Từ Vựng Bài 8
1治める
Hiragana :おさめる
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :Cai trị,quản lý,chinh phục
Ví Dụ :イスラエルをユダヤ教の戒律によって治める
Dịch :cai trị người Israel bằng những điều răn của đạo người Do thái
2惜しい
Hiragana :おしい
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :Đáng tiếc,đáng thất vọng
Ví Dụ :逃すには惜しい絶好のチャンスである
Dịch :Những gì đã bỏ lỡ là những cơ hội vô cùng quí giá
3御辞儀
Hiragana :おじぎ
Âm Hán :Ngự:Từ:Nghi
Tiếng Việt :Cúi chào
4叔父さん
Hiragana :おじさん
Âm Hán :Thúc:Phụ
Tiếng Việt :Chú
5おしゃれ
Hiragana :
Tiếng Việt :Ăn diện,trưng diện
Ví Dụ :スーツとネクタイをおしゃれに着こなした背の高い男性
Dịch :người đàn ông cao lớn trong bộ áo vét và cà vạt hợp thời trang
Bài Tập :   
6おじゃまします
Hiragana :
Tiếng Việt :Xin lỗi đã làm phiền
Bài Tập :   
7教わる
Hiragana :おそわる
Âm Hán :Giáo
Tiếng Việt :Được giảng dạy
Ví Dụ :彼は生まれながらの画家(画師)で、教わる前から色の混ぜ方を心得ていた
Dịch :anh ấy là một họa sĩ có tài năng bẩm sinh, anh ấy biết cách trộn màu trước khi cả được dạy
8だいじに
Hiragana :
Tiếng Việt :Chăm sóc bản thân
Bài Tập :   
9落着く
Hiragana :おちつく
Âm Hán :Lạc:Trứ
Tiếng Việt :Bình tĩnh
10御手洗
Hiragana :おてあらい
Âm Hán :Ngự:Thủ:Tẩy
Tiếng Việt :Nhà vệ sinh
11お出掛け
Hiragana :おでかけ
Âm Hán :Xuất:Quải
Tiếng Việt :Ra ngoài
12お手伝いさん
Hiragana :おてつだいさん
Âm Hán :Thủ:Truyền
Tiếng Việt :Người giúp việc
Ví Dụ :お手伝いさんとして使われる
Dịch :được dùng như người hầu
Bài Tập :   
13おどかす
Hiragana :
Tiếng Việt :Đe dọa,ép buộc
14落し物
Hiragana :おとしもの
Âm Hán :Lạc:Vật
Tiếng Việt :Mất tài sản
15おととい
Hiragana :
Tiếng Việt :Ngày hôm kia
Ví Dụ :それはおとといの朝の出来事だ。
Dịch :Đó là sự việc xảy ra vào sáng ngày hôm kia.
Bài Tập :   
16おととし
Hiragana :
Tiếng Việt :Năm trước
Ví Dụ :去年とおととし
Dịch :năm ngoái và năm kia
Bài Tập :   
17おとなしい
Hiragana :
Tiếng Việt :Vâng lời ,ngoan ngoãn,yên tĩnh
Ví Dụ :おとなしい群集
Dịch :quần thể hợp nhất
Bài Tập :   
18驚かす
Hiragana :おどろかす
Âm Hán :Kinh
Tiếng Việt :Ngạc nhiên
Ví Dụ :少年は世界を驚かすような大発見をした。
Dịch :Cậu thiếu niên đã có một phát kiến lớn làm ngạc nhiên cả thế giới.
19おねがいします
Hiragana :
Tiếng Việt :Xin
Bài Tập :   
20各々
Hiragana :おのおの
Âm Hán :Các
Tiếng Việt :Hoặc,tương ứng ,rẽ
21伯母さん
Hiragana :おばさん
Âm Hán :Bá:Mẫu
Tiếng Việt :Dì ,cô
22おはよう
Hiragana :
Tiếng Việt :Chào buổi sáng
Ví Dụ :おはようのキス
Dịch :nụ hôn chào buổi sáng
Bài Tập :   
23お参り
Hiragana :おまいり
Âm Hán :Tham
Tiếng Việt :Đến
Bài Tập :   
24おまたせしました
Hiragana :
Tiếng Việt :Xin lỗi vì đã để chờ đợi lâu
Bài Tập :   
25おまちください
Hiragana :
Tiếng Việt :Vui lòng chờ
< Bài 7   ●●   Bài 9 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"