Từ Vựng Bài 63
1プロ
Hiragana :
Tiếng Việt :Chuyên nghiệp
Ví Dụ :教育(関連)プログラム
Dịch :Chương trình (liên quan đến) giáo dục
Bài Tập :   
2分
Hiragana :ぶん
Âm Hán :PHÂN
Tiếng Việt :Phần ,từng phần
Bài Tập :   
3ぶん
Hiragana :
Tiếng Việt :Câu văn
Ví Dụ :あれ以来、状況はずいぶん変わった
Dịch :mọi thứ thay đổi rất nhiều kể từ khi ấy
Bài Tập :   
4雰囲気
Hiragana :ふんいき
Âm Hán :Phân:Vi:Khí
Tiếng Việt :Bầu không khí ,tâm trạng
Ví Dụ :そのバーの雰囲気は、暗くて物騒な感じだった
Dịch :Không khí của quán rượu đó có cảm giác đen tối và nguy hiểm.
5分析
Hiragana :ぶんせき
Âm Hán :PHÂN:Tích
Tiếng Việt :Phân tích
Ví Dụ :〜に関する実験の分析結果
Dịch :Kết quả phân tích thực nghiệm liên quan đến ~
Bài Tập :   
6文明
Hiragana :ぶんめい
Âm Hán :Văn:Minh
Tiếng Việt :Văn minh,văn hóa
Ví Dụ :非人間的な機械文明を憎む
Dịch :căm ghét cuộc cách mạng kỹ thuật mang tính phi nhân đạo
7分野
Hiragana :ぶんや
Âm Hán :PHÂN:Dã
Tiếng Việt :Lĩnh vực ,bộ phận ,chi nhánh
Ví Dụ :健康・安全分野の一流専門家
Dịch :nhà chuyên môn hàng đầu trong lĩnh vực sức khoẻ và an toàn
Bài Tập :   
8塀
Hiragana :へい
Âm Hán :Biên
Tiếng Việt :Hàng rào
Ví Dụ :塀を建てるのにお隣との間3メートル置いた。
Dịch :Khi dựng hàng rào, tôi đã để chừa ra so với nhà bên cạnh 3 mét.
9平均
Hiragana :へいきん
Âm Hán :Bình:Quân
Tiếng Việt :Cân bằng ,trung bình
Ví Dụ :〜でクラスの平均点を越える
Dịch :vượt qua điểm trung bình của lớp
Bài Tập :   
10平和
Hiragana :へいわ
Âm Hán :Bình:Hòa
Tiếng Việt :Hòa bình ,hài hòa
Ví Dụ :平和破壊者
Dịch :Những kẻ phá hoại hòa bình.
11別に
Hiragana :べつに
Âm Hán :Biệt
Tiếng Việt :Đặc biệt ,không có gì
Ví Dụ :「わざわざ私のために休み取って来てくれたの?私そんな具合悪くないのに!」「いいんだよ別に。ちょうど休み欲しいと思ってたんだ。それにこれは今まで世話になったお返し[恩返し]だよ。おれが足の骨折ったときだって休み取ってくれたじゃん」
Dịch :"Cậu đã xin nghỉ vì mình đấy à? Mình có bị bệnh nặng lắm đâu". "Có gì đâu. Cũng đúng lúc mình muốn được nghỉ ngơi một chút, và đây cũng vì mình muốn tỏ lòng cảm ơn cậu đã giúp mình rất nhiều từ trước đến nay. Cậu đã chả nghỉ việc khi mình bị gãy chân là gì"
Bài Tập :   
12減らす
Hiragana :へらす
Âm Hán :Giảm
Tiếng Việt :Giảm đi,rút ngắn
Ví Dụ :〜によって超過勤務を減らす
Dịch :giảm việc làm thêm giờ bằng~
Bài Tập :   
13減る
Hiragana :へる
Âm Hán :Giảm
Tiếng Việt :Giảm đi,giảm bớt
Ví Dụ :純資産を減るのを目の当たりにする
Dịch :nhận thấy giá trị tài sản thuần bị giảm
Bài Tập :   
14ベルト
Hiragana :
Tiếng Việt :Đai ,thắt lưng
Ví Dụ :手荷物検査の要求事項。ノート型パソコンは手荷物から取り出してX線検査を受けていただきます。携帯用電子機器、鍵、硬貨、その他の金属物は別の容器に入れてX線検査用ベルト・コンベイヤーに置いてください《掲》
Dịch :những yêu cầu về kiểm tra hành lý xách tay
15変化
Hiragana :へんか
Âm Hán :Biến:Hóa
Tiếng Việt :Sự thay đổi,cải biến
Ví Dụ :宇内経済のあり方は急速に変化しているので、日本経済もその波に捕らえられてしまうだろう
Dịch :Nền kinh tế toàn thế giới đang thay đổi một cách nhanh chóng và có lẽ nền kinh tế của Nhật cũng sẽ bị cuốn theo trào lưu này
Bài Tập :   
16ペンキ
Hiragana :
Tiếng Việt :Sơn
Ví Dụ :私は家の周りの板塀にペンキを塗った
Dịch :tôi đã sơn hàng rào xung quanh nhà
Bài Tập :   
17勉強
Hiragana :べんきょう
Âm Hán :Miễn:Cường
Tiếng Việt :Học ,nghiên cứu
Ví Dụ :彼らは教科書を理解して試験に合格するために英語を勉強する。
Dịch :Họ học tiếng Anh để có thể hiểu được giáo trình và vượt qua kì thi.
Bài Tập :   
18変更
Hiragana :へんこう
Âm Hán :Biến:Canh
Tiếng Việt :Thay đổi ,sửa đổi ,bổ sung
Ví Dụ :更新と変更は適切かつ適時に伝えられる
Dịch :Cập nhật và sửa đổi được truyền đến kịp thời.
Bài Tập :   
19ベンチ
Hiragana :
Tiếng Việt :Ghế dài (ghế ngồi ở công viên)
Ví Dụ :ベンチャー投資家は年金基金や個人から資本をかき集める
Dịch :Các nhà đầu tư mạo hiểm huy động vốn từ quĩ lương hưu và từ các cá nhân.
Bài Tập :   
20弁当
Hiragana :べんとう
Âm Hán :Biện:Đương
Tiếng Việt :Cơm hộp
Ví Dụ :お弁当、おにぎりとサンドイッチどっちがいい?
Dịch :bữa trưa, anh muốn ăn gì, cơm nắm hay bánh sandwich?
21方
Hiragana :ほう
Âm Hán :Phương
Tiếng Việt :Phương diện ,phương hướng
Ví Dụ :配送方法に関するメッセージ、確かにいただきました。ご要望どおり、お客様のご注文になりました商品は小さい箱五つに分割してお送りします
Dịch :Chúng tôi đã nhận được thông báo về phương pháp vận chuyển. Theo yêu cầu của các ngài, chúng tôi sẽ phân chia hàng hóa mà các ngài đã đặt hàng vào năm hộp nhỏ rồi gửi cho các ngài
Bài Tập :   
22法
Hiragana :ほう
Âm Hán :Pháp
Tiếng Việt :Pháp luật ,phép tắc
Ví Dụ :法学院の評議員
Dịch :người thảo luận tại pháp học viện
Bài Tập :   
23棒
Hiragana :ぼう
Âm Hán :Bổng
Tiếng Việt :Cây gậy
Ví Dụ :愚か者にはムチを、教室には棒を。これが適材適所。
Dịch :đúng người đúng việc luôn mang lại kết quả tốt
Bài Tập :   
24冒険
Hiragana :ぼうけん
Âm Hán :Mạo:Hiểm
Tiếng Việt :Mạo hiểm ,rủi ro
Ví Dụ :いま株に投資することは冒険だと思う.
Dịch :Tôi nghĩ đầu tư vào cổ phiếu bây giờ là rất mạo hiểm.
25方向
Hiragana :ほうこう
Âm Hán :Phương:Hướng
Tiếng Việt :Phương hướng
Ví Dụ :人間社会に破壊的な方向に走る
Dịch :chạy theo hướng phá hoại xã hội loài người.
Bài Tập :   
< Bài 62   ●●   Bài 64 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"