| 1肩 |
|---|
|
Hiragana :かた
Âm Hán :Kiên
Tiếng Việt :Vai ,bờ vai
Ví Dụ :肩が 〜
Dịch :mỏi nhừ đến cứng đờ cả vai
|
| 2硬い |
|---|
|
Hiragana :かたい
Âm Hán :Ngạnh
Tiếng Việt :Cứng ,ương ngạnh
Ví Dụ :もともと硬いが脆い
Dịch :Vốn cứng nhưng lại dễ vỡ
|
| 3方々 |
|---|
|
Hiragana :かたがた
Âm Hán :Phương
Tiếng Việt :Người người ,dây đó
Ví Dụ :方々へ連れて行かれる
Dịch :bị dắt đi khắp nơi
|
| 4刀 |
|---|
|
Hiragana :かたな
Âm Hán :Đao
Tiếng Việt :Thanh kiếm ,con dao
Ví Dụ :彼は二刀流だ.
Dịch :Anh ấy là người thích cả đồ ngọt lẫn đồ cay
|
| 5語る |
|---|
|
Hiragana :かたる
Âm Hán :Ngữ
Tiếng Việt :Kể chuyện
Ví Dụ :〜としての経験について語る
Dịch :thuật lại kinh nghiệm về cái gì
|
| 6勝ち |
|---|
|
Hiragana :かち
Âm Hán :Thắng
Tiếng Việt :Thắng
Ví Dụ :Xチームは勝ち点ではYチームに並びましたが得失点差で負けています
Dịch :Đội X hòa với đội Y, nhưng đằng sau sân cỏ là sự tính toán
|
| 7価値 |
|---|
|
Hiragana :かち
Âm Hán :Giá:Trị
Tiếng Việt :Giá trị
Ví Dụ :貨幣価値の回復
Dịch :khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước)
|
| 8がっかり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thất vọng,chán nản
Ví Dụ :試験に落ちてがっかりする
Dịch :chán nản vì bị thi trượt
|
| 9活気 |
|---|
|
Hiragana :かっき
Âm Hán :Hoạt:Khí
Tiếng Việt :Sức sống,hoạt khí
Ví Dụ :その大きな山の丘陵地帯に抱かれた活気のある町
Dịch :Thành phố đầy sức sống được bao bọc bởi những dãy núi nhấp nhô
|
| 10学期 |
|---|
|
Hiragana :がっき
Âm Hán :Học:Kì
Tiếng Việt :Học kỳ
Ví Dụ :学期の初めに
Dịch :đầu học kỳ
|
| 11格好 |
|---|
|
Hiragana :かっこう
Âm Hán :Cách:Hảo
Tiếng Việt :Đẹp,phong độ,thích hợp
Ví Dụ :新聞に載っている年格好や人相に一致する
Dịch :nhất trí về tuổi và tướng mạo của người đăng trên báo.
|
| 12活動 |
|---|
|
Hiragana :かつどう
Âm Hán :Hoạt:Động
Tiếng Việt :Hoạt động
Ví Dụ :後方支援活動の際の武器および弾薬の輸送に反対する
Dịch :Phản đối việc vận chuyển vũ khí và đạn dược trong hoạt động hỗ trợ hậu phương.
|
| 13活用 |
|---|
|
Hiragana :かつよう
Âm Hán :Hoạt:Dụng
Tiếng Việt :Sử dụng
Ví Dụ :外部人材の活用
Dịch :sự sử dụng nhân lực bên ngoài
|
| 14悲しむ |
|---|
|
Hiragana :かなしむ
Âm Hán :Bi
Tiếng Việt :Buồn,thương tiếc,hối tiếc
Ví Dụ :悲しむべきことに、愛国の名の下に実は私利私欲を追う大統領もいた
Dịch :thật đáng buồn là, có một số tổng thống luôn núp dưới bóng của lòng ái quốc, nhưng thực ra chỉ luôn chạy theo lợi ích riêng tư của bản thân mình
|
| 15必ずしも |
|---|
|
Hiragana :かならずしも
Âm Hán :Tất
Tiếng Việt :Luôn luôn,nhất thiết
Ví Dụ :独り暮らしが必ずしも気楽というわけではない
Dịch :Sống một mình không phải lúc nào cũng dễ dàng
|
| 16かなり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Khá là
Ví Dụ :かなり気楽だ
Dịch :nhẹ nhõm hơn khá nhiều
|
| 17金 |
|---|
|
Hiragana :かね
Âm Hán :Kim
Tiếng Việt :Tiền
Ví Dụ :〜のような金持ち
Dịch :người giàu có như ~
|
| 18金持ち |
|---|
|
Hiragana :かねもち
Âm Hán :Kim:Trì
Tiếng Việt :Giàu có
Ví Dụ :その金持ちの男性は、彼の息子のただひとりの後ろ盾だった
Dịch :Người đàn ông giàu có kia chỉ là một người trong số những người đỡ đầu của con trai ông ta
|
| 19可能 |
|---|
|
Hiragana :かのう
Âm Hán :KHẢ:Năng
Tiếng Việt :Khả năng
Ví Dụ :〜が今後も成長を続けるための新しい可能性を生み出す
Dịch :Mở ra những cơ hội mới để tiếp tục sự phát triển của~
|
| 20株 |
|---|
|
Hiragana :かぶ
Âm Hán :Chu
Tiếng Việt :Cổ phần ,cổ phiếu
Ví Dụ :株取引で大損する
Dịch :thua lỗ lớn trong giao dịch cổ phiếu
|
| 21被る |
|---|
|
Hiragana :かぶる
Âm Hán :Bị
Tiếng Việt :Tưới ,đội ,gánh lấy
Ví Dụ :罪などを被る
Dịch :chịu tội
|
| 22構う |
|---|
|
Hiragana :かまう
Âm Hán :Cấu
Tiếng Việt :Trêu ghẹo,quan tâm ,săn sóc
|
| 23我慢 |
|---|
|
Hiragana :がまん
Âm Hán :Ngã:Mạn
Tiếng Việt :Chịu đựng ,kiên nhẫn ,cam chịu
Ví Dụ :彼のその小ばかにしたような態度が我慢できない.
Dịch :Tôi không thể chịu được thái độ ngu ngốc của anh ta.
|
| 24上 |
|---|
|
Hiragana :かみ
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Ở trên
|
| 25神 |
|---|
|
Hiragana :かみ
Âm Hán :Thần
Tiếng Việt :Thần ,chúa
Ví Dụ :第二次世界大戦の末期、日本が敗北に直面したときに、奇跡の再来が望まれました。そして神風特攻隊が組織されました。この部隊は、自分の飛行機で敵艦に体当たり攻撃をする、決死の飛行部隊でした。これらの攻撃で多くの若いパイロットが命を落としました。
Dịch :Gần kết thúc thế chiến II, khi Nhật đố mặt với sự thất bại, họ mong có một phép mầu. Vì lẽ đó mà đội cảm tử "Thần gió" được thành lập. Đơn vị là một đơn vị cảm tử chuyên tấn công những tàu của quân địch bằng máy bay riêng. Trong cuộc chiến đấu nhiều phi công trẻ đã bị bỏ mạng.
|