| 1財産 |
|---|
|
Hiragana :ざいさん
Âm Hán :Tài:Sản
Tiếng Việt :Tài sản
Ví Dụ :やがて手に入る財産
Dịch :tài sản chẳng mấy chốc sẽ về tay
|
| 2最終 |
|---|
|
Hiragana :さいしゅう
Âm Hán :Tối:Chung
Tiếng Việt :Cuối cùng
Ví Dụ :サミットの最終日に発表される予定の声明文
Dịch :Thông báo dự định phát biểu vào ngày cuối cùng của hội nghị thượng đỉnh.
|
| 3最中 |
|---|
|
Hiragana :さいちゅう
Âm Hán :Tối:Trung
Tiếng Việt :Trong khi,ở giữa
Ví Dụ :その無関心な(疎い)従業員は会議の最中に絵を描いていた
Dịch :Những người công nhân vô tư kia đã vẽ tranh trong suốt buổi họp
|
| 4最低 |
|---|
|
Hiragana :さいてい
Âm Hán :Tối:Đê
Tiếng Việt :Thấp nhất
Ví Dụ :最低限の衣食住の必要
Dịch :cần đảm bảo nhu cầu sinh hoạt thiết yếu
|
| 5才能 |
|---|
|
Hiragana :さいのう
Âm Hán :Tài:Năng
Tiếng Việt :Tài năng
Ví Dụ :天賦の才能を伸ばす
Dịch :phát triển tài năng bẩm sinh
|
| 6裁判 |
|---|
|
Hiragana :さいばん
Âm Hán :Tài:Phán
Tiếng Việt :Thẩm phán
Ví Dụ :憲法に列挙されていないが裁判官によって作られた
Dịch :Không được liệt kê bởi luật pháp nhưng nó được tạo ra bởi tòa án
|
| 7材料 |
|---|
|
Hiragana :ざいりょう
Âm Hán :Tài:Liệu
Tiếng Việt :Tài liệu
Ví Dụ :広く使われるアポクロマート用の材料
Dịch :nguyên vật liệu chuyên dùng để sản xuất kính tiêu sắc phức
|
| 8幸い |
|---|
|
Hiragana :さいわい
Âm Hán :Hạnh
Tiếng Việt :Hạnh phúc
Ví Dụ :弊社では早急に決定を下したいと考えておりますので早めにお返事を頂ければ幸いです。
Dịch :Công ty của chúng tôi mong có được quyết định sớm nên chúng tôi rất lấy làm vui mừng nếu nhận được hồi đáp sớm.
|
| 9サイン |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Chữ ký ,ký
Ví Dụ :臓器提供カードにサインして携帯する
Dịch :Ký và mang theo (đem theo, cầm theo) thẻ hiến tặng nội tạng
|
| 10境 |
|---|
|
Hiragana :さかい
Âm Hán :Cảnh
Tiếng Việt :Biên giới,ranh giới
Ví Dụ :環境そのものを傷付ける
Dịch :Làm tổn hại môi trường
|
| 11逆らう |
|---|
|
Hiragana :さからう
Âm Hán :Nghịch
Tiếng Việt :Đi ngược lại ,ngược lại
Ví Dụ :株価市場が大きく下げている中で、まるで重力に逆らうように値上がりしている株がある
Dịch :Trong khi thị trường cổ phiếu đang giảm mạnh thì cũng có những cổ phiếu đi ngược dòng, tăng giá mạnh.
|
| 12盛り |
|---|
|
Hiragana :さかり
Âm Hán :Thịnh
Tiếng Việt :Gúp đỡ ,phục vụ
Ví Dụ :その歌手は盛りを過ぎたという人もいるが、彼女の歌声は年齢とともに深みを増していると私は思う
Dịch :Người ta nói rằng một ca sĩ chuyên nghiệp rồi cũng qua đi thời kì hoàng kim, thế nhưng tôi cho rằng giọng hát của cô ấy sẽ càng hay hơn cùng với tuổi tác.
|
| 13作業 |
|---|
|
Hiragana :さぎょう
Âm Hán :Tác:Nghiệp
Tiếng Việt :Làm việc ,sản xuất ,hoạt động
Ví Dụ :ワープロ作業は目を酷使する。
Dịch :Làm việc với máy chữ sẽ làm mắt làm việc quá mức.
|
| 14昨 |
|---|
|
Hiragana :さく
Âm Hán :Tạc
Tiếng Việt :Hôm qua
Ví Dụ :校長は昨夜遅く永眠されました。
Dịch :Hiệu trưởng đã qua đời vào tối ngày hôm qua.
|
| 15作品 |
|---|
|
Hiragana :さくひん
Âm Hán :Tác:Phẩm
Tiếng Việt :Tác phẩm
Ví Dụ :演技者の多くは演じながらその内容をつくり上げていて、作品の大部分は即興です。
Dịch :Rất nhiều nghệ sĩ tự sáng tác nội dung khi họ biểu diễn và hầu hết là ngẫu tác.
|
| 16作物 |
|---|
|
Hiragana :さくもつ
Âm Hán :Tác:Vật
Tiếng Việt :Sản xuất cây trồng
Ví Dụ :作物を刈り込む人
Dịch :Người gặt hoa màu
|
| 17桜 |
|---|
|
Hiragana :さくら
Âm Hán :Anh
Tiếng Việt :Hoa anh đào
Ví Dụ :長い桜並木
Dịch :Hàng cây hoa Anh Đào dài
|
| 18酒 |
|---|
|
Hiragana :さけ
Âm Hán :Tửu
Tiếng Việt :Rượu
Ví Dụ :居酒屋では、一晩でどれくらいかかるのかな
Dịch :uống rượu cả đêm sẽ mất khoảng bao nhiêu tiền nhỉ ?
|
| 19叫ぶ |
|---|
|
Hiragana :さけぶ
Âm Hán :Khiếu
Tiếng Việt :La hét ,khóc
Ví Dụ :〜した声で叫ぶ。
Dịch :Kêu lên bằng giọng hốt hoảng.
|
| 20避ける |
|---|
|
Hiragana :さける
Âm Hán :Tị
Tiếng Việt :Tránh khỏi ,ngăn ngừa
Ví Dụ :暗礁を避ける
Dịch :tránh đá ngầm
|
| 21支える |
|---|
|
Hiragana :ささえる
Âm Hán :Chi
Tiếng Việt :Tbị khóa ,chông đỡ
Ví Dụ :一家のくらしを支える
Dịch :duy trì cuộc sống của cả gia đình
|
| 22指す |
|---|
|
Hiragana :さす
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Chỉ
Ví Dụ :〔トーナメントの〕 連覇を目指す
Dịch :hướng tới các chiến thắng liên tiếp trong cuộc thi đấu
|
| 23座席 |
|---|
|
Hiragana :ざせき
Âm Hán :Tọa:Tịch
Tiếng Việt :Chỗ ngồi
Ví Dụ :123便のデイトン行きは、ただ今すべてのお座席のお客さまにご搭乗いただいております。
Dịch :Xin quý khách trên chuyến bay 123 tới Dayton lên máy bay và ổn định chỗ ngồi.
|
| 24誘う |
|---|
|
Hiragana :さそう
Âm Hán :Dụ
Tiếng Việt :Mời
Ví Dụ :(人)を食事に誘う
Dịch :mời ai đó ăn cơm
|
| 25札 |
|---|
|
Hiragana :さつ
Âm Hán :Trát
Tiếng Việt :Tờ ,vé ,nhãn
Ví Dụ :国内オークションでは過去最高の価格で落札される
Dịch :được bán với giá cao nhất kể từ trước tới nay trong lịch sử bán đấu giá trong nước.
|