| 1あっ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ah!,Oh!
Ví Dụ :彼は語彙が豊富だったが、構文に関しては問題があった
Dịch :Mặc dù từ vựng của anh ấy rất phong phú nhưng cú pháp thì có vấn đề.
|
| 2愛 |
|---|
|
Hiragana :あい
Âm Hán :Ái
Tiếng Việt :Yêu
Ví Dụ :愛国心に鼓舞されて
Dịch :được khích lệ bởi lòng ái quốc (lòng yêu nước)
|
| 3挨拶 |
|---|
|
Hiragana :あいさつ
Âm Hán :AI, ẢI:TẠT, TÁN
Tiếng Việt :Chào hỏi
Ví Dụ :挨拶の時に、相手との距離を置くのが日本や中国では礼儀だとされてきた
Dịch :Ở Nhật Bản và Trung Quốc, việc giữ khoảng cách với đối phương (người đối diện) khi chào từ trước đến nay vẫn được coi là phép lịch sự
|
| 4愛情 |
|---|
|
Hiragana :あいじょう
Âm Hán :Ái:Tình
Tiếng Việt :Tình cảm,yêu thương
Ví Dụ :犬がしっぽを振るのは、飼主に対する愛情以上に、エサが欲しいから。
Dịch :Con chó vẫy đuôi bày tỏ sự vui mừng trước đồ ăn hơn cả việc biểu lộ tình cảm tới người chủ
|
| 5合図 |
|---|
|
Hiragana :あいず
Âm Hán :Hợp:Đồ
Tiếng Việt :Bức tranh
Ví Dụ :私は息ができないと合図した。
Dịch :Tôi ra dấu là không thở được
|
| 6アイスクリーム |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Kem
Ví Dụ :アイスクリーム工場
Dịch :nhà máy kem
|
| 7愛する |
|---|
|
Hiragana :あいする
Âm Hán :Ái
Tiếng Việt :Yêu ,yêu thương
Ví Dụ :既婚の女性と恋愛する
Dịch :tán tỉnh phụ nữ đã kết hôn (đã có chồng)
|
| 8相手 |
|---|
|
Hiragana :あいて
Âm Hán :Tương:Thủ
Tiếng Việt :Đối phương,đối thủ ,đối tác
Ví Dụ :マイカー相乗り通勤の相手の選択や条件の手配
Dịch :Chuẩn bị những điều kiện và lựa chọn những đối tác làm việc
|
| 9あいにく |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Đáng tiếc
Ví Dụ :あいにくその本はいま在庫がございません.
Dịch :Không may là bây giờ chúng tôi không có quyển sách này trong kho nữa.
|
| 10アイロン |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Bàn là
Ví Dụ :アイロンとアイロン台を借りることはできますか
Dịch :Tôi có thể mượn bàn là và cầu là để ủi quần áo của bạn được không?
|
| 11アウト |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ra
Ví Dụ :私はアウトドライブをしたか警察に処罰された
Dịch :Vì tôi lái xe quá tốc độ nên bị cảnh sát phạt
|
| 12明かり |
|---|
|
Hiragana :あかり
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :Ánh sáng ,ánh đèn ,độ sáng
Ví Dụ :ツチボタルが明かりを灯すとき、空気は決まって湿っている。
Dịch :Khi đom đóm sáng đèn thì không khí ẩm thấp.
|
| 13空き |
|---|
|
Hiragana :あき
Âm Hán :Không
Tiếng Việt :Trống rỗng ,trống ,rảnh rỗi
Ví Dụ :まだ座席に空きはありますか。
Dịch :Có còn chỗ nào trống không (đi mua vé)
|
| 14明らか |
|---|
|
Hiragana :あきらか
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :Rõ ràng,hiển nhiên
Ví Dụ :明らかな事実を説明する
Dịch :trình bày sự việc một cách rõ ràng
|
| 15諦める |
|---|
|
Hiragana :あきらめる
Âm Hán :đế, đề
Tiếng Việt :Bỏ ,từ bỏ
|
| 16飽きる |
|---|
|
Hiragana :あきる
Âm Hán :Bão
Tiếng Việt :Mệt mỏi ,chán nản
Ví Dụ :その関係に飽きる
Dịch :mệt mỏi vì với mối quan hệ đó
|
| 17握手 |
|---|
|
Hiragana :あくしゅ
Âm Hán :Ác:Thủ
Tiếng Việt :Bắt tay
Ví Dụ :〜と握手する
Dịch :Bắt tay với...
|
| 18悪魔 |
|---|
|
Hiragana :あくま
Âm Hán :Ác:Ma
Tiếng Việt :Ma quỷ,ác quỷ
Ví Dụ :悪魔のくちづけ
Dịch :"Nụ hôn của ác quỷ (phim Mỹ, năm 1967)
|
| 19明ける |
|---|
|
Hiragana :あける
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :Bình minh,rạng sáng
Ví Dụ :1時間もすれば日が明ける
Dịch :chỉ một tiếng nữa là trời rạng
|
| 20あした |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ngày mai
|
| 21預ける |
|---|
|
Hiragana :あずける
Âm Hán :Dự
Tiếng Việt :Tạm giữ,gửi
Ví Dụ :託児所に子供を預ける
Dịch :Gửi con ở vườn trẻ
|
| 22汗 |
|---|
|
Hiragana :あせ
Âm Hán :Hãn
Tiếng Việt :Mồ hôi
Ví Dụ :彼は汗びっしょりだ。
Dịch :Anh ấy người ướt đẫm mồ hôi.
|
| 23与える |
|---|
|
Hiragana :あたえる
Âm Hán :Dữ
Tiếng Việt :Cho,giải thưởng
Ví Dụ :悪感情を与える
Dịch :biểu lộ sự ác cảm
|
| 24暖かい |
|---|
|
Hiragana :あたたか(い)
Âm Hán :Noãn
Tiếng Việt :Ấm áp
Ví Dụ :南東からの風が暖かい天候と雨を運んできた
Dịch :Gió Đông nam đã mang không khí ấm áp và những cơn mưa đến
|
| 25辺り |
|---|
|
Hiragana :あたり
Âm Hán :Biên
Tiếng Việt :Vùng ,vùng lận cận
Ví Dụ :〜の辺りで産声を上げる
Dịch :Tiếng khóc chào đời được cất lên từ ~
|