| 1微笑む |
|---|
|
Hiragana :ほほえむ
Âm Hán :Vi:Tiếu
Tiếng Việt :Mỉm cười
Ví Dụ :軽蔑するように微笑む
Dịch :Cười coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ)
|
| 2褒める |
|---|
|
Hiragana :ほめる
Âm Hán :Bao
Tiếng Việt :Khen ngợi ,ca ngợi
Ví Dụ :彼を褒める言葉がない
Dịch :không còn lời nào để khen ngợi anh ta nữa
|
| 3濠 |
|---|
|
Hiragana :ほり
Âm Hán :HÀO
Tiếng Việt :Hào sâu
|
| 4本当 |
|---|
|
Hiragana :ほんと
Âm Hán :Bổn:Đương
Tiếng Việt :Sự thật ,thực tế
Ví Dụ :本当は私の気持ちなんて全然分かってないくせに
Dịch :thật sự ngay cả anh cũng không hiểu hết tôi
|
| 5本当 |
|---|
|
Hiragana :ほんとう
Âm Hán :Bổn:Đương
Tiếng Việt :Sự thật ,thực tế
|
| 6本人 |
|---|
|
Hiragana :ほんにん
Âm Hán :Bổn:Nhân
Tiếng Việt :Bản thân
Ví Dụ :日本人はもっと国際性を持つ必要があるとよく言われる。
Dịch :Người ta hay nói rằng người Nhật cần phải mang tính quốc tế cao hơn nữa.
|
| 7本物 |
|---|
|
Hiragana :ほんもの
Âm Hán :Bổn:Vật
Tiếng Việt :Bản chính ,vật thật ,đồ thật
Ví Dụ :彼は一目でそれが本物のダイヤではないと気づいた
Dịch :ngay lần nhìn đầu tiên đã phát hiện ra đó không phải là kim cương thật
|
| 8ぼんやり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Không gian,tạm dừng
Ví Dụ :留守番電話から聞こえてくる人の抗議の声をぼんやり聞く
Dịch :nghe thấy tiếng phản đối của người nào đó trên máy điện thoại trả lời tự động khi vắng nhà
|
| 9間 |
|---|
|
Hiragana :ま
Âm Hán :Gian
Tiếng Việt :Phòng ,khoảng trống ,khoảng thời gian
Ví Dụ :2 分間沸騰させる
Dịch :Để nước sôi trong khoảng 2 phút.
|
| 10まあ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Có lẽ là
Ví Dụ :ええ、私はガムをかんでいたわ。眠け覚ましに一番いいのよ−まあ、私はね
Dịch :vâng, tôi vừa ăn kẹo cao su xong, đó là cách tốt nhất để tỉnh ngủ . Ừ, còn tôi thì ...
|
| 11マーケット |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Chợ
|
| 12マイク |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Làm biếng
Ví Dụ :Java2マイクロ・エディション
Dịch :phiên bản Java2 Micro
|
| 13迷子 |
|---|
|
Hiragana :まいご
Âm Hán :Mê:Tử
Tiếng Việt :Trẻ lạc
Ví Dụ :迷子になったアルツハイマー病の患者を探し出さなければならない
Dịch :chúng tôi phải tìm những bệnh nhân tâm thần bị đi lạc
|
| 14任せる |
|---|
|
Hiragana :まかせる
Âm Hán :Nhậm
Tiếng Việt :Phó thác,ủy thác
Ví Dụ :家事を女中に任せる
Dịch :việc nội trợ trong nhà phó thác cho người phụ nữ
|
| 15幕 |
|---|
|
Hiragana :まく
Âm Hán :Mạc
Tiếng Việt :Màn ,màn che
Ví Dụ :江戸時代、キリスト教徒は幕府によって弾圧された。
Dịch :Vào thời Edo, các giáo đồ Kitô giáo bị chính quyền Mạc phủ đàn áp.
|
| 16負け |
|---|
|
Hiragana :まけ
Âm Hán :Phụ
Tiếng Việt :Thất bại
Ví Dụ :感情に理性が負ける
Dịch :để tình cảm chế ngự lý trí
|
| 17孫 |
|---|
|
Hiragana :まご
Âm Hán :Tôn
Tiếng Việt :Cháu ,con cháu
Ví Dụ :天孫.は天の神様の子孫です
Dịch :Thiên tôn là cháu của các thần ở trên trời
|
| 18まさか |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Không có nghĩa là
Ví Dụ :おいおい、まさか小泉八雲が日本人だと思ってたなんて言わないでよ
Dịch :này, đừng nói với tôi bạn hoàn toàn tin rằng Yakumo Koizumi là người Nhật đấy
|
| 19まさに |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Một cách chính xác ,chắc chắn
Ví Dụ :ダグラスは15年も経ってから地元に戻ったので、まさに珍客であった
Dịch :Douglas đúng là một vị khách quý vì anh ấy trở về quê nhà sau những 15 năm.
|
| 20真面目 |
|---|
|
Hiragana :まじめ
Âm Hán :Chân:Diện:Mục
Tiếng Việt :Nghiêm túc
Ví Dụ :真面目に考えてないだろ!起きろよ!僕の話はまだ終わってないんだぞ!
Dịch :Bạn chưa thật sự nghiêm túc đúng không! Dậy đi! Tôi vẫn chưa nói hết mà.
|
| 21増す |
|---|
|
Hiragana :ます
Âm Hán :Tăng
Tiếng Việt :Tăng ,phát triển
Ví Dụ :蝗の数は夏になると劇的に急増する
Dịch :Cứ mùa hè đến, số lượng châu chấu lại tăng nhanh một cách đột biến
|
| 22先ず |
|---|
|
Hiragana :まず
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :Đầu tiên ,để bắt đầu với
Ví Dụ :この先ずっと(人)とともに世界中を巡る
Dịch :... đi cùng ... vòng quanh trái đất
|
| 23貧しい |
|---|
|
Hiragana :まずしい
Âm Hán :Bần
Tiếng Việt :Nghèo ,thiếu thốn
Ví Dụ :シルクロードを行く行商人たちは貧しいがとても幸せそうに見えた。
Dịch :Những người bán rong đi trên con đường tơ lụa dù nghèo nhưng trông rất hạnh phúc.
|
| 24マスター |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thu được,nắm vững
Ví Dụ :ロシア語を1年でマスターするのは到底不可能だ。
Dịch :Hoàn toàn không thể học tiếng Nga chỉ trong vòng có một năm.
|
| 25ますます |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ngày càng ,nhiều hơn nữa
Ví Dụ :〜間でますます激しくなる競争
Dịch :cạnh tranh ngày càng trở nên gay gắt giữa ~
|