさい
Âm Hán :Thể:Tài
Tiếng Việt :* n - khổ (sách...) - phong cách; tác phong; phong thái; diện mạo - sự đoan trang; sự hợp với khuôn khổ lễ nghi - tác phong; kiểu dáng; phong thái; thể diện
Ví Dụ :女性は体裁を飾るのが好きだ
Dịch :con gái rất thích trang điểm cho diện mạo của mình
3梯子
Hiragana :ていし
Âm Hán :THÊ:Tử
Tiếng Việt :- thang gác - thang lầu
Ví Dụ :梯子試験
Dịch :phương pháp thang
4定食
Hiragana :ていしょく
Âm Hán :Định:Thực
Tiếng Việt :* n - bữa ăn đặc biệt; suất ăn
Ví Dụ :規定食を取る人
Dịch :người ăn kiêng
5提示
Hiragana :ていじ
Âm Hán :Đề:Kì
Tiếng Việt :presentation, exhibit, suggest, citation
Ví Dụ :先方から提示された取引の条件は、利益の25パーセントを渡すというだった。
Dịch :Điều kiện giao dịch mà đối tác đưa ra có nội dung là họ sẽ trao 25% lợi nhuận
6訂正
Hiragana :ていせい
Âm Hán :Đính:Chánh
Tiếng Việt :- hiệu đính * n - sự sửa chữa; sự đính chính
Ví Dụ :君の作文はだいぶ訂正の必要がある。
Dịch :Bài văn của cậu cần sửa lại hầu hết.
Bài Tập :   
7停滞
Hiragana :ていたい
Âm Hán :Đình:Trệ
Tiếng Việt :* n - sự đình trệ
Ví Dụ :前進と停滞の交錯
Dịch :lẫn lộn giữa tiến triển và đình trệ
8邸宅
Hiragana :ていたく
Âm Hán :Để:Trạch
Tiếng Việt :* n - tòa biệt thự
Ví Dụ :その大邸宅には馬小屋とプールがあった
Dịch :Tòa biệt thự lớn này có cả một chuồng ngựa và một bể bơi
9定年
Hiragana :ていねん
Âm Hán :Định:Niên
Tiếng Việt :* n - tuổi về hưu
Ví Dụ :もうじき定年を迎える。
Dịch :tôi sắp đến thời kì nghỉ hưu
10堤防
Hiragana :ていぼう
Âm Hán :Đê:Phòng
Tiếng Việt :- đê điều * n - đê; đập
Ví Dụ :堤防の補強工事が始まった
Dịch :bắt đầu công trình gia cố cho đê điều
11手遅れ
Hiragana :ておくれ
Âm Hán :Thủ:Trì
Tiếng Việt :* adj-na - muộn; chậm trễ * n - sự muộn; sự chậm trễ
Ví Dụ :手遅れ改悟
Dịch :ân hận muộn màng
12手数
Hiragana :てかず
Âm Hán :Thủ:Sổ, số
Tiếng Việt :* n - phiền phức - tốn công; tốn sức
Ví Dụ :お手数かけてすみません
Dịch :xin lỗi đã gây phiền toái cho bác
Bài Tập :   
13手掛かり
Hiragana :てがかり
Âm Hán :Thủ:Quải
Tiếng Việt :* n - đầu mối - sự tóm lấy; sự cầm
Ví Dụ :その古代文明については、多くの手掛かりがある。
Dịch :có rất nhiều đầu mối dẫn đến nền văn minh cổ xưa
14手掛ける
Hiragana :てがける
Âm Hán :Thủ:Quải
Tiếng Việt :to handle, to manage, to work with, to rear, to look after, to have experience with
15手軽
Hiragana :てがる
Âm Hán :Thủ:Khinh
Tiếng Việt :* adj-na - nhẹ nhàng; đơn giản * n - sự nhẹ nhàng; sự đơn giản; sự dễ dàng
Ví Dụ :この絹は手軽に洗濯やアイロンがけができる
Dịch :Vải lụa này có thể giặt và ủi dễ dàng
Bài Tập :   
16的
Hiragana :てき
Âm Hán :ĐÍCH
Tiếng Việt :- đích * adj-na, suf - mang tính chất
Ví Dụ :その行為が合法的であることは議論の余地がない.
Dịch :Hợp pháp hóa hành động là việc làm không thừa.
Bài Tập :   
17適応
Hiragana :てきおう
Âm Hán :Thích:ứng
Tiếng Việt :* n - sự thích ứng
Ví Dụ :〜と同じ適応症に用いられる
Dịch :thường phản ứng với những chỉ định cùng loại như ~
18適宜
Hiragana :てきぎ
Âm Hán :Thích:Nghi
Tiếng Việt :* n-adv, adj-na - tùy ý
Ví Dụ :答案を提出したものは適宜帰ってよい。
Dịch :Những ai đã nộp bài có thể tùy ý về.
Bài Tập :   
19適性
Hiragana :てきせい
Âm Hán :Thích:Tính
Tiếng Việt :* n - năng khiếu
Ví Dụ :適性な市場価格を定める
Dịch :thiết lập giá cả trị trường hợp lý
Bài Tập :   
20手際
Hiragana :てぎわ
Âm Hán :Thủ:Tế
Tiếng Việt :* n - phương pháp; khả năng giải quyết công việc - tài nghệ; bản năng
Ví Dụ :何をやらせても手際が良い
Dịch :bắt làm cái gì vẫn làm tốt
Bài Tập :   
21手順
Hiragana :てじゅん
Âm Hán :Thủ:Thuận
Tiếng Việt :* n - thứ tự; trình tự
Ví Dụ :強引な手順を用いる
Dịch :Sử dụng trình tự bắt buộc
22手錠
Hiragana :てじょう
Âm Hán :Thủ:Đĩnh
Tiếng Việt :* n - xích tay; còng tay
Ví Dụ :彼の両手は頭上で革手錠によって縛られ、動くことができない
Dịch :Tay anh ta đang bị khóa bằng chiếc khóa da phía trên đầu nên anh không thể làm được gì
23手近
Hiragana :てぢか
Âm Hán :Thủ:Cận
Tiếng Việt :near, handy, familiar
Bài Tập :   
24てっきり
Hiragana :てっきり
Tiếng Việt :* adv - chắc chắn
Bài Tập :   
25鉄鋼
Hiragana :てっこう
Âm Hán :Thiết:Cương
Tiếng Việt :- gang thép * n - sắt thép - thép
Ví Dụ :輸入鉄鋼に重い関税を課すことを提案した
Dịch :họ đã dự định đánh thuế nặng vào sản phẩm thép nhập khẩu
< Bài 84   ●●   
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"