| 1贈る |
|---|
|
Hiragana :おくる
Âm Hán :Tặng
Tiếng Việt :Tặng ,gửi
Ví Dụ :年末に顧客に贈答品を贈る
Dịch :Tặng quà cho khách hàng vào dịp cuối năm
|
| 2起こる |
|---|
|
Hiragana :おこる
Âm Hán :Khởi
Tiếng Việt :Xảy ra
Ví Dụ :野生鳥獣に起こる〔病気が〕
Dịch :(bệnh) bắt nguồn từ loài chim hoang dã
|
| 3幼い |
|---|
|
Hiragana :おさない
Âm Hán :Ấu
Tiếng Việt :Ấu thơ,còn nhỏ
Ví Dụ :このゲームは幼い子供にもできる
Dịch :trò chơi này trẻ con cũng có thể chơi được
|
| 4収める |
|---|
|
Hiragana :おさめる
Âm Hán :Thu, thâu
Tiếng Việt :Thu được,gặt hái
Ví Dụ :〜に収める
Dịch :nắm trong tay
|
| 5おじいさん |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ông nội
Ví Dụ :おじいさん、どうしてる?
Dịch :ông của anh thế nào rồi?
|
| 6おしゃべり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Tám chuyện ,nói chuyện
Ví Dụ :彼女は電話で2時間もおしゃべりをしたということでしかられた(決め付けれた)
Dịch :Cô ấy đã bị trách cứ vì tội buôn điện thoại suốt hai tiếng đồng hồ
|
| 7汚染 |
|---|
|
Hiragana :おせん
Âm Hán :ô:Nhiễm
Tiếng Việt :Ô nhiễm
Ví Dụ :枯葉剤に汚染された人
Dịch :người bị nhiễm chất độc màu da cam
|
| 8おそらく |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Có lẽ,e rằng
|
| 9恐れる |
|---|
|
Hiragana :おそれる
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :E sợ ,lo sợ
Ví Dụ :アルコール中毒となることを恐れる
Dịch :sợ trở thành nghiện rượu
|
| 10恐ろしい |
|---|
|
Hiragana :おそろしい
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :Khủng khiếp
Ví Dụ :地震は不意にくるからなおさら恐ろしい.
Dịch :đột nhiên động đất xảy ra nên càng cảm thấy sợ hơn.
|
| 11お互い |
|---|
|
Hiragana :おたがい
Âm Hán :Hỗ
Tiếng Việt :Nhau ,lẫn nhau
Ví Dụ :こうして話してみると、お互い都会での生活は金がかかるものだと分かりますね。
Dịch :tôi nghĩ chúng ta đã bàn về việc này và đều thống nhất là cuộc sống ở một thành phố thật đắt đỏ
|
| 12穏やか |
|---|
|
Hiragana :おだやか
Âm Hán :ổn
Tiếng Việt :Ôn hòa ,nhẹ nhàng ,bình tĩnh
Ví Dụ :話しぶりが穏やかだ
Dịch :lối nói nhẹ nhàng
|
| 13男の人 |
|---|
|
Hiragana :おとこのひと
Âm Hán :Nam:Nhân
Tiếng Việt :Người đàn ông
Ví Dụ :私、今までに一度もその男の人に話し掛けたことがないの
Dịch :từ trước tới giờ, tôi chưa bao giờ nói chuyện với người đàn ông ấy
|
| 14劣る |
|---|
|
Hiragana :おとる
Âm Hán :Liệt
Tiếng Việt :Tụt hậu,chất lượng thấp hơn
Ví Dụ :日本国産のワインはまだまだヨーロッパものに劣る。
Dịch :Rượu vang sản xuất trong nước của Nhật vẫn còn thua kém rượu vang của châu Âu.
|
| 15お腹 |
|---|
|
Hiragana :おなか
Âm Hán :Phúc
Tiếng Việt :Bụng
Ví Dụ :彼はお腹がふくれるまで食べた.
Dịch :Anh ta ăn cho đến khi bụng to phồng ra phễnh ra
|
| 16帯 |
|---|
|
Hiragana :おび
Âm Hán :Đới
Tiếng Việt :Đai lưng
Ví Dụ :インドシナ難民およびアジアの恵まれない人々と連帯する委員
Dịch :Ủy ban đoàn kết người tị nạn Indochina và những người bị thiệt thòi Châu Á
|
| 17お昼 |
|---|
|
Hiragana :おひる
Âm Hán :Trú
Tiếng Việt :Buổi trưa
Ví Dụ :(何時ごろ迎えに来たらいい?)(そうねえ...お昼くらい?)
Dịch :khoảng mấy giờ anh đến đón em được? Để em xem đã. Chắc khoảng tầm trưa
|
| 18オフィス |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Văn phòng
Ví Dụ :オフィス・ビルに対する攻撃
Dịch :tấn công tòa nhà văn phòng
|
| 19溺れる |
|---|
|
Hiragana :おまえ
Âm Hán :NỊCH
Tiếng Việt :Chúc mừng
|
| 20お目に掛かる |
|---|
|
Hiragana :おめにかかる
Âm Hán :Mục:Quải
Tiếng Việt :Để ý
|
| 21思い出 |
|---|
|
Hiragana :おもいで
Âm Hán :Tư:Xuất
Tiếng Việt :Kỷ niệm,hồi ức
Ví Dụ :_年前に父親を亡くした時の悲しみを今でも思い出す
Dịch :cho đến bây giờ vẫn nhớ rõ nỗi buồn khi cha mất ...năm năm trước
|
| 22主に |
|---|
|
Hiragana :おもに
Âm Hán :Chủ
Tiếng Việt :Chủ yếu là
Ví Dụ :その土地を元の持ち主に返還する
Dịch :Hoàn trả lại khu đất này cho ông chủ cũ của nó.
|
| 23思わず |
|---|
|
Hiragana :おもわず
Âm Hán :Tư
Tiếng Việt :Không nghĩ,không chủ ý
Ví Dụ :思わず口走る
Dịch :buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) mà không suy nghĩ
|
| 24おや |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ba mẹ
Ví Dụ :分かった、そうする。おやすみ、お父さん!
Dịch :con hiểu rồi bố ạ. Con sẽ làm như vậy. Chúc bố ngủ ngon
|
| 25泳ぎ |
|---|
|
Hiragana :およぎ
Âm Hán :Vịnh
Tiếng Việt :Bơi ,tắm
Ví Dụ :背泳ぎをする
Dịch :bơi ngửa
|