| 1当たる |
|---|
|
Hiragana :あたる
Âm Hán :Đương
Tiếng Việt :Đánh trúng ,đúng
Ví Dụ :彼は大嘘つきだ。嘘つきは神様からばちが当たるぞ!
Dịch :Anh ta là một kẻ đại nói dối. Chúa trời sẽ trừng phạt những kẻ nói dối (những kẻ nói dối sẽ bị quả báo)
|
| 2あちこち |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Chỗ này chỗ kia
Ví Dụ :ぬれている水着であちこち座るだけでもとにかく気持ちが悪い。
Dịch :Tôi cảm thấy không thoải mái khi ngồi quanh đây với bộ đồ tắm ẩm uớt
|
| 3扱う |
|---|
|
Hiragana :あつかう
Âm Hán :Tráp
Tiếng Việt :Đối xử
Ví Dụ :環境破壊に関連する可能性のあることはほとんどすべて取り扱う
Dịch :Những việc có thể liên quan đến việc phá hoại môi trường đều được thụ lý.
|
| 4集まり |
|---|
|
Hiragana :あつまり
Âm Hán :Tập
Tiếng Việt :Tập hợp,tập trung
Ví Dụ :次の言葉の集まりを解読して二つの有名な引用句を発見しましょう
Dịch :hãy giải nghĩa cụm từ sau và tìm hai dẫn chứng nổi tiếng
|
| 5当てる |
|---|
|
Hiragana :あてる
Âm Hán :Đương
Tiếng Việt :Mục tiêu,mục đích,điểm đến
Ví Dụ :〜(と)言い当てる
Dịch :nói đúng điểm yếu
|
| 6跡 |
|---|
|
Hiragana :あと
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :Dấu vết
Ví Dụ :〜を道路に投げつけて(人)の追跡を阻む
Dịch :ném ~ lên đường để cản ai đó truy kích
|
| 7あと |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Sau đó
Ví Dụ :ひげを剃ったあとが青青としている.
Dịch :Sau khi cạo râu cằm anh ta trông rất xanh.
|
| 8穴 |
|---|
|
Hiragana :あな
Âm Hán :Huyệt
Tiếng Việt :Hang
Ví Dụ :あらしの間、兎(野ウサギ)は巣穴に入っていった
Dịch :con thỏ chui vào trong hang trong suốt cơn bão
|
| 9浴びる |
|---|
|
Hiragana :あびる
Âm Hán :Dục
Tiếng Việt :Tắm
Ví Dụ :(人)から注目を浴びる
Dịch :thu hút sự chú ý của...
|
| 10油 |
|---|
|
Hiragana :あぶら
Âm Hán :Du
Tiếng Việt :Dầu
Ví Dụ :油絵が好き
Dịch :tôi thích tranh sơn dầu
|
| 11余り |
|---|
|
Hiragana :あまり
Âm Hán :Dư
Tiếng Việt :Dư thừa
Ví Dụ :余りに多くの選択肢がある
Dịch :có rất nhiều sự lựa chọn
|
| 12誤り |
|---|
|
Hiragana :あやまり
Âm Hán :Ngộ
Tiếng Việt :Nhầm lẫn ,sai lầm
Ví Dụ :書類の誤りを 〜
Dịch :bỏ sót lỗi của tài liệu
|
| 13あら |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thô ,xám,cầu kì
Ví Dụ :あらゆる映画の中でも最もエキサイティングなシーン
Dịch :cảnh sôi động nhất trong tất cả các bộ phim
|
| 14嵐 |
|---|
|
Hiragana :あらし
Âm Hán :Lam
Tiếng Việt :Giông tố,bão tố
Ví Dụ :嵐が募る
Dịch :bão ngày càng mạnh
|
| 15新た |
|---|
|
Hiragana :あらた
Âm Hán :Tân
Tiếng Việt :Mới ,tươi,tiểu thuyết
Ví Dụ :石にこだわりながらも新たなものを作り上げようとしている
Dịch :chúng ta đang tạo ra những cái mới mà vẫn sử dụng đá.
|
| 16あらゆる |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mỗi ,tất cả
Ví Dụ :雨期が始まると、あらゆるものにカビが生える。
Dịch :khi mùa mưa bắt đầu thì mọi thứ đều bị lên mốc.
|
| 17表す |
|---|
|
Hiragana :あらわす
Âm Hán :Biểu
Tiếng Việt :Bày tỏ,hiển thị,biểu lộ
Ví Dụ :アラビア文字を表す通信用語
Dịch :Thuật ngữ viễn thông thể hiện bằng chữ viết ả Rập; アラビア文字があるPC
|
| 18現す |
|---|
|
Hiragana :あらわす
Âm Hán :Hiện
Tiếng Việt :Hiển thị,hiện ra
Ví Dụ :西岸各地域からのイスラエル軍撤兵を実現する
Dịch :khiến lực lượng Israel phải rút khỏi các vùng chiếm đóng ở bờ Tây
|
| 19現れ |
|---|
|
Hiragana :あらわれ
Âm Hán :Hiện
Tiếng Việt :Thể hiện
Ví Dụ :合衆国に次ぐ経済大国として現れる
Dịch :Được xem là cường quốc kinh tế đứng sau nước Mĩ
|
| 20現れる |
|---|
|
Hiragana :あらわれる
Âm Hán :Hiện
Tiếng Việt :Xuất hiện
Ví Dụ :化け物は夜中の12時に現れると言われる
Dịch :Ma thường xuất hiện vào 12 giờ đêm
|
| 21ありがとう |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Cám ơn
Ví Dụ :2002年11月15日、お客様のご注文の商品を発送致しました。商品がお手元に届くまで2〜3週間かかります。私共の店から御買い上げいただき、誠にありがとうございました。
Dịch :kính thưa quý khách, chúng tôi đã giao hàng theo đơn đặt hàng của quý khách hôm 151102. Hàng sẽ đến nơi trong vòng 2~ 3 tuần nữa . Rất hân hạnh được phục vụ.
|
| 22有る |
|---|
|
Hiragana :ある
Âm Hán :Hữu
Tiếng Việt :Có
Ví Dụ :(人)をじろりと見る(険の有る目)
Dịch :liếc ai đó với cái nhìn sắc sảo
|
| 23或 |
|---|
|
Hiragana :ある
Âm Hán :HOẶC
Tiếng Việt :Một số
|
| 24あるいは |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Hoặc là
Ví Dụ :あるいは、原子力発電所からの放射能汚染や...
Dịch :Hay là ô nhiễm phóng xạ và ... từ nhà máy điện nguyên tử
|
| 25アルバム |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Album
Ví Dụ :彼は、まさに自分の最高傑作だというアルバムを1枚選んだ
Dịch :Anh ấy đã chọn một cuốn Album mà anh ấy cho là tác phẩm lớn nhất vủa mình
|