| 1泡 |
|---|
|
Hiragana :あわ
Âm Hán :Bào
Tiếng Việt :Bọt ,bong bóng
Ví Dụ :このせっけんはとてもよく泡立つ
Dịch :xà phòng này rất lắm bọt
|
| 2合わせる |
|---|
|
Hiragana :あわせる
Âm Hán :Hợp
Tiếng Việt :Tham gia với nhau,đoàn kết
Ví Dụ :黄色と青を合わせると緑になる。
Dịch :Trộn màu vàng và màu xanh da trời sẽ thành màu xanh lá cây.
|
| 3哀れ |
|---|
|
Hiragana :あわれ
Âm Hán :Ai
Tiếng Việt :Nổi buồn ,đau buồn ,bất lực
|
| 4案 |
|---|
|
Hiragana :あん
Âm Hán :Án
Tiếng Việt :Đề án ,phương án
Ví Dụ :下院が可決した法案
Dịch :dự thảo luật do Hạ viên thông qua
|
| 5暗記 |
|---|
|
Hiragana :あんき
Âm Hán :Ám:Kí
Tiếng Việt :Thuộc lòng,ghi nhớ
Ví Dụ :掛け算の九九を暗記している
Dịch :học thuộc bảng cửu chương
|
| 6安定 |
|---|
|
Hiragana :あんてい
Âm Hán :An:Định
Tiếng Việt :Ổn định,cân bằng
Ví Dụ :効率的で安定的な〜の運用と建設を促進する
Dịch :xúc tiến việc vận hành và xây dựng một cách hiệu quả và ổn định
|
| 7案内 |
|---|
|
Hiragana :あんない
Âm Hán :Án:Nội
Tiếng Việt :Hướng dẫn
Ví Dụ :(人)をテーブルに案内する
Dịch :Dẫn ai tới bàn chỉ dẫn
|
| 8あんなに |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mức độ đó
Ví Dụ :あらま!あの子、あんなにブランコこいで!トミー!気を付けなさい!
Dịch :Ồ không, nhảy cao thế.Tommy! Cẩn thận!
|
| 9あんまり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Không nhiều,không phải là
Ví Dụ :風があんまり強かったので、屋根が飛ばされるんじゃないかと思いましたよ
Dịch :gió rất mạnh nên tôi đã nghĩ là mái nhà có thể bay tung.
|
| 10胃 |
|---|
|
Hiragana :い
Âm Hán :Vị
Tiếng Việt :Dạ dày
Ví Dụ :胃粘膜の粘液分泌細胞の中で増殖する細菌
Dịch :Vi khuẩn sinh sản trong tế bào dịch nhầy của niêm mạc dạ dầy
|
| 11いい |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Tốt
Ví Dụ :トムはとてもいい人なので批判的なことは言いたくないが、この件に関する彼の対処は適当ではなかった
Dịch :tôi không muốn chỉ trích Tom vì anh ta rất tốt nhưng anh ta đã giải quyết vấn đề không thỏa đáng
|
| 12よい |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Tốt ,đẹp,được
Ví Dụ :話のすべてを伝えてくれなくてもよい、粗筋で結構だ
Dịch :anh không cần phải nói cho tôi biết toàn bộ câu chuyện mà chỉ cần tóm tắt thôi
|
| 13いえ |
|---|
|
Hiragana :いえ
Tiếng Việt :Không
Ví Dụ :映画は全国家の文化に一番強く影響を与えるといえる
Dịch :Điện ảnh có thể được coi là lĩnh vực đem lại ảnh hưởng mạnh nhất tới văn hóa của các quốc gia
|
| 14委員 |
|---|
|
Hiragana :いいん
Âm Hán :ủy:Viên
Tiếng Việt :Ủy viên
Ví Dụ :日米共同貿易経済委員会
Dịch :Ủy ban kinh tế thương mại hợp tác Nhật Mĩ.
|
| 15言う |
|---|
|
Hiragana :ゆう
Âm Hán :Ngôn
Tiếng Việt :Nói
Ví Dụ :普通は延べ棒が棒状とした金属ですが、時々木製の棒も延べ棒と言う
Dịch :Bình thường đây là thanh kim loại có hình cột nhưng đôi khi cũng gọi thanh nếu được làm từ gỗ.
|
| 16意外 |
|---|
|
Hiragana :いがい
Âm Hán :Ý:Ngoại
Tiếng Việt :Ngoài dự tính,ngoài dự kiến
Ví Dụ :意外の利潤
Dịch :lợi nhuận trời cho
|
| 17行き |
|---|
|
Hiragana :いき
Âm Hán :Hành
Tiếng Việt :Đi
Ví Dụ :その会議の失敗に終わりそうな行き詰まりを打開する
Dịch :Phá vỡ sự bế tắc đe dọa làm cho hội nghị kết thúc trong thất bại.
|
| 18息 |
|---|
|
Hiragana :いき
Âm Hán :Tức
Tiếng Việt :Hơi thở
Ví Dụ :彼女は、息子は高校を卒業できることを希望する
Dịch :Cô ấy hy vọng con trai mình có thể tốt nghiệp được trường trung học.
|
| 19勢い |
|---|
|
Hiragana :いきおい
Âm Hán :Thế
Tiếng Việt :Khí thế ,mạnh mẽ
Ví Dụ :〜する国際的な努力の勢い
Dịch :Sức mạnh của hợp tác quốc tế
|
| 20生き物 |
|---|
|
Hiragana :いきもの
Âm Hán :Sanh, sinh:Vật
Tiếng Việt :Sinh vật sống
Ví Dụ :人間と遺伝的にわずか1%の違いしかない生き物がいれば、その感情表現も似ているものと予想するだろう。
Dịch :nếu tồn tại một sinh vật mà chỉ có 1% sai khác về mặt di truyền với loài người thì rất có khả năng cách biểu hiện trạng thái tình cảm của chúng cũng giống chúng ta.
|
| 21幾つ |
|---|
|
Hiragana :いくつ
Âm Hán :Ki
Tiếng Việt :Bao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi
Ví Dụ :この家には幾つ和室がありますか。
Dịch :Căn nhà này có bao nhiêu phòng kiểu Nhật?
|
| 22幾ら |
|---|
|
Hiragana :いくら
Âm Hán :Ki
Tiếng Việt :Bao nhiêu tiền
Ví Dụ :手紙を2通と小包です。本なんですけど。幾らかかるか教えていただけますか。
Dịch :2 lá thư và 1 bưu kiện nhỏ. Chỉ là quyển sách thôi. Giá của nó là bao nhiêu?
|
| 23医師 |
|---|
|
Hiragana :いし
Âm Hán :Y:Sư
Tiếng Việt :Bác sĩ
Ví Dụ :医師は、その女性の卵巣の状態を調べた
Dịch :Bác sĩ đang kiểm tra trạng thái buồng trứng người phụ nữ này.
|
| 24意思 |
|---|
|
Hiragana :いし
Âm Hán :Ý:Tư
Tiếng Việt :Ý nghĩ
Ví Dụ :閣僚レベルの政治的意思
Dịch :ý kiến chính trị ở cấp bộ trưởng
|
| 25意志 |
|---|
|
Hiragana :いし
Âm Hán :Ý:Chí
Tiếng Việt :Ý chí
Ví Dụ :意志を鍛える
Dịch :rèn luyện ý chí
|