| 1作家 |
|---|
|
Hiragana :さっか
Âm Hán :Tác:Gia
Tiếng Việt :Tác giả
Ví Dụ :有名作家が、うちの大学の学園祭で講演することになっている
Dịch :một tác giả lớn sẽ đến diễn thuyết tại ngày hội trường tôi
|
| 2作曲 |
|---|
|
Hiragana :さっきょく
Âm Hán :Tác:Khúc
Tiếng Việt :Soạn nhạc
Ví Dụ :そのミュージシャンは、いつもギターを使って作曲をする
Dịch :nhạc sĩ đó luôn vừa đánh đàn ghi ta vừa sáng tác nhạc
|
| 3ざっと |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Đại khái,qua loa
Ví Dụ :手薄な在庫を探して陳列棚をざっと見渡す
Dịch :Kiểm tra cẩn thận trên giá vì thấy trong kho rất ít
|
| 4さっぱり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Hoàn toàn ,toàn bộ
Ví Dụ :彼にはさっぱりしゃれが通じなかった.
Dịch :Anh ta không thể hiểu được câu chuyện đùa của tôi
|
| 5さて |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Tốt,bây giờ,sau đó
Ví Dụ :細かいことはさておいて大筋を決めておこう。
Dịch :Hãy để những việc chi tiết vào hôm khác, còn hôm nay chỉ quyết định vấn đề chính thôi.
|
| 6砂漠 |
|---|
|
Hiragana :さばく
Âm Hán :Sa:Mạc
Tiếng Việt :Sa mạc
Ví Dụ :人間と動物のキャラバンの一隊が、砂漠を横断した
Dịch :Một đoàn thương nhân gồm cả người và động vật băng qua sa mạc
|
| 7差別 |
|---|
|
Hiragana :さべつ
Âm Hán :Sai:Biệt
Tiếng Việt :Phân biệt
Ví Dụ :階級の差別を廃止する
Dịch :Hủy bỏ phân biệt giai cấp.
|
| 8作法 |
|---|
|
Hiragana :さほう
Âm Hán :Tác:Pháp
Tiếng Việt :Phong cách,nghi thức
Ví Dụ :王室の行儀作法の特訓を受ける
Dịch :đựoc huấn luyện đặc biệt và các quy tắc hành vi ứng xử trong vương thất
|
| 9様々 |
|---|
|
Hiragana :さまざま
Âm Hán :Dạng
Tiếng Việt :Đa dạng
Ví Dụ :我々は蓄積効果不明の様々な化学物質を食物を通じて体内に取り入れている.
Dịch :Trong bữa ăn, chúng ta thường tích lũy rất nhiều các loại hóa chất đa dạng khác nhau mà hiệu quả của chúng đôi khi chính chúng ta cũng không biết
|
| 10覚ます |
|---|
|
Hiragana :さます
Âm Hán :Giác
Tiếng Việt :Tỉnh giấc
Ví Dụ :私はいつも朝6時に目を覚ます
Dịch :tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng
|
| 11覚める |
|---|
|
Hiragana :さめる
Âm Hán :Giác
Tiếng Việt :Đánh thức dậy
Ví Dụ :ようやく再び現実に戻った感じがするが、いわば冬眠から目覚めるのに3カ月ほどかかった。
Dịch :Cuối cùng tôi đã thực sự quay trở lại hiện thực và đã mất gần 3 tháng để kéo tôi ra khỏi giấc ngủ đông triền miên.
|
| 12左右 |
|---|
|
Hiragana :さゆう
Âm Hán :Tả:Hữu
Tiếng Việt :Tái phải
Ví Dụ :選挙の当落を左右する
Dịch :ảnh hưởng tới đầu ra của cuộc bầu cử
|
| 13皿 |
|---|
|
Hiragana :さら
Âm Hán :Mãnh
Tiếng Việt :Đĩa đựng thức ăn
Ví Dụ :野菜サラダ一皿
Dịch :Đĩa salat rau.
|
| 14更に |
|---|
|
Hiragana :さらに
Âm Hán :Canh
Tiếng Việt :Hơn thế nữa
Ví Dụ :更に速く走る
Dịch :chạy nhanh hơn nữa
|
| 15去る |
|---|
|
Hiragana :さる
Âm Hán :Khứ
Tiếng Việt :Ra đi
Ví Dụ :暗雲を消し去る
Dịch :làm quang những đám mây đen
|
| 16猿 |
|---|
|
Hiragana :さる
Âm Hán :Viên
Tiếng Việt :Con khỉ
Ví Dụ :犬猿の仲である
Dịch :là sự thân nhau như chó với mèo
|
| 17騒ぎ |
|---|
|
Hiragana :さわぎ
Âm Hán :Tao
Tiếng Việt :Náo động ,rối loạn
Ví Dụ :酔ったあげくの乱痴気騒ぎで、3人が逮捕された
Dịch :ba người đã bị bắt giữ sau cuộc chè chén trác táng
|
| 18参加 |
|---|
|
Hiragana :さんか
Âm Hán :Tham:Gia
Tiếng Việt :Tham gia
Ví Dụ :奮ってご参加ください
Dịch :Đề nghị tham gia một cách tích cực.
|
| 19参考 |
|---|
|
Hiragana :さんこう
Âm Hán :Tham:Khảo
Tiếng Việt :Tham khảo
Ví Dụ :〜にとって参考になる手引き
Dịch :thông tin hướng dẫn cho
|
| 20賛成 |
|---|
|
Hiragana :Uӣ[い
Âm Hán :Tán:Thành
Tiếng Việt :Tán thành
Ví Dụ :決選投票は賛成264票、反対251票で、可決には267票の賛成票が必要だった
Dịch :Cuộc bầu cử cuối cùng có 264 phiếu tán thành, 251 phiếu phản đối. Thực tế cần 267 phiếu tán thành
|
| 21酸素 |
|---|
|
Hiragana :さんそ
Âm Hán :Toan:Tố
Tiếng Việt :Oxy
Ví Dụ :酸素が欠乏することによって薄青色になる
Dịch :trông xanh xao nhợt nhạt vì thiếu oxy.
|
| 22散歩 |
|---|
|
Hiragana :さんぽ
Âm Hán :Tán:Bộ
Tiếng Việt :Đi dạo ,đi tản bộ
Ví Dụ :きれいな貝殻を探して海岸沿いを散歩する
Dịch :Tôi đi dạo bộ men theo bờ biển để tìm vỏ sò
|
| 23四 |
|---|
|
Hiragana :し
Âm Hán :Tứ
Tiếng Việt :Số 4
Ví Dụ :四世紀半ばごろに建造されたと考えられる古墳
Dịch :mộ cổ được xem là được xây dựng vào nửa cuối thế kỷ thứ tư
|
| 24氏 |
|---|
|
Hiragana :し
Âm Hán :Thị
Tiếng Việt :Thị
Ví Dụ :摂氏_度に及ぶ気温で焼けつくほど暑い
Dịch :Với nhiệt độ nóng như thế này thì cháy da mất
|
| 25詩 |
|---|
|
Hiragana :し
Âm Hán :Thi
Tiếng Việt :bài thơ
Ví Dụ :現代詩選集
Dịch :Tuyển tập thơ hiện đại
|