| 1ゴール |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Goal
Ví Dụ :ゴールデン・シロップ
Dịch :nước siro quý báu
|
| 2誤解 |
|---|
|
Hiragana :ごかい
Âm Hán :Ngộ:Giải
Tiếng Việt :Hiểu lầm
Ví Dụ :その提案の意図を誤解する
Dịch :Hiểu lầm (hiểu sai) ý đồ của đề xuất đó
|
| 3語学 |
|---|
|
Hiragana :ごがく
Âm Hán :Ngữ:Học
Tiếng Việt :Ngôn ngữ học
Ví Dụ :英語学の学士号を持っている
Dịch :có bằng cử nhân tiếng anh
|
| 4呼吸 |
|---|
|
Hiragana :こきゅう
Âm Hán :Hô:Hấp
Tiếng Việt :Hô hấp
Ví Dụ :異常呼吸
Dịch :Sự hô hấp (sự hít thở ) không bình thường
|
| 5こきょう |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Quê hương ,làng quê
|
| 6極 |
|---|
|
Hiragana :ごく
Âm Hán :Cực
Tiếng Việt :Khá rất
Ví Dụ :電気分解によって〜を電極に付着させる
Dịch :Làm ~ dính vào điện cực nhờ sự điện phân.
|
| 7国語 |
|---|
|
Hiragana :こくご
Âm Hán :Quốc:Ngữ
Tiếng Việt :Ngôn ngữ quốc gia
Ví Dụ :英語講座や中国語講座、そのほかいろいろな楽しい講座があります
Dịch :Chúng tôi có những khóa học tiếng Anh và tiếng Trung mặt khác chúng tôi còn có rất nhiều khóa học thú vị khác nữa
|
| 8黒板 |
|---|
|
Hiragana :こくばん
Âm Hán :Hắc:Bản
Tiếng Việt :Bảng đen
Ví Dụ :あとで黒板を消しておいてください。
Dịch :Sau đấy cậu hãy xóa bảng nhé.
|
| 9克服 |
|---|
|
Hiragana :こくふく
Âm Hán :Khắc:Phục
Tiếng Việt :Khắc phục
Ví Dụ :政府はインフレを克服した.
Dịch :Chính phủ đã khắc phục tình hình lạm phát
|
| 10国民 |
|---|
|
Hiragana :こくみん
Âm Hán :Quốc:Dân
Tiếng Việt :Công dân,con người ,người dân
Ví Dụ :国民に重税を課する
Dịch :áp đủ các thứ thuế lên nhân dân
|
| 11穀物 |
|---|
|
Hiragana :こくもつ
Âm Hán :Cốc:Vật
Tiếng Việt :Ngũ cốc
Ví Dụ :穀物の価格が低いので、家畜に与えても経済的に成り立つ。
Dịch :Giá cả của ngũ cốc quá thấp đến nỗi không thể lưu trữ ngũcốc trong kho
|
| 12ここ |
|---|
|
Hiragana :ここ
Tiếng Việt :Chỗ này
Ví Dụ :これは内証だから、ここだけの話にしてほしい。
Dịch :Đây là câu chuyện riêng tư nên tôi chỉ nói thế thôi.
|
| 13腰 |
|---|
|
Hiragana :こし
Âm Hán :Yêu
Tiếng Việt :Eo,hông
Ví Dụ :君がそんなに弱腰だとは思いもしなかった。
Dịch :Tôi không bao giờ nghĩ bạn trở nên nhát gan như thế.
|
| 14個人 |
|---|
|
Hiragana :こじん
Âm Hán :Cá:Nhân
Tiếng Việt :Cá nhân,tư nhân
|
| 15越す |
|---|
|
Hiragana :こす
Âm Hán :Việt
Tiếng Việt :Đi qua
Ví Dụ :日分の有給休暇を翌年に繰り越す
Dịch :Chuyển ngày nghỉ phép còn lại sang năm tiếp theo.
|
| 16国家 |
|---|
|
Hiragana :こっかい
Âm Hán :Quốc:Gia
Tiếng Việt :Quốc hội
Ví Dụ :国家統計・地理・情報局
Dịch :cơ quan thống kê, địa lý và thông tin quốc gia
|
| 17国境 |
|---|
|
Hiragana :こっきょう
Âm Hán :Quốc:Cảnh
Tiếng Việt :Biên giới,biên cương
Ví Dụ :国境を越えた経済活動の拡大
Dịch :sự mở rộng các hoạt động kinh tế vượt ra ngoại lãnh thổ
|
| 18骨折 |
|---|
|
Hiragana :こっせつ
Âm Hán :Cốt:Chiết
Tiếng Việt :Gãy xương
Ví Dụ :この頃はちょっと転んだだけで骨折する子供がいる。
Dịch :Dạo này có nhiều đứa trẻ bị gãy xương chỉ vì ngã khi trèo cây.
|
| 19小包 |
|---|
|
Hiragana :こづつみ
Âm Hán :Tiểu:Bao
Tiếng Việt :Bưu phẩm ,gói
Ví Dụ :この小包の中身は何ですか。
Dịch :Bên trong cái gói đồ này là cái gì thế.
|
| 20事 |
|---|
|
Hiragana :こと
Âm Hán :Sự
Tiếng Việt :Chuyện ,vấn đề
Ví Dụ :年齢による仕事上の差別を禁ずる
Dịch :nghiêm cấm phân biệt tuổi tác trên công việc
|
| 21異なる |
|---|
|
Hiragana :ことなる
Âm Hán :Dị
Tiếng Việt :Khác nhau,không đồng ý
Ví Dụ :グレープフルーツは、酸味が強い点でオレンジとは異なる
Dịch :bưởi khác cam là nó có vị chua
|
| 22諺 |
|---|
|
Hiragana :ことわざ
Âm Hán :NGẠN
Tiếng Việt :Thành ngữ ,châm ngôn
Ví Dụ :学ぶのに遅過ぎるということはない。/80の手習い。《諺》
Dịch :Học không bao giờ muộn 80 tuổi vẫn có thể học.
|
| 23断る |
|---|
|
Hiragana :ことわる
Âm Hán :Đoạn
Tiếng Việt :Từ chối ,bãi bỏ
Ví Dụ :きっぱり(と)断る
Dịch :từ chối dứt khoát
|
| 24粉 |
|---|
|
Hiragana :こな
Âm Hán :Phấn
Tiếng Việt :Bột
Ví Dụ :粉末状にして用いる
Dịch :Sử dụng cái gì ở trạng thái bột.
|
| 25この |
|---|
|
Hiragana :この
Tiếng Việt :Này
Ví Dụ :こんにちは。助言をお願いできますか。えーと、私はこの夏にフランス語の中級クラスを取ろうと思っています。
Dịch :Xin chào. Bạn có thể giúp tôi được không? Tôi đang tìm một lớp học tiếng Pháp trung cấp trong mùa hè này.
|