| 1疑問 |
|---|
|
Hiragana :ぎもん
Âm Hán :Nghi:Vấn
Tiếng Việt :Câu hỏi ,vấn đề
Ví Dụ :人は疑問を呈しなくなるまでは本当は愚か者にならない
Dịch :chỉ trở thành kẻ ngu ngốc khi ta ngừng đặt câu hỏi
|
| 2逆 |
|---|
|
Hiragana :ぎゃく
Âm Hán :Nghịch
Tiếng Việt :Ngược lại ,đối diện
Ví Dụ :時計回り[逆時計回り]に回転する
Dịch :Quay theo chiều kim đồng hồ [ngược chiều kim đồng hồ]
|
| 3キャプテン |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Đội trưởng
Ví Dụ :ビクターは私たちの水泳チームのキャプテンです
Dịch :Victor là đội trưởng của đội bơi chúng tôi
|
| 4キャンプ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Cắm trại
Ví Dụ :夏期キャンプ
Dịch :trại hè
|
| 5九 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cửu
Tiếng Việt :Số 9
Ví Dụ :(財)九州経済調査協会
Dịch :Hiệp hội điều tra kinh tế Kyushyu
|
| 6旧 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cựu
Tiếng Việt :Cũ
Ví Dụ :旧市街地区
Dịch :khu vực phố cổ
|
| 7級 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Lớp học ,cấp bậc
Ví Dụ :先生は木村さんを級長に就ける
Dịch :thầy giáo cho anh kimura làm lớp trưởng
|
| 8球 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cầu
Tiếng Việt :Toàn cầu ,bóng
Ví Dụ :その流星は地球の大気に突入するや否や、バラバラに分解した
Dịch :Ngôi sao băng bị phân giải khi xâm nhập vào bầu khí quyển của trái đất.
|
| 9休暇 |
|---|
|
Hiragana :きゅうか
Âm Hán :Hưu:Hạ
Tiếng Việt :Ngày lễ ,ngày nghỉ ,nghỉ phép
|
| 10休憩 |
|---|
|
Hiragana :きゅうけい
Âm Hán :Hưu:Khế
Tiếng Việt :Nghỉ ngơi,giải lao
Ví Dụ :会議は 15 分の休憩の後に続行されます.
Dịch :Cuộc họp sẽ tiếp tục sau khi nghỉ giải lao 15 phút.
|
| 11急激 |
|---|
|
Hiragana :きゅうげき
Âm Hán :Cấp:Kích
Tiếng Việt :Cấp tiến,đột ngột
Ví Dụ :彼は病後急激に年老いたようだ.
Dịch :Sau trận ốm nguy kịch anh ta thấy mình già đi hẳn.
|
| 12吸収 |
|---|
|
Hiragana :きゅうしゅう
Âm Hán :Hấp:Thu, thâu
Tiếng Việt :Hấp thụ,thu hút
Ví Dụ :原子によって吸収される光子
Dịch :Lượng tử ánh sáng (photon) được nguyên tử hấp thụ
|
| 13救助 |
|---|
|
Hiragana :きゅうじょ
Âm Hán :Cứu:Trợ
Tiếng Việt :Cứu trợ,viện trợ
Ví Dụ :水難救助
Dịch :cứu trợ những nạn nhân lũ lụt
|
| 14急速 |
|---|
|
Hiragana :きゅうそく
Âm Hán :Cấp:Tốc
Tiếng Việt :Nhanh chóng
Ví Dụ :新型ウイルスの急速な拡大
Dịch :Sự lan rộng nhanh chóng của loại virus mới
|
| 15急に |
|---|
|
Hiragana :きゅうに
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Đột ngột
Ví Dụ :急に持ちあげる
Dịch :Cầm lấy một cách nhanh chóng
|
| 16給料 |
|---|
|
Hiragana :きゅうりょう
Âm Hán :Cấp:Liệu
Tiếng Việt :Tiền lương
Ví Dụ :彼は1日幾らで給料をもらっている。
Dịch :Một ngày anh ấy nhận được bao nhiêu tiền lương ?
|
| 17器用 |
|---|
|
Hiragana :きよう
Âm Hán :Khí:Dụng
Tiếng Việt :Khéo léo,tiện dụng
Ví Dụ :手先が器用だと世界的に認められている
Dịch :nổi tiếng bởi sự khéo léo đôi tay
|
| 18教科書 |
|---|
|
Hiragana :きょうかしょ
Âm Hán :Giáo:Khoa:Thư
Tiếng Việt :Sách giáo khoa
Ví Dụ :その教科書は検関で数行削られた。
Dịch :Một vài trang trong cuốn sách giáo khoa đó bị cơ quan kiểm duyệt cắt bỏ.
|
| 19競技 |
|---|
|
Hiragana :きょうぎ
Âm Hán :Cạnh:Kĩ
Tiếng Việt :Trò chơi,trận đấu ,cuộc thi
Ví Dụ :〜が開催する技能競技会
Dịch :Hội thi tay nghề do ~ tổ chức
|
| 20行儀 |
|---|
|
Hiragana :ぎょうぎ
Âm Hán :Hành:Nghi
Tiếng Việt :Cách cư xử
Ví Dụ :道子はとても行儀がよい。
Dịch :Michiko rất biết cách cư xử.
|
| 21供給 |
|---|
|
Hiragana :きょうきゅう
Âm Hán :Cung:Cấp
Tiếng Việt :Cung cấp
Ví Dụ :患者が呼吸するための酸素の供給源
Dịch :Nguồn cung cấp oxy để người bệnh thở (hô hấp).
|
| 22教師 |
|---|
|
Hiragana :きょうし
Âm Hán :Giáo:Sư
Tiếng Việt :Giáo viên
Ví Dụ :ケビンは英語教師になる前、言語学を勉強した
Dịch :Kevin đã học môn ngôn ngữ học trước khi trở thành giáo viên tiếng Anh
|
| 23教授 |
|---|
|
Hiragana :きょうじゅ
Âm Hán :Giáo:Thụ
Tiếng Việt :Giờ học
Ví Dụ :ドッド教授は水質の悪さがローマの没落の原因であるという
Dịch :Giáo sư Dod đã nói rằng chất lượng nước xấu là nguyên nhân làm La mã bị sụp đổ.
|
| 24強調 |
|---|
|
Hiragana :きょうちょう
Âm Hán :Cường:Điều
Tiếng Việt :Nhấn mạnh
Ví Dụ :対比強調
Dịch :nhấn mạnh so sánh
|
| 25共通 |
|---|
|
Hiragana :きょうつう
Âm Hán :Cộng:Thông
Tiếng Việt :Cùng làm ,cộng thông ,công tác
Ví Dụ :共通切符
Dịch :vé thường
|