| 1脇 |
|---|
|
Hiragana :わき
Âm Hán :HIẾP
Tiếng Việt :Bên
Ví Dụ :荷物を脇に抱える
Dịch :ôm đồ đạc trong tay
|
| 2分ける |
|---|
|
Hiragana :わける
Âm Hán :PHÂN
Tiếng Việt :Phân chia,phân cách
Ví Dụ :毒きのこを見分ける
Dịch :Phân biệt nấm độc
|
| 3わざと |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mục đích
Ví Dụ :わざとらしい押韻
Dịch :gieo vần một cách gượng ép (vần gieo nghe không xuôi)
|
| 4僅か |
|---|
|
Hiragana :わずか
Âm Hán :CẨN
Tiếng Việt :Chỉ đơn thuần là một chút nhỏ số,lượng
Ví Dụ :費用を払ったら, 残りは僅か 50 ドルしかなかった
Dịch :sau khi trả các chi phí, phần còn lại chỉ là 50 đô la.
|
| 5綿 |
|---|
|
Hiragana :わた
Âm Hán :Miên
Tiếng Việt :Bông ,đệm
|
| 6話題 |
|---|
|
Hiragana :わだい
Âm Hán :Thoại:Đề
Tiếng Việt :Chủ đề
Ví Dụ :茶の間の話題
Dịch :chủ đề nói chuyện ở nhà/đề tài nói chuyện tại nhà/hội thoại tại nhà
|
| 7笑い |
|---|
|
Hiragana :わらい
Âm Hán :Tiếu
Tiếng Việt :Cười ,tiếng cười ,nụ cười
Ví Dụ :笑い話
Dịch :truyện cười
|
| 8割る |
|---|
|
Hiragana :わる
Âm Hán :Cát
Tiếng Việt :Phân chia,cắt ,giảm một nửa
Ví Dụ :うどんつゆとして使用する場合は出しつゆの2倍の分量の水で割る
Dịch :Trường hợp làm món Uđon thì cứ một phần nước sốt cho thêm hai phần nước
|
| 9悪口 |
|---|
|
Hiragana :わるくち
Âm Hán :Ác:Khẩu
Tiếng Việt :Nói xấu ,vu khống
Ví Dụ :ほめられようが悪口を言われようが私は平気だ.
Dịch :Tớ thấy dửng dung khi bị nói xấu cũng như khi được khen vậy.
|
| 10我々 |
|---|
|
Hiragana :われわれ
Âm Hán :Ngã
Tiếng Việt :Chúng tôi
Ví Dụ :我々はその難破船と無線で通信を続けた。
Dịch :Chúng tôi giữ liên lạc với chiếc tàu gặp nạn bằng vô tuyến.
|
| 11湾 |
|---|
|
Hiragana :わん
Âm Hán :Loan
Tiếng Việt :Vịnh
Ví Dụ :台湾原子力公社
Dịch :Công ty Năng lượng Nguyên tử Đài Loan
|