| 1傾向 |
|---|
|
Hiragana :けいこう
Âm Hán :Khuynh:Hướng
Tiếng Việt :Khuynh hướng
Ví Dụ :改革派には、伝統を世間に対する抑圧だと見なす傾向がある
Dịch :Phái cải cách có xu hướng coi truyền thống như một gánh nặng của nhân loại
|
| 2警告 |
|---|
|
Hiragana :けいこく
Âm Hán :Cảnh:Cáo
Tiếng Việt :Cảnh cáo
|
| 3計算 |
|---|
|
Hiragana :けいさん
Âm Hán :Kế:Toán
Tiếng Việt :Tính toán
Ví Dụ :カロリーと脂肪の計算
Dịch :tính toán lượng mỡ và kalo
|
| 4掲示 |
|---|
|
Hiragana :けいじ
Âm Hán :Yết:Kì
Tiếng Việt :Thông báo ,yết thị
Ví Dụ :掲示板でその日の予定を確認する
Dịch :xác nhận lại kế hoạch của ngày hôm ấy trên bảng thông báo
|
| 5刑事 |
|---|
|
Hiragana :けいじ
Âm Hán :Hình:Sự
Tiếng Việt :Hình sự
Ví Dụ :刑事局長
Dịch :trưởng cục hình sự
|
| 6芸術 |
|---|
|
Hiragana :げいじゅつ
Âm Hán :Nghệ:Thuật
Tiếng Việt :Nghệ thuật
Ví Dụ :芸術家のアトリエ
Dịch :ảnh viện của nghệ thuật gia
|
| 7契約 |
|---|
|
Hiragana :けいやく
Âm Hán :Khế:Ước
Tiếng Việt :Hợp đồng,thỏa thuận
Ví Dụ :解消する〔契約・関係・婚約・取引・人間関係などを〕
Dịch :kết thúc hợp đồng, chấmt dứt quan hệ, hủy hôn ước, chấm dứt giao dịch, chấm dứt quan hệ với ai
|
| 8経由 |
|---|
|
Hiragana :けいゆ
Âm Hán :Kinh:Do
Tiếng Việt :Thông qua
Ví Dụ :シベリア経由でモスクワに行く
Dịch :tới Matxcova thông qua đường Siberi
|
| 9ケース |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Khi
Ví Dụ :ケースワーカー室
Dịch :Phòng nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể
|
| 10ゲーム |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Game
Ví Dụ :アドベンチャーゲーム
Dịch :trò chơi phiêu lưu mạo hiểm
|
| 11怪我 |
|---|
|
Hiragana :けが
Âm Hán :Quái:Ngã
Tiếng Việt :Bị thương,chấn thương
Ví Dụ :怪我した人を病院に連れて行くんだよ。車の事故かなんかあったんだね
Dịch :Họ đã đưa những người bị thương đến bệnh viện. Chắc là có vụ tai nạn xe ô tô
|
| 12劇 |
|---|
|
Hiragana :げき
Âm Hán :Kịch
Tiếng Việt :Vở kịch
Ví Dụ :西部劇では、悪役はすぐに見分けがついたものだ。
Dịch :trong các phim phương Tây , kẻ xấu thường bị phát hiện nhanh chóng
|
| 13劇場 |
|---|
|
Hiragana :げきじょう
Âm Hán :Kịch:Tràng,trường
Tiếng Việt :Nhà hát
Ví Dụ :古い劇場を改築する
Dịch :cải tạo lại cái nhà hát cũ.
|
| 14化粧 |
|---|
|
Hiragana :けしょう
Âm Hán :Hóa:TRANG
Tiếng Việt :Hóa trang,trang điểm
Ví Dụ :「毎朝お化粧に30分かけるの。まずファンデーション、そしてまゆ、アイライン、ほお紅...」「それは別にいいけど、使う色は注意して選ばないと。あまり濃い色ばかり顔中に使ったら、それはやり過ぎよ」
Dịch :"Tôi mất 30 phút để trang điểm vào mỗi sáng. Trước hết là phấn nền, sau đó là lông mày, đường kẻ mi mắt, má..." "Điều đó cũng tốt thôi nhưng bạn phải chú ý khi chọn màu trang điểm. Nếu chỉ dùng màu đậm để trang điểm thì trông sẽ đậm quá và sẽ không đẹp"
|
| 15けち |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Keo kiệt
Ví Dụ :矢野先生は私のすることに一々けちをつける。
Dịch :Thầy Yano cố tìm ra lỗi trong mọi việc tôi làm.
|
| 16結果 |
|---|
|
Hiragana :けっか
Âm Hán :Kết:Quả
Tiếng Việt :Kết quả
Ví Dụ :結果を毎事業年度に公表する
Dịch :công bố kết quả theo từng năm tài chính
|
| 17欠陥 |
|---|
|
Hiragana :けっかん
Âm Hán :Khiếm:Hãm
Tiếng Việt :Khiếm khuyết,khuyết điểm
Ví Dụ :後天性欠陥
Dịch :khuyết điểm có sau
|
| 18結局 |
|---|
|
Hiragana :けっきょく
Âm Hán :Kết:Cục
Tiếng Việt :Kết cục
Ví Dụ :彼の試みは結局無駄に終わった.
Dịch :Mọi thứ anh ta làm kết cục đều kết thúc 1 cách vô nghĩa
|
| 19決心 |
|---|
|
Hiragana :けっしん
Âm Hán :Quyết:Tâm
Tiếng Việt :Quyết định,xác định
Ví Dụ :(〜する)決心を固める
Dịch :củng cố quyết tâm làm gì đó
|
| 20欠席 |
|---|
|
Hiragana :けっせき
Âm Hán :Khiếm:Tịch
Tiếng Việt :Vắng mặt
Ví Dụ :繰り返し欠席する
Dịch :vắng mặt (nghỉ học) thường xuyên
|
| 21決定 |
|---|
|
Hiragana :けってい
Âm Hán :Quyết:Định
Tiếng Việt :Quyết định
Ví Dụ :客観的決定因
Dịch :Nguyên nhân quyết định mang tính khách quan
|
| 22欠点 |
|---|
|
Hiragana :けってん
Âm Hán :Khiếm:Điểm
Tiếng Việt :Khuyết điểm
Ví Dụ :欠点を庇ってはいけない
Dịch :không nên che giấu khuyết điểm
|
| 23計算 |
|---|
|
Hiragana :けいさん
Âm Hán :Kế:Toán
Tiếng Việt :Tính toán
|
| 24掲示 |
|---|
|
Hiragana :けいじ
Âm Hán :Yết:Kì
Tiếng Việt :Thông báo ,yết thị
|
| 25刑事 |
|---|
|
Hiragana :けいじ
Âm Hán :Hình:Sự
Tiếng Việt :Hình sự
|