| 1金融 |
|---|
|
Hiragana :きんゆう
Âm Hán :Kim:Dung
Tiếng Việt :Tiền tệ lưu thông
Ví Dụ :金融機関を圧迫する
Dịch :gây sức ép lên các tổ chức tín dụng
|
| 2金曜 |
|---|
|
Hiragana :きんよう
Âm Hán :Kim:Diệu
Tiếng Việt :Thứ 6
Ví Dụ :そのコーヒーハウスでは、毎週金曜日に詩の公開朗読会がある。
Dịch :Tối thứ 6 hàng tuần sẽ có một buổi ngâm thơ tại nhà hàng café đó
|
| 3九 |
|---|
|
Hiragana :く
Âm Hán :Cửu
Tiếng Việt :Chín
|
| 4句 |
|---|
|
Hiragana :く
Âm Hán :Cú
Tiếng Việt :Câu
Ví Dụ :挙句の果てに〜と考える
Dịch :tôi nghĩ rằng rốt cuộc rồi cũng sẽ...
|
| 5食う |
|---|
|
Hiragana :くう
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :Ăn
Ví Dụ :草を食う
Dịch :ăn cỏ
|
| 6偶然 |
|---|
|
Hiragana :ぐうぜん
Âm Hán :Ngẫu:Nhiên
Tiếng Việt :Ngẩu nhiên
Ví Dụ :夫婦がともに双子であったのは偶然の一致であった
Dịch :đó là một sự trùng hợp ngẫu nhiên khi vợ và chồng là đều là song sinh
|
| 7臭い |
|---|
|
Hiragana :くさい
Âm Hán :Xú
Tiếng Việt :Mùi ,mùi hôi
Ví Dụ :吐き気のする臭いはその部屋の重苦しいかび臭さと交じり合っていた
Dịch :trong phòng có mùi khó chịu và mùi mốc làm buồn nôn
|
| 8鎖 |
|---|
|
Hiragana :くさり
Âm Hán :Tỏa
Tiếng Việt :chuỗi
Ví Dụ :門を閉鎖する
Dịch :phong bế cổng lớn
|
| 9腐る |
|---|
|
Hiragana :くさる
Âm Hán :Hủ
Tiếng Việt :Xấu đi,thối hư
Ví Dụ :暑いとミルクが腐る
Dịch :nếu nóng thì sữa sẽ bị hỏng
|
| 10癖 |
|---|
|
Hiragana :くせ
Âm Hán :Phích
Tiếng Việt :Thói quen
Ví Dụ :自分が持っている以上の金を使う癖のある者は、死ぬときは縄が首に回っている。
Dịch :Sử dụng tiền nhiều hơn những gì mình có thì cũng có nghĩa là anh ta dùng dây trói buộc cuộc đời mình lại
|
| 11管 |
|---|
|
Hiragana :くだ
Âm Hán :Quản
Tiếng Việt :Đường ,ống
Ví Dụ :鼓膜の振動は中耳に伝わり、蝸牛殻と呼ばれるらせん状の管に達する。
Dịch :Sự rung động của màng nhĩ truyền đến trung tâm của tai và đưa đến ống được gọi là ốc tai
|
| 12具体 |
|---|
|
Hiragana :ぐたい
Âm Hán :Cụ:Thể
Tiếng Việt :Cụ thể
Ví Dụ :〜に関してより具体的かつ集中的な研究を行う
Dịch :tiến hành nghiên cứu cụ thể và trọng tâm hơn về ~
|
| 13下さる |
|---|
|
Hiragana :くださる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Để cung cấp cho
Ví Dụ :試練は、人のために神が下さるもの
Dịch :sự thử thách là do Chúa ban cho con người
|
| 14下り |
|---|
|
Hiragana :くだり
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Xuống
Ví Dụ :立下り区間 (パルスなどの)
Dịch :đoạn ở dưới (ví dụ như của xung lực)
|
| 15苦痛 |
|---|
|
Hiragana :くつう
Âm Hán :Khổ:Thống
Tiếng Việt :Đau đớn
Ví Dụ :国民の苦痛
Dịch :Sự thống khổ của người dân.
|
| 16ぐっすり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ngủ say
Ví Dụ :ぐっすりとよく(眠る)
Dịch :nhanh chóng chìm vào giấc ngủ say (thiếp đi vào giấc ngủ say)
|
| 17区別 |
|---|
|
Hiragana :くべつ
Âm Hán :Khu:Biệt
Tiếng Việt :Phân biệt
Ví Dụ :こちらかあちらかの区別
Dịch :phân biệt cái này hay cái kia
|
| 18組 |
|---|
|
Hiragana :くみ
Âm Hán :Tổ
Tiếng Việt :Tổ ,nhóm
Ví Dụ :連邦労働組合
Dịch :Liên hiệp Lao động liên bang
|
| 19組合 |
|---|
|
Hiragana :くみあい
Âm Hán :Tổ:Hợp
Tiếng Việt :Hiệp hội ,công đoàn
Ví Dụ :組合の厚生基金
Dịch :Quỹ phúc lợi công cộng liên kết lại
|
| 20組む |
|---|
|
Hiragana :くむ
Âm Hán :Tổ
Tiếng Việt :Cùng nhau
Ví Dụ :人は生の問題に取り組む苦痛を避けようとして, そんなものは存在しないふりをする.
Dịch :Để tránh nỗi đau về những vấn đề sinh tồn mà con người đang phải đương đầu, chúng ta giả vờ như chúng không tồn tại.
|
| 21曇 |
|---|
|
Hiragana :くもり
Âm Hán :Đàm
Tiếng Việt :Đám mây
Ví Dụ :心配事で顔色が曇っている
Dịch :có chuyện lo lắng nên mặt mày ủ ê
|
| 22位 |
|---|
|
Hiragana :くらい
Âm Hán :Vị
Tiếng Việt :Cấp bậc
Ví Dụ :起立位で
Dịch :đang trong tư thế đứng lên
|
| 23暮らし |
|---|
|
Hiragana :くらし
Âm Hán :Mộ
Tiếng Việt :Sinh hoạt,sống
Ví Dụ :彼の人柄は、南部で暮らしていたという生い立ちによるものだった。
Dịch :tính cách của anh ta hình thành từ sự nuôi dưỡng và sống tại Miền Nam
|
| 24クラシック |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Nhạc cổ điển
Ví Dụ :私はクラシック音楽の形式を習得した[身に着けた]上で、自分の感ずるままに演奏する
Dịch :tôi biểu diễn nhạc cổ điển theo cảm nhận của riêng mình
|
| 25暮らす |
|---|
|
Hiragana :くらす
Âm Hán :Mộ
Tiếng Việt :Sinh sống
Ví Dụ :平穏無事に暮らす
Dịch :Sống một cuộc sống thanh bình yên ả.
|