| 1徹夜 |
|---|
|
Hiragana :てつや
Âm Hán :Triệt:Dạ
Tiếng Việt :Cả đêm
Ví Dụ :徹夜で(人)を看護する
Dịch :trông ai suốt đêm
|
| 2では |
|---|
|
Hiragana :では
Tiếng Việt :Thời điểm khởi hành, bắt đầu công việc
Ví Dụ :高齢者では心機能等が低下していることが多く、過度の血圧低下や徐脈等が起こりやすい
Dịch :Những bệnh nhân nhiều tuổi dường như bị loạn nhịp tim, và bị dẫn tới bệnh cao huyết áp và các bệnh về tim mạch khác
|
| 3手間 |
|---|
|
Hiragana :てま
Âm Hán :Thủ:Gian
Tiếng Việt :Thời gian, lao động
Ví Dụ :急いでやっても、二度手間になるだけ。
Dịch :Làm nhanh như vậy sẽ mất sức gấp hai lần
|
| 4でも |
|---|
|
Hiragana :でも
Tiếng Việt :Nhưng, tuy nhiên
Ví Dụ :うちの子を叱る前に、いつも10数えてるの。でもあの子が目の前にいる限り、怒りが抑えきれないのよね。
Dịch :Tôi thường đếm đến mười trước khi quát mắng con trai mình, nhưng khi nó đứng trước mặt tôi, tôi không thể kìm ném cơn giận
|
| 5デモ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Trình diễn
Ví Dụ :明日のデモ行進は雨天でも決行される。
Dịch :Ngày mai dù trời mưa, cuộc biểu tình của chúng tôi vẫn được tiến hành.
|
| 6典型 |
|---|
|
Hiragana :てんけい
Âm Hán :Điển:Hình
Tiếng Việt :Loại, mô hình, nguyên mẫu
Ví Dụ :日本人の典型
Dịch :điển hình cho người Nhật
|
| 7天候 |
|---|
|
Hiragana :てんこう
Âm Hán :Thiên:Hậu
Tiếng Việt :Thời tiết
Ví Dụ :世界最高峰を襲った悪天候のために8000メートルの頂上から下山する途中で6人とも遭難した
Dịch :6 người leo núi gặp nạn rơi từ đỉnh núi cao 8.000 mét xuống do thời tiết xấu ập xuống ngọn núi cao nhất thế giới.
|
| 8電子 |
|---|
|
Hiragana :でんし
Âm Hán :Điện:Tử
Tiếng Việt :Điện tử
Ví Dụ :電子密度の高い物質
Dịch :Vật chất cao của mật độ điện tử.
|
| 9テント |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Lều
Ví Dụ :キャンパーは、川のそばにテントを張った
Dịch :Người cắm trại ngoài trời đã dựng lều nghỉ của họ bên cạnh dòng sông.
|
| 10電子 |
|---|
|
Hiragana :でんし
Âm Hán :Điện:Tử
Tiếng Việt :Điện tử
|
| 11テント |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Lều
|
| 12電子 |
|---|
|
Hiragana :でんし
Âm Hán :Điện:Tử
Tiếng Việt :Điện tử
|
| 13テント |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Lều
|
| 14伝統 |
|---|
|
Hiragana :でんとう
Âm Hán :Truyền:Thống
Tiếng Việt :Truyền thống
Ví Dụ :当店では伝統的な日本食のほか味にうるさいお客様にも満足していただける特別料理もご用意しております
Dịch :Cửa hàng chúng tôi phục vụ những món ăn truyền thống của Nhật và những đặc sản khác cho những người sành ăn.
|
| 15天然 |
|---|
|
Hiragana :てんねん
Âm Hán :Thiên:Nhiên
Tiếng Việt :Tự nhiên, tự phát
Ví Dụ :液化天然ガス
Dịch :khí thiên nhiên hóa lỏng
|
| 16度 |
|---|
|
Hiragana :ど
Âm Hán :Độ
Tiếng Việt :Truy cập cho lần xuất hiện
|
| 17問い |
|---|
|
Hiragana :とい
Âm Hán :Vấn
Tiếng Việt :Câu hỏi, truy vấn
Ví Dụ :お問い合わせの件についてようやく(挙句の果てに)分かりました
Dịch :cuối cùng tôi cũng đã hiểu vấn đề anh muốn hỏi
|
| 18党 |
|---|
|
Hiragana :とう
Âm Hán :Đảng
Tiếng Việt :Bên (chính trị)
Ví Dụ :自民党参議院議員会長
Dịch :Hội trưởng dân biểu thượng nghị viện của đảng Tự do
|
| 19塔 |
|---|
|
Hiragana :とう
Âm Hán :Tháp
Tiếng Việt :Tháp, chùa
Ví Dụ :この塔は火災後再建された。
Dịch :Ngọn tháp này được xây dựng lại sau một vụ cháy.
|
| 20どう |
|---|
|
Hiragana :(接。副)
Tiếng Việt :Trẻ em, người tôi tớ, ngu ngốc
|
| 21答案 |
|---|
|
Hiragana :とうあん
Âm Hán :Đáp:Án
Tiếng Việt :Kiểm tra giấy, kiểm tra kịch bản
Ví Dụ :彼は生徒の答案に一々目を通した。
Dịch :Ông ấy xem bài của học sinh từng tờ từng tờ một.
|
| 22同一 |
|---|
|
Hiragana :どういつ
Âm Hán :Đồng:Nhất
Tiếng Việt :Bản sắc, sự giống nhau, tương tự
Ví Dụ :〜と同一であると誤認される
Dịch :bị ngộ nhận (nhầm, hiểu nhầm) là giống nhau
|
| 23どうか |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Đồng xu
Ví Dụ :アメリカン・エキスプレスが使えるかどうか分かる?
Dịch :Có dùng được thẻ American Express không?
|
| 24当時 |
|---|
|
Hiragana :とうじ
Âm Hán :Đương:Thời
Tiếng Việt :Tại thời điểm đó, trong những ngày
Ví Dụ :当時その映画監督は異端者扱いされた。
Dịch :Khi ấy, ông đạo diễn đó bị coi là một người dị đoan.
|
| 25動詞 |
|---|
|
Hiragana :どうし
Âm Hán :Động:Từ
Tiếng Việt :Động từ
Ví Dụ :非定形動詞
Dịch :động từ không chia theo ngôi
|