| 1解釈 |
|---|
|
Hiragana :かいしゃく
Âm Hán :Giải:Thích
Tiếng Việt :Giải thích
Ví Dụ :この単語はいろいろに解釈できる。
Dịch :Từ đó có thể giải thích theo nhiều cách.
|
| 2外出 |
|---|
|
Hiragana :がいしゅつ
Âm Hán :Ngoại:Xuất
Tiếng Việt :Ra ngoài
Ví Dụ :ただいま外出しています。メッセージをどうぞ
Dịch :Xin chào hiện giờ tôi vắng nhà xin hãy để lại tin nhắn
|
| 3改善 |
|---|
|
Hiragana :かいぜん
Âm Hán :Cải:Thiện
Tiếng Việt :Cải thiện
Ví Dụ :改善された学校カリキュラム
Dịch :Chương trình giảng dạy ở trường học được cải cách
|
| 4快適 |
|---|
|
Hiragana :かいてき
Âm Hán :Khoái:Thích
Tiếng Việt :Thoải mái,dễ chịu
Ví Dụ :お客にこの上ない快適さを経験してもらう
Dịch :làm cho khách hàng thấy thoải mái nhất
|
| 5回復 |
|---|
|
Hiragana :かいふく
Âm Hán :Hồi:Phục
Tiếng Việt :Hồi phục
Ví Dụ :あなたは回復したのですが、残念ながら弟さんはすでに死去されました
Dịch :Mặc dù bạn đã được chữa khỏi nhưng thật buồn vì em trai bạn đã chết
|
| 6飼う |
|---|
|
Hiragana :かう
Âm Hán :Tự
Tiếng Việt :Nuôi ,giữ lại
Ví Dụ :家きんを飼う
Dịch :chăn nuôi gia cầm
|
| 7替える |
|---|
|
Hiragana :かえる
Âm Hán :Thế
Tiếng Việt :Trao đổi ,thay thế
Ví Dụ :多くの国でベストセラーの記録を塗り替える
Dịch :phá vỡ kỉ lục, trở thành cuốn sách bán chạy nhất ở nhiều nước
|
| 8換える |
|---|
|
Hiragana :かえる
Âm Hán :Hoán
Tiếng Việt :Hoán đổi ,thay thế
Ví Dụ :〜のオリジナル・データを書き換える
Dịch :viết lại dữ liệu gốc của...
|
| 9香り |
|---|
|
Hiragana :かおり
Âm Hán :Hương
Tiếng Việt :Hương thom ,mùi,nước hoa
Ví Dụ :ミントの香りがする爽やかな息
Dịch :hơi thở sảng khoái với mùi bạc hà
|
| 10画家 |
|---|
|
Hiragana :がか
Âm Hán :Họa:Gia
Tiếng Việt :Họa sĩ ,nghệ sĩ
Ví Dụ :この画家はフランス印象派の作風の強い影響を受けている.
Dịch :Nhà nghệ thuật này chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của trường phái ấn tượng Pháp
|
| 11抱える |
|---|
|
Hiragana :かかえる
Âm Hán :Bão
Tiếng Việt :Bế ,ôm
Ví Dụ :政府が抱える大量の財政赤字
Dịch :Sự thâm hụt ngân sách khổng lồ mà chính phủ đang vướng phải.
|
| 12価格 |
|---|
|
Hiragana :かかく
Âm Hán :Giá:Cách
Tiếng Việt :Giá cả
Ví Dụ :カメラを割引価格で買う。
Dịch :Mua máy ảnh với giá đã khấu trừ.
|
| 13抱える |
|---|
|
Hiragana :かかえる
Âm Hán :Bão
Tiếng Việt :Bế ,ôm
|
| 14価格 |
|---|
|
Hiragana :かかく
Âm Hán :Giá:Cách
Tiếng Việt :Giá cả
|
| 15化学 |
|---|
|
Hiragana :かがく
Âm Hán :Hóa:Học
Tiếng Việt :Hóa học
Ví Dụ :〜による化学兵器の廃棄活動の遅延
Dịch :trì hoãn hoạt động loại bỏ vũ khí hóa học bởi..
|
| 16輝く |
|---|
|
Hiragana :かがやく
Âm Hán :Huy
Tiếng Việt :Tỏa sáng ,long lanh,lấp lánh
Ví Dụ :かすかに輝くメタリックな素材
Dịch :Vật chất có tính kim loại chiếu sáng nhẹ.
|
| 17係 |
|---|
|
Hiragana :かかり
Âm Hán :Hệ
Tiếng Việt :Phụ trách ,quản lí
Ví Dụ :人間関係における誤解
Dịch :Sự hiểu lầm (hiểu sai) về mối quan hệ loài người.
|
| 18掛かる |
|---|
|
Hiragana :かかる
Âm Hán :Quải
Tiếng Việt :Treo
Ví Dụ :〜するため代案に取り掛かる
Dịch :bắt tay vào thay đổi
|
| 19罹る |
|---|
|
Hiragana :かかる
Âm Hán :LY
Tiếng Việt :Bị
Ví Dụ :おたふく風邪に罹る
Dịch :bị quai bị
|
| 20鍵 |
|---|
|
Hiragana :かぎ
Âm Hán :KIỆN
Tiếng Việt :Chìa khóa
Ví Dụ :環境保護は私たちの未来を守る上で鍵となるものだ
Dịch :Bảo vệ môi trường chính là chìa khóa để gìn giữ tương lai của chúng ta
|
| 21限る |
|---|
|
Hiragana :かぎる
Âm Hán :Hạn
Tiếng Việt :Hạn ,giới hạn
Ví Dụ :パッケージツアーで行くに限る
Dịch :chỉ giới hạn ở đi tua trọn gói
|
| 22描く |
|---|
|
Hiragana :かく
Âm Hán :Miêu
Tiếng Việt :Vẽ
Ví Dụ :円を描くように広がる波紋
Dịch :Những vòng sóng tỏa rộng như vẽ thành vòng tròn.
|
| 23家具 |
|---|
|
Hiragana :かぐ
Âm Hán :Gia:Cụ
Tiếng Việt :Đồ dùng gia đình
Ví Dụ :壊れた家具
Dịch :đồ gỗ bị hỏng
|
| 24学 |
|---|
|
Hiragana :がく
Âm Hán :Học
Tiếng Việt :Học ,học tập
Ví Dụ :光化学反応を介して
Dịch :thông qua phản ứng quang hóa
|
| 25額 |
|---|
|
Hiragana :がく
Âm Hán :Ngạch
Tiếng Việt :Tiền ,trán
Ví Dụ :実際購入価額
Dịch :giá mua thực tế
|