| 1およそ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Về,gần ,khoảng cách
Ví Dụ :とても高いんです。30錠でおよそ60ドルです
Dịch :đắt lắm đấy, 30 viên (thuốc) giá khoảng 60 đô-la
|
| 2及ぼす |
|---|
|
Hiragana :およぼす
Âm Hán :Cập
Tiếng Việt :Phát huy,gây ra
Ví Dụ :人間社会に大きな影響を及ぼす
Dịch :Gây ảnh hưởng lớn đến xã hội loài người.
|
| 3居る |
|---|
|
Hiragana :おる
Âm Hán :Cư
Tiếng Việt :Ở,tồn tại
Ví Dụ :子どもの居る場所でたばこを吸わないようにする
Dịch :không cho hút thuốc tại khu vực có trẻ em
|
| 4下す |
|---|
|
Hiragana :おろす
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Dỡ xuống ,lấy xuống
Ví Dụ :外耳道に2〜3滴の冷水を滴下する
Dịch :nhỏ vài giọt nước lạnh vào lỗ tai
|
| 5降ろす |
|---|
|
Hiragana :おろす
Âm Hán :Hàng
Tiếng Việt :Lấy xuống ,hạ xuống
Ví Dụ :起重機を降ろす
Dịch :lấy ra khỏi máy bay chở hàng
|
| 6終 |
|---|
|
Hiragana :おわり
Âm Hán :Chung
Tiếng Việt :Kết thúc
Ví Dụ :最終検査結果でその男性の死因が肺炭疽であることが確認された
Dịch :Kết quả xét nghiệp xác định nguyên nhân cái chết của người đàn ông là bệnh than
|
| 7音 |
|---|
|
Hiragana :おん
Âm Hán :Âm
Tiếng Việt :Âm thanh
Ví Dụ :彼が音楽家として大成するかどうか疑わしい。
Dịch :Tôi nghi ngờ liệu anh ta có thể trở thành một nhạc sĩ thành công hay không.
|
| 8恩 |
|---|
|
Hiragana :おん
Âm Hán :Ân
Tiếng Việt :Ơn huệ
Ví Dụ :あれほど世話をしてやったのに今もって何の挨拶もないとはなんて恩知らずなやつだ。
Dịch :Tôi đã giúp đỡ, quan tâm đến nó như vậy mà giờ đến chào nó cũng không thèm chào, đúng là đồ vô ơn
|
| 9温暖 |
|---|
|
Hiragana :おんだん
Âm Hán :ôn:Noãn
Tiếng Việt :Ấm áp
Ví Dụ :日本の温暖な気候を抜きにしては日本文化は語れない。
Dịch :Không thể kể đầy đủ về văn hóa Nhật nếu bỏ qua khí hậu ấm áp của Nhật Bản.
|
| 10温度 |
|---|
|
Hiragana :おんど
Âm Hán :ôn:Độ
Tiếng Việt :Nhiệt độ
Ví Dụ :熱電対温度プローブ
Dịch :đầu đo nhiệt độ của cặp nhiệt điện
|
| 11可 |
|---|
|
Hiragana :か
Âm Hán :KHẢ
Tiếng Việt :Khả năng
Ví Dụ :持続可能な開発のための環境保全イニシアチブ
Dịch :... chủ động bảo vệ môi trường nhằm phát triển bền vững
|
| 12課 |
|---|
|
Hiragana :か
Âm Hán :Khóa
Tiếng Việt :Bài học
Ví Dụ :最新の刊行物によれば、その研究所の中心課題は酸性雨のようだ。
Dịch :Trong ấn phẩm mới nhất hiện nay thì mưa axít được coi là tiêu điểm của vấn đề nghiên cứu trong viện
|
| 13カー |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ô tô
Ví Dụ :クリスタル・カートリッジ
Dịch :Đầu máy ghi âm pha lê
|
| 14カード |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thẻ ,cạc
Ví Dụ :両足でのタックルは反則を取られ、イエローカードを出されます
Dịch :xọc bóng bằng hai chân là phạm luật và sẽ bị nhận thẻ vàng
|
| 15会 |
|---|
|
Hiragana :かい
Âm Hán :Hội
Tiếng Việt :Gặp gỡ
Ví Dụ :非公式な公聴会
Dịch :hội nghị trưng cầu ý kiến (buổi trưng cầu ý kiến) không công khai
|
| 16回 |
|---|
|
Hiragana :かい
Âm Hán :Hồi
Tiếng Việt :Lần
Ví Dụ :身の回りを世話する
Dịch :chăm sóc cho vẻ bề ngoài
|
| 17害 |
|---|
|
Hiragana :がい
Âm Hán :Hại
Tiếng Việt :Tai hại
Ví Dụ :話し手は妨害者を斜めにさげすんで見た
Dịch :Người nói liếc nhìn người chất vấn
|
| 18会員 |
|---|
|
Hiragana :かいいん
Âm Hán :Hội:Viên
Tiếng Việt :Thành viên
Ví Dụ :私は水泳部の会員募集に応じた。
Dịch :Tôi đăng ký làm hội viên của câu lạc bộ bơi.
|
| 19絵画 |
|---|
|
Hiragana :かいが
Âm Hán :Hội:Họa
Tiếng Việt :Hội họa
Ví Dụ :絵画を鑑賞する
Dịch :đánh giá tranh
|
| 20海外 |
|---|
|
Hiragana :かいがい
Âm Hán :Hải:Ngoại
Tiếng Việt :Nước ngoài
Ví Dụ :近頃ハネムーンで海外へ行く新婚夫婦が多い。
Dịch :Dạo này nhiều đôi vợ chồng mới cưới ra nước ngoài hưởng tuần trăng mật.
|
| 21会計 |
|---|
|
Hiragana :かいけい
Âm Hán :Hội:Kế
Tiếng Việt :Kế toán
Ví Dụ :公会計システム
Dịch :hệ thống kế toán công khai
|
| 22解決 |
|---|
|
Hiragana :かいけつ
Âm Hán :Giải:Quyết
Tiếng Việt :Giải quyết
Ví Dụ :金の問題は当事者同士で解決すべきだ
Dịch :vấn đề tiền nong phải được giải quyết giữa những người có liên quan
|
| 23会合 |
|---|
|
Hiragana :かいごう
Âm Hán :Hội:Hợp
Tiếng Việt :Cuộc họp
Ví Dụ :国連地名専門家グループ会合
Dịch :Cuộc họp nhóm chuyên gia của liên hiệp quốc về tên địa danh.
|
| 24外交 |
|---|
|
Hiragana :がいこう
Âm Hán :Ngoại:Giao
Tiếng Việt :Ngoại giao
Ví Dụ :外交問題の概要を説明する
Dịch :giải thích khái quát các vấn đề ngoại giao
|
| 25開始 |
|---|
|
Hiragana :かいし
Âm Hán :Khai:Thủy
Tiếng Việt :Bắt đầu
Ví Dụ :早く詠草を完成して、新しい編集を開始する
Dịch :Nhanh chóng hoàn thành bản thảo để ra mắt tuyển tập mới
|