Từ Vựng Bài 11
1解釈
Hiragana :かいしゃく
Âm Hán :Giải:Thích
Tiếng Việt :Giải thích
Ví Dụ :この単語はいろいろに解釈できる。
Dịch :Từ đó có thể giải thích theo nhiều cách.
Bài Tập :   
2外出
Hiragana :がいしゅつ
Âm Hán :Ngoại:Xuất
Tiếng Việt :Ra ngoài
Ví Dụ :ただいま外出しています。メッセージをどうぞ
Dịch :Xin chào hiện giờ tôi vắng nhà xin hãy để lại tin nhắn
Bài Tập :   
3改善
Hiragana :かいぜん
Âm Hán :Cải:Thiện
Tiếng Việt :Cải thiện
Ví Dụ :改善された学校カリキュラム
Dịch :Chương trình giảng dạy ở trường học được cải cách
Bài Tập :   
4快適
Hiragana :かいてき
Âm Hán :Khoái:Thích
Tiếng Việt :Thoải mái,dễ chịu
Ví Dụ :お客にこの上ない快適さを経験してもらう
Dịch :làm cho khách hàng thấy thoải mái nhất
Bài Tập :   
5回復
Hiragana :かいふく
Âm Hán :Hồi:Phục
Tiếng Việt :Hồi phục
Ví Dụ :あなたは回復したのですが、残念ながら弟さんはすでに死去されました
Dịch :Mặc dù bạn đã được chữa khỏi nhưng thật buồn vì em trai bạn đã chết
Bài Tập :   
6飼う
Hiragana :かう
Âm Hán :Tự
Tiếng Việt :Nuôi ,giữ lại
Ví Dụ :家きんを飼う
Dịch :chăn nuôi gia cầm
7替える
Hiragana :かえる
Âm Hán :Thế
Tiếng Việt :Trao đổi ,thay thế
Ví Dụ :多くの国でベストセラーの記録を塗り替える
Dịch :phá vỡ kỉ lục, trở thành cuốn sách bán chạy nhất ở nhiều nước
8換える
Hiragana :かえる
Âm Hán :Hoán
Tiếng Việt :Hoán đổi ,thay thế
Ví Dụ :〜のオリジナル・データを書き換える
Dịch :viết lại dữ liệu gốc của...
9香り
Hiragana :かおり
Âm Hán :Hương
Tiếng Việt :Hương thom ,mùi,nước hoa
Ví Dụ :ミントの香りがする爽やかな息
Dịch :hơi thở sảng khoái với mùi bạc hà
10画家
Hiragana :がか
Âm Hán :Họa:Gia
Tiếng Việt :Họa sĩ ,nghệ sĩ
Ví Dụ :この画家はフランス印象派の作風の強い影響を受けている.
Dịch :Nhà nghệ thuật này chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của trường phái ấn tượng Pháp
Bài Tập :   
11抱える
Hiragana :かかえる
Âm Hán :Bão
Tiếng Việt :Bế ,ôm
Ví Dụ :政府が抱える大量の財政赤字
Dịch :Sự thâm hụt ngân sách khổng lồ mà chính phủ đang vướng phải.
12価格
Hiragana :かかく
Âm Hán :Giá:Cách
Tiếng Việt :Giá cả
Ví Dụ :カメラを割引価格で買う。
Dịch :Mua máy ảnh với giá đã khấu trừ.
Bài Tập :   
13抱える
Hiragana :かかえる
Âm Hán :Bão
Tiếng Việt :Bế ,ôm
14価格
Hiragana :かかく
Âm Hán :Giá:Cách
Tiếng Việt :Giá cả
Bài Tập :   
15化学
Hiragana :かがく
Âm Hán :Hóa:Học
Tiếng Việt :Hóa học
Ví Dụ :〜による化学兵器の廃棄活動の遅延
Dịch :trì hoãn hoạt động loại bỏ vũ khí hóa học bởi..
Bài Tập :   
16輝く
Hiragana :かがやく
Âm Hán :Huy
Tiếng Việt :Tỏa sáng ,long lanh,lấp lánh
Ví Dụ :かすかに輝くメタリックな素材
Dịch :Vật chất có tính kim loại chiếu sáng nhẹ.
17係
Hiragana :かかり
Âm Hán :Hệ
Tiếng Việt :Phụ trách ,quản lí
Ví Dụ :人間関係における誤解
Dịch :Sự hiểu lầm (hiểu sai) về mối quan hệ loài người.
Bài Tập :   
18掛かる
Hiragana :かかる
Âm Hán :Quải
Tiếng Việt :Treo
Ví Dụ :〜するため代案に取り掛かる
Dịch :bắt tay vào thay đổi
19罹る
Hiragana :かかる
Âm Hán :LY
Tiếng Việt :Bị
Ví Dụ :おたふく風邪に罹る
Dịch :bị quai bị
20鍵
Hiragana :かぎ
Âm Hán :KIỆN
Tiếng Việt :Chìa khóa
Ví Dụ :環境保護は私たちの未来を守る上で鍵となるものだ
Dịch :Bảo vệ môi trường chính là chìa khóa để gìn giữ tương lai của chúng ta
21限る
Hiragana :かぎる
Âm Hán :Hạn
Tiếng Việt :Hạn ,giới hạn
Ví Dụ :パッケージツアーで行くに限る
Dịch :chỉ giới hạn ở đi tua trọn gói
Bài Tập :   
22描く
Hiragana :かく
Âm Hán :Miêu
Tiếng Việt :Vẽ
Ví Dụ :円を描くように広がる波紋
Dịch :Những vòng sóng tỏa rộng như vẽ thành vòng tròn.
23家具
Hiragana :かぐ
Âm Hán :Gia:Cụ
Tiếng Việt :Đồ dùng gia đình
Ví Dụ :壊れた家具
Dịch :đồ gỗ bị hỏng
Bài Tập :   
24学
Hiragana :がく
Âm Hán :Học
Tiếng Việt :Học ,học tập
Ví Dụ :光化学反応を介して
Dịch :thông qua phản ứng quang hóa
Bài Tập :   
25額
Hiragana :がく
Âm Hán :Ngạch
Tiếng Việt :Tiền ,trán
Ví Dụ :実際購入価額
Dịch :giá mua thực tế
Bài Tập :   
< Bài 10   ●●   Bài 12 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"