| 1患者 |
|---|
|
Hiragana :かんじゃ
Âm Hán :Hoạn:Giả
Tiếng Việt :Người bệnh
Ví Dụ :緊急救命室患者
Dịch :bệnh nhân phòng cấp cứu
|
| 2勘定 |
|---|
|
Hiragana :かんじょう
Âm Hán :Khám:Định
Tiếng Việt :Tính tiền
Ví Dụ :〜勘定
Dịch :tính toán trong lòng
|
| 3感情 |
|---|
|
Hiragana :かんじょう
Âm Hán :Cảm:Tình
Tiếng Việt :Cảm tình
Ví Dụ :感情面で被る痛手
Dịch :một nỗi đau phải chịu đựng về mặt tình cảm
|
| 4感じる |
|---|
|
Hiragana :かんじる
Âm Hán :Cảm
Tiếng Việt :Cảm nhận
Ví Dụ :苛々を感じる
Dịch :Cảm thấy sốt ruột
|
| 5感心 |
|---|
|
Hiragana :かんしん
Âm Hán :Cảm:Tâm
Tiếng Việt :Cảm phục ,khâm phục
Ví Dụ :感心した目で
Dịch :bằng con mắt thán phục
|
| 6関心 |
|---|
|
Hiragana :かんしん
Âm Hán :Quan:Tâm
Tiếng Việt :Quan tâm
Ví Dụ :〜において大きな関心を呼び起こす
Dịch :kêu gọi lòng quan tâm sâu sắc đến ~
|
| 7関する |
|---|
|
Hiragana :かんする
Âm Hán :Quan
Tiếng Việt :Liên quan
Ví Dụ :〜の献金に関する記載がない
Dịch :không có ghi chép gì về số tiền quyên góp của ~
|
| 8完成 |
|---|
|
Hiragana :かんせい
Âm Hán :Hoàn:Thành
Tiếng Việt :Hoàn thành
Ví Dụ :〜に関する数冊の教科書向け手引き書を完成させる
Dịch :hoàn thành nguyên văn một vài bộ sách hướng dẫn về
|
| 9完全 |
|---|
|
Hiragana :かんぜん
Âm Hán :Hoàn:Toàn
Tiếng Việt :Hoàn toàn
Ví Dụ :完全かつ早期の民主主義実現
Dịch :thực hiện dân chủ chủ nghĩa toàn diện và nhanh chóng
|
| 10感動 |
|---|
|
Hiragana :かんどう
Âm Hán :Cảm:Động
Tiếng Việt :Cảm động
Ví Dụ :私は西日本のツアーの一環として昨日記念公園を訪れましたが、その時の気分といったら不思議なもので、大変悲しくも感動的でした。
Dịch :Ngày hôm qua, tôi đã đến thăm công viên tưởng niệm là một phần trong chuyến du lịch miền tây Nhật Bản, tôi có cảm xúc rất lạ, đó là buồn và xúc động.
|
| 11監督 |
|---|
|
Hiragana :かんとく
Âm Hán :Giam, giám:Đốc
Tiếng Việt :Giám sát ,kiểm sát
Ví Dụ :監督の言葉は、キャスティングの担当者がその配役を決めるヒントとなった
Dịch :Lời nói của người đạo diễn đã trở thành lời gợi ý giúp người phụ trách tuyển chọn diễn viên quyết định việc phân vai diễn đó
|
| 12管理 |
|---|
|
Hiragana :かんり
Âm Hán :Quản:Lí
Tiếng Việt :Quản lý
Ví Dụ :健康管理システムの出力
Dịch :đầu ra hệ thống quản lý sức khoẻ
|
| 13完了 |
|---|
|
Hiragana :かんりょう
Âm Hán :Hoàn:Liễu
Tiếng Việt :Hoàn thành
Ví Dụ :そのプロジェクトを予定どおり完了する
Dịch :kết thúc dự án đó theo như dự định
|
| 14関連 |
|---|
|
Hiragana :かんれん
Âm Hán :Quan:Liên
Tiếng Việt :Mối quan hệ ,sự liên quan
Ví Dụ :_から_年の関連分野での経験がある多才な人物を探す
Dịch :Tìm người tài có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan ở độ tuổi từ ~ đến ~.
|
| 15議員 |
|---|
|
Hiragana :ぎいん
Âm Hán :Nghị:Viên
Tiếng Việt :Thành viên quốc hội
Ví Dụ :国会の議員だった父親の後を継いで立候補する
Dịch :Ra tranh cử kế nghiệp sau khi bố ai đó trở thành đại biểu quốc hội.
|
| 16記憶 |
|---|
|
Hiragana :きおく
Âm Hán :Kí:ức
Tiếng Việt :Ký ức
Ví Dụ :彼の、写真のように正確で鮮明な記憶にはびっくりした
Dịch :Tôi ngạc nhiên trước trí nhớ rõ ràng và chính xác như ảnh của anh ta.
|
| 17気温 |
|---|
|
Hiragana :きおん
Âm Hán :Khí:ôn
Tiếng Việt :Nhiệt độ
Ví Dụ :関東地方は大体晴れで、最高気温は30度代の前半でしょう。東北地方はやや涼しく、最高気温は27度です。最低気温は関東と東北では20度代前半の模様です。
Dịch :Vùng Kanto sẽ chủ yếu là nắng, nhiệt độ cao nhất dưới 30 độ. Vùng Tohoku sẽ mát hơn một chút, nhiệt độ cao nhất là 27 độ. Ban đêm cả hai vùng này nhiệt độ sẽ xuống dưới 20 độ.
|
| 18機械 |
|---|
|
Hiragana :きかい
Âm Hán :Cơ:Giới
Tiếng Việt :Máy móc
Ví Dụ :ある程度の技術教育を受けていなければその機械を動かすことはできない
Dịch :anh không thể vận hành được máy móc nếu như anh không được đào tạo về kĩ thuật ở mức độ nhất định
|
| 19議会 |
|---|
|
Hiragana :ぎかい
Âm Hán :Nghị:Hội
Tiếng Việt :Hội nghị ,đại hội
Ví Dụ :議会制度の改革
Dịch :cải cách chế độ nghị viện
|
| 20期間 |
|---|
|
Hiragana :きかん
Âm Hán :Kì:Gian
Tiếng Việt :Thợi hạn,kỳ hạn
Ví Dụ :長期の寒冷な期間
Dịch :thời kì rét mướt kéo dài
|
| 21機関 |
|---|
|
Hiragana :きかん
Âm Hán :Cơ:Quan
Tiếng Việt :Cơ quan
Ví Dụ :学術機関
Dịch :cơ quan nghiên cứu học thuật
|
| 22企業 |
|---|
|
Hiragana :きぎょう
Âm Hán :Xí:Nghiệp
Tiếng Việt :Xí nghiệp
Ví Dụ :銀行、企業、政府の三者には関係があった
Dịch :mối quan hệ tay ba giữa chính phủ , doanh nghiệp , ngân hàng
|
| 23効く |
|---|
|
Hiragana :きく
Âm Hán :Hiệu
Tiếng Việt :Hiệu lực
Ví Dụ :アレルギー(治療)に効く
Dịch :có tác dụng chữa bệnh dị ứng
|
| 24機嫌 |
|---|
|
Hiragana :きげん
Âm Hán :Cơ:Hiềm
Tiếng Việt :Tâm trang ,bình tĩnh
Ví Dụ :この子、朝起きるときはいつも機嫌悪いの。
Dịch :đứa bé này luôn luôn cáu kỉnh khi thức dậy sớm
|
| 25気候 |
|---|
|
Hiragana :きこう
Âm Hán :Khí:Hậu
Tiếng Việt :Khí hậu
Ví Dụ :米作に気候上好都合である
Dịch :thuận lợi về mặt khí hậu để trồng lúa
|