Từ Vựng Bài 27
1財産
Hiragana :ざいさん
Âm Hán :Tài:Sản
Tiếng Việt :Tài sản
Ví Dụ :やがて手に入る財産
Dịch :tài sản chẳng mấy chốc sẽ về tay
2最終
Hiragana :さいしゅう
Âm Hán :Tối:Chung
Tiếng Việt :Cuối cùng
Ví Dụ :サミットの最終日に発表される予定の声明文
Dịch :Thông báo dự định phát biểu vào ngày cuối cùng của hội nghị thượng đỉnh.
Bài Tập :   
3最中
Hiragana :さいちゅう
Âm Hán :Tối:Trung
Tiếng Việt :Trong khi,ở giữa
Ví Dụ :その無関心な(疎い)従業員は会議の最中に絵を描いていた
Dịch :Những người công nhân vô tư kia đã vẽ tranh trong suốt buổi họp
Bài Tập :   
4最低
Hiragana :さいてい
Âm Hán :Tối:Đê
Tiếng Việt :Thấp nhất
Ví Dụ :最低限の衣食住の必要
Dịch :cần đảm bảo nhu cầu sinh hoạt thiết yếu
Bài Tập :   
5才能
Hiragana :さいのう
Âm Hán :Tài:Năng
Tiếng Việt :Tài năng
Ví Dụ :天賦の才能を伸ばす
Dịch :phát triển tài năng bẩm sinh
Bài Tập :   
6裁判
Hiragana :さいばん
Âm Hán :Tài:Phán
Tiếng Việt :Thẩm phán
Ví Dụ :憲法に列挙されていないが裁判官によって作られた
Dịch :Không được liệt kê bởi luật pháp nhưng nó được tạo ra bởi tòa án
Bài Tập :   
7材料
Hiragana :ざいりょう
Âm Hán :Tài:Liệu
Tiếng Việt :Tài liệu
Ví Dụ :広く使われるアポクロマート用の材料
Dịch :nguyên vật liệu chuyên dùng để sản xuất kính tiêu sắc phức
Bài Tập :   
8幸い
Hiragana :さいわい
Âm Hán :Hạnh
Tiếng Việt :Hạnh phúc
Ví Dụ :弊社では早急に決定を下したいと考えておりますので早めにお返事を頂ければ幸いです。
Dịch :Công ty của chúng tôi mong có được quyết định sớm nên chúng tôi rất lấy làm vui mừng nếu nhận được hồi đáp sớm.
9サイン
Hiragana :
Tiếng Việt :Chữ ký ,ký
Ví Dụ :臓器提供カードにサインして携帯する
Dịch :Ký và mang theo (đem theo, cầm theo) thẻ hiến tặng nội tạng
Bài Tập :   
10境
Hiragana :さかい
Âm Hán :Cảnh
Tiếng Việt :Biên giới,ranh giới
Ví Dụ :環境そのものを傷付ける
Dịch :Làm tổn hại môi trường
Bài Tập :   
11逆らう
Hiragana :さからう
Âm Hán :Nghịch
Tiếng Việt :Đi ngược lại ,ngược lại
Ví Dụ :株価市場が大きく下げている中で、まるで重力に逆らうように値上がりしている株がある
Dịch :Trong khi thị trường cổ phiếu đang giảm mạnh thì cũng có những cổ phiếu đi ngược dòng, tăng giá mạnh.
Bài Tập :   
12盛り
Hiragana :さかり
Âm Hán :Thịnh
Tiếng Việt :Gúp đỡ ,phục vụ
Ví Dụ :その歌手は盛りを過ぎたという人もいるが、彼女の歌声は年齢とともに深みを増していると私は思う
Dịch :Người ta nói rằng một ca sĩ chuyên nghiệp rồi cũng qua đi thời kì hoàng kim, thế nhưng tôi cho rằng giọng hát của cô ấy sẽ càng hay hơn cùng với tuổi tác.
13作業
Hiragana :さぎょう
Âm Hán :Tác:Nghiệp
Tiếng Việt :Làm việc ,sản xuất ,hoạt động
Ví Dụ :ワープロ作業は目を酷使する。
Dịch :Làm việc với máy chữ sẽ làm mắt làm việc quá mức.
Bài Tập :   
14昨
Hiragana :さく
Âm Hán :Tạc
Tiếng Việt :Hôm qua
Ví Dụ :校長は昨夜遅く永眠されました。
Dịch :Hiệu trưởng đã qua đời vào tối ngày hôm qua.
Bài Tập :   
15作品
Hiragana :さくひん
Âm Hán :Tác:Phẩm
Tiếng Việt :Tác phẩm
Ví Dụ :演技者の多くは演じながらその内容をつくり上げていて、作品の大部分は即興です。
Dịch :Rất nhiều nghệ sĩ tự sáng tác nội dung khi họ biểu diễn và hầu hết là ngẫu tác.
Bài Tập :   
16作物
Hiragana :さくもつ
Âm Hán :Tác:Vật
Tiếng Việt :Sản xuất cây trồng
Ví Dụ :作物を刈り込む人
Dịch :Người gặt hoa màu
17桜
Hiragana :さくら
Âm Hán :Anh
Tiếng Việt :Hoa anh đào
Ví Dụ :長い桜並木
Dịch :Hàng cây hoa Anh Đào dài
Bài Tập :   
18酒
Hiragana :さけ
Âm Hán :Tửu
Tiếng Việt :Rượu
Ví Dụ :居酒屋では、一晩でどれくらいかかるのかな
Dịch :uống rượu cả đêm sẽ mất khoảng bao nhiêu tiền nhỉ ?
Bài Tập :   
19叫ぶ
Hiragana :さけぶ
Âm Hán :Khiếu
Tiếng Việt :La hét ,khóc
Ví Dụ :〜した声で叫ぶ。
Dịch :Kêu lên bằng giọng hốt hoảng.
20避ける
Hiragana :さける
Âm Hán :Tị
Tiếng Việt :Tránh khỏi ,ngăn ngừa
Ví Dụ :暗礁を避ける
Dịch :tránh đá ngầm
21支える
Hiragana :ささえる
Âm Hán :Chi
Tiếng Việt :Tbị khóa ,chông đỡ
Ví Dụ :一家のくらしを支える
Dịch :duy trì cuộc sống của cả gia đình
22指す
Hiragana :さす
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Chỉ
Ví Dụ :〔トーナメントの〕 連覇を目指す
Dịch :hướng tới các chiến thắng liên tiếp trong cuộc thi đấu
23座席
Hiragana :ざせき
Âm Hán :Tọa:Tịch
Tiếng Việt :Chỗ ngồi
Ví Dụ :123便のデイトン行きは、ただ今すべてのお座席のお客さまにご搭乗いただいております。
Dịch :Xin quý khách trên chuyến bay 123 tới Dayton lên máy bay và ổn định chỗ ngồi.
24誘う
Hiragana :さそう
Âm Hán :Dụ
Tiếng Việt :Mời
Ví Dụ :(人)を食事に誘う
Dịch :mời ai đó ăn cơm
25札
Hiragana :さつ
Âm Hán :Trát
Tiếng Việt :Tờ ,vé ,nhãn
Ví Dụ :国内オークションでは過去最高の価格で落札される
Dịch :được bán với giá cao nhất kể từ trước tới nay trong lịch sử bán đấu giá trong nước.
Bài Tập :   
< Bài 26   ●●   Bài 28 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"