Từ Vựng Bài 52
1ところで
Hiragana :
Tiếng Việt :Bằng cách này, ngay cả khi, không có vấn đề gì
Ví Dụ :ところで、独立した経済主体あるいは自由な人間とは、ほかに依存しないと意味ではない
Dịch :Tuy nhiên, chủ thể kinh tế độc lập hoặc con người tự do không có nghĩa là không phụ thuộc vào những thứ khác
Bài Tập :   
2登山
Hiragana :とざん
Âm Hán :Đăng:San, sơn
Tiếng Việt :Leo núi
Ví Dụ :彼女はエベレスト山に登頂後、登山家として有名になった
Dịch :cô ấy trở nên nổi tiếng là người leo núi sau khi leo lên đỉnh Everest
3都市
Hiragana :とし
Âm Hán :Đô:Thị
Tiếng Việt :Thị xã, thành phố
Ví Dụ :今まで使ったのは−−これまでに日本の四つの都市でこのガイドブックを使ったけど、とにかくすごくすてきだし、清潔だし、そのこ人たちはとても親切だしね。
Dịch :Từ trước tới giờ tôi đã sử dụng quyển sách hướng dẫn này để thăm quan 4 thành phố ở Nhật và tôi nhận thấy rằng Nhật Bản rất đẹp và sạch sẽ, con người nước Nhật rất thân thiện
Bài Tập :   
4年月
Hiragana :としつき
Âm Hán :Niên:Nguyệt
Tiếng Việt :Tháng, năm
Ví Dụ :どのようなテクノロジーも、その発見から商品化までには長い年月がかかる。
Dịch :Bất cứ một công nghệ nào cũng đều mất rất nhiều năm kể từ khi phát minh đến khi làm ra sản phẩm.
Bài Tập :   
5図書
Hiragana :としょ
Âm Hán :Đồ:Thư
Tiếng Việt :Sách
Ví Dụ :(財)教科書研究センター付属教科書図書館
Dịch :Thư viện sách giáo khoa thuộc trung tâm nghiên cứu sách giáo khoa
Bài Tập :   
6年寄
Hiragana :としより
Âm Hán :Niên:Kí
Tiếng Việt :Người già
Ví Dụ :年寄りの言うことはめったに外れない
Dịch :Người già đã nói thì chẳng trật bao giờ
Bài Tập :   
7閉じるとじる
Hiragana :
Âm Hán :Bế
Tiếng Việt :Đóng cửa
8途端
Hiragana :とたん
Âm Hán :Đồ:Đoan
Tiếng Việt :Chỉ
9土地
Hiragana :とち
Âm Hán :Thổ:Địa
Tiếng Việt :Lô đất, đất
Ví Dụ :非暴力的に土地改革を進める
Dịch :cuộc cải cách ruộng đất không dùng đến bạo lực
Bài Tập :   
10突然
Hiragana :とつぜん
Âm Hán :Đột:Nhiên
Tiếng Việt :Đột ngột, bất ngờ
Ví Dụ :芽条突然変異
Dịch :đột biến trong điều kiện nảy mầm
Bài Tập :   
11トップ
Hiragana :
Tiếng Việt :Đầu
Ví Dụ :2002年のトップクラスの車のモデル
Dịch :model ô tô hàng đầu 2002
Bài Tập :   
12届く
Hiragana :とどく
Âm Hán :Giới
Tiếng Việt :Tiếp cận
Ví Dụ :この手紙がお手元に届く頃には快方に向かっておられればと思います
Dịch :tôi nghĩ là lá thư này sẽ đến tay ông vào lúc mà ông đang dần hồi phục
13とにかく
Hiragana :
Tiếng Việt :Dù sao đi nữa, ở mức nào, dù sao, bằng cách này hay cách khác, nói chung
Ví Dụ :とにかく7時までに家に着かないと、家内に殺されちまうよ
Dịch :nếu đến bảy giờ mà tôi không về nhà thì vợ tôi sẽ giết tôi mất!
Bài Tập :   
14飛び出すとびだす
Hiragana :
Âm Hán :Phi:Xuất
Tiếng Việt :Bỏ qua, bỏ qua
15留める
Hiragana :とめる
Âm Hán :Lưu
Tiếng Việt :Để nhảy ra ngoài, phải vội vàng ra, bay ra
Ví Dụ :〜に心を留める
Dịch :Để tâm vào~
16友
Hiragana :とも
Âm Hán :Hữu
Tiếng Việt :Bạn bè, đồng hành
Ví Dụ :気心の知れた友人
Dịch :người bạn đã biết tính khí (tính tình)
Bài Tập :   
17共に
Hiragana :ともに
Âm Hán :Cộng
Tiếng Việt :Chia sẻ với, tham gia
Ví Dụ :しかしお客様に満足していただくことは私共にとって大変重要でございます。
Dịch :Tuy nhiên, sự hài lòng của khách hàng là rất quan trọng đối với chúng tôi.
Bài Tập :   
18土曜
Hiragana :どよう
Âm Hán :Thổ:Diệu
Tiếng Việt :Thứ bảy
Ví Dụ :お客様より800ドルの手付金を受け取り、2005年1月12日土曜日午後2時からのご予約を確かに承りましたので、お礼申し上げます。
Dịch :Rất cảm ơn về tờ biên lai 800$ chúng tôi đã nhận được dùng để xác nhận việc đặt vé máy bay cho ngày thứ 7, 12/1/2005 vào lúc 2 chiều.
19虎
Hiragana :とら
Âm Hán :Hổ
Tiếng Việt :Con hổ
20ドライブ
Hiragana :
Tiếng Việt :Ổ đĩa, chuyến đi bằng xe hơi, lái xe
Ví Dụ :もう戻れないぞ!もう30分もドライブしちゃったんだから。手遅れだ。いくらか金渡すから、それでいいだろ。
Dịch :Chúng ta không thể quay lại. Chúng ta đã đi được 30 phút rồi. Quá muộn, tôi sẽ đưa anh một số tiền, anh sẽ ổn thôi.
Bài Tập :   
21トラック
Hiragana :
Tiếng Việt :Xe tải
Ví Dụ :マークの40歳の誕生日が近づいてきているので、お祝いのポットラックパーティー(持ち寄りパーティー)にあなたが参加してくれると光栄なんだけど!
Dịch :Sắp đến sinh nhật lần thứ 40 của Mark rồi. Chúng tôi sẽ rất vinh dự nếu được anh tham gia bữa tiệc chúc mừng sinh nhật Mark đấy.
22ドラマ
Hiragana :
Tiếng Việt :Bộ phim truyền hình
Ví Dụ :〜ドラマ
Dịch :phim truyền hình nhiều tập
Bài Tập :   
23トランプ
Hiragana :
Tiếng Việt :Chơi bài
Ví Dụ :トランプ(遊び)をする
Dịch :chơi tú lơ khơ
24取り上げるとりあげる
Hiragana :
Âm Hán :Thủ:Thượng
Tiếng Việt :Mất, để chọn lên, không đủ điều kiện, tịch thu, tước đoạt
25努力
Hiragana :どりょく
Âm Hán :Nỗ:Lực
Tiếng Việt :Nỗ lực tuyệt vời, gắng sức
Ví Dụ :本契約から紛争が生じた場合、両当事者は相互協力および互譲の精神で、公正かつ友好的な方法でその紛争を解決するよう努力するものとする(契)
Dịch :Trong trường hợp tranh chấp xảy ra liên quan đến bản hợp đồng này, cả hai bên sẽ dựa trên tinh thần hợp tác và thỏa hiệp, và giải quyết những tranh chấp đó bằng các biện pháp thỏa đáng và hữu hảo (quy định trong hợp đồng)
Bài Tập :   
< Bài 51   ●●   Bài 53 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"