Từ Vựng Bài 39
1製品
Hiragana :せいひん
Âm Hán :Chế:Phẩm
Tiếng Việt :Sản xuất hàng hóa, thành phẩm
Ví Dụ :B製品に対するAの買い気を削ぐ
Dịch :Làm mất tâm lý mua hàng đối của A đối với hàng hóa B
Bài Tập :   
2政府
Hiragana :せいふ
Âm Hán :Chính,chánh:Phủ
Tiếng Việt :Chính phủ, hành chính
Ví Dụ :その施設は、州政府と連邦政府から資金を提供されている。
Dịch :Trụ sở đó là do chính quyền tỉnh và chính phủ liên bang cung cấp kinh phí
Bài Tập :   
3生物
Hiragana :せいぶつ
Âm Hán :Sanh, sinh:Vật
Tiếng Việt :Nguyên liệu thực phẩm
Ví Dụ :生物学的に適応性のある
Dịch :thích ứng sinh học
4生命
Hiragana :せいめい
Âm Hán :Sanh, sinh:Mệnh
Tiếng Việt :Cuộc sống, sự tồn tại
Ví Dụ :この番組はN生命保険会社の提供でお送りしました。
Dịch :Chương trình này được mang đến cho các bạn bởi công ty bảo hiểm nhân thọ N (được cung cấp bởi công ty bảo hiểm nhân thọ N).
Bài Tập :   
5整理
Hiragana :せいり
Âm Hán :Chỉnh:Lí
Tiếng Việt :Phân loại, sắp xếp, điều chỉnh, quy định
Ví Dụ :単一の見方で整理するにはあまりに複雑多様である
Dịch :Nhìn từ một quan điểm phiến diện thì quá phức tạp và đa dạng để nắm bắt .
Bài Tập :   
6咳
Hiragana :せき
Âm Hán :KHÁI
Tiếng Việt :Ho
Ví Dụ :ジフテリア、百日咳、および破傷風ワクチンの投与は、1回の予防接種によってまかなわれている
Dịch :Vacxin bạch hầu, ho gà và uốn ván được tiêm phòng 1 lần
7石炭
Hiragana :せきたん
Âm Hán :Thạch:Than
Tiếng Việt :Than
Ví Dụ :石炭を焚く
Dịch :đốt than đá
8責任
Hiragana :せきにん
Âm Hán :Trách:Nhậm
Tiếng Việt :Nhiệm vụ, trách nhiệm
Ví Dụ :刑事責任を問われないために精神病を装う
Dịch :Giả vờ bị bệnh tâm thần để trốn tránh trách nhiệm hình sự.
Bài Tập :   
9石油
Hiragana :せきゆ
Âm Hán :Thạch:Du
Tiếng Việt :Dầu, dầu khí, dầu hỏa
Ví Dụ :彼女は石油会社に入社した。
Dịch :Cô ấy vào một công ty dầu khí.
10世間
Hiragana :せけん
Âm Hán :Thế:Gian
Tiếng Việt :Thế giới, xã hội
Ví Dụ :世間の耳目を集めている事例
Dịch :Sự kiện thu hút sự chú ý của thế giới
11説
Hiragana :せつ
Âm Hán :Thuyết
Tiếng Việt :Lý thuyết
Ví Dụ :彼はキリストの教えを説きかつ実行した。
Dịch :Ông ta thuyết giảng và làm theo lời Chúa.
Bài Tập :   
12積極的
Hiragana :せっきょくてき
Âm Hán :Tích:Cực:ĐÍCH
Tiếng Việt :Tích cực, năng động, chủ động
Ví Dụ :最近は女性が積極的に政治活動に加わるようになった。
Dịch :Hiện nay phụ nữ dần tham gia nhiều hơn vào các hoạt động chính trị.
Bài Tập :   
13設計
Hiragana :せっけい
Âm Hán :Thiết:Kế
Tiếng Việt :Kế hoạch, thiết kế
Ví Dụ :人間工学的に設計製作する
Dịch :Chế tạo thiết kế mang tính quản lý nhân sự
Bài Tập :   
14絶対
Hiragana :ぜったい
Âm Hán :Tuyệt:Đối
Tiếng Việt :Tuyệt đối, vô điều kiện
Ví Dụ :西側諸国との戦いといった絶対主義者的な見解を深める
Dịch :Phát triển quan điểm mang tính độc đoán về cái gọi là cuộc chiến với các nước phương Tây.
Bài Tập :   
15セット
Hiragana :
Tiếng Việt :Đặt
Ví Dụ :それは60分用のカセットだ
Dịch :đấy là băng cat-set 60 phút
Bài Tập :   
16設備
Hiragana :せつび
Âm Hán :Thiết:Bị
Tiếng Việt :Thiết bị, phương tiện, cài đặt
Ví Dụ :架設設備
Dịch :thiết bị xây dựng, lắp đặt
Bài Tập :   
17絶滅
Hiragana :ぜつめつ
Âm Hán :Tuyệt:Diệt
Tiếng Việt :Phá hủy, sự tuyệt chủng
Ví Dụ :山林伐採のせいで多くの種が絶滅してしまうかもしれない
Dịch :Do sự chặt phá rừng bừa bãi nên nhiều loại có thể sẽ tuyệt chủng.
18節約
Hiragana :せつやく
Âm Hán :Tiết:Ước
Tiếng Việt :Kiệm, tiết kiệm
Ví Dụ :こうすれば、接続費を節約できる
Dịch :Nếu làm theo cách này thì có thể tiết kiệm được phí chuyển tiếp
Bài Tập :   
19是非
Hiragana :ぜひ
Âm Hán :Thị:Phi
Tiếng Việt :Chắc chắn, không có thất bại
Ví Dụ :その市長の解職の是非を問う住民投票を実施する
Dịch :tiến hành cho người dân bỏ phiếu để yêu cầu cách chức thị trưởng (chủ tịch thành phố)
20責める
Hiragana :せめる
Âm Hán :Trách
Tiếng Việt :Để lên án, để đổ lỗi, chỉ trích
Bài Tập :   
21世話
Hiragana :せわ
Âm Hán :Thế:Thoại
Tiếng Việt :Chăm sóc, giúp đỡ, viện trợ, hỗ trợ
Ví Dụ :(人)に直接間接にいろいろお世話になる
Dịch :mang ơn ai trực tiếp và gián tiếp
Bài Tập :   
22善
Hiragana :ぜん
Âm Hán :Thiện
Tiếng Việt :Tốt, tốt đẹp, phải, đạo đức
Ví Dụ :そのボーナスの一部を、どこかの慈善団体に寄附したらどう?ほら、たった今も、多くの人々が助けを必要としているのよ
Dịch :Tại sao anh không quyên góp một phần của khoản tiền thưởng ấy cho một tổ chức từ thiện nào đó? Lúc này, đang có rất nhiều người cần được giúp đỡ.
Bài Tập :   
23全
Hiragana :ぜん
Âm Hán :Toàn
Tiếng Việt :Tất cả, toàn bộ, hoàn chỉnh, tổng thể
Ví Dụ :北海道から沖縄まで全国主要都市で
Dịch :Tại các thành phố chính từ Hokkaido đến Okinawa.
Bài Tập :   
24全員
Hiragana :ぜんいん
Âm Hán :Toàn:Viên
Tiếng Việt :Tất cả các thành viên
Ví Dụ :客は全員搭乗した
Dịch :tất cả các hành khách đều đã lên máy bay
Bài Tập :   
25専攻
Hiragana :せんこう
Âm Hán :Chuyên:Công
Tiếng Việt :Chủ đề lớn, đặc biệt nghiên cứu
Ví Dụ :専攻(科目)は何ですか?
Dịch :Môn chuyên ngành của bạn là gì vậy?
Bài Tập :   
< Bài 38   ●●   Bài 40 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"