| 1維持 |
|---|
|
Hiragana :いじ
Âm Hán :Duy:Trì
Tiếng Việt :Bảo trì,bảo quản
Ví Dụ :平静さを維持する
Dịch :Giữ được sự bình tĩnh.
|
| 2意識 |
|---|
|
Hiragana :いしき
Âm Hán :Ý:Thức
Tiếng Việt :Ý thức
Ví Dụ :婦人をいやしめるの思想は本人の下意識において絡み付きました
Dịch :tư tưởng coi thường phụ nữ đa ăn sâu vào tiềm thức của anh ta
|
| 3異常 |
|---|
|
Hiragana :いじょう
Âm Hán :Dị:Thường
Tiếng Việt :Lạ,bất thường
Ví Dụ :異常屈曲
Dịch :cong bất thường
|
| 4椅子 |
|---|
|
Hiragana :いす
Âm Hán :KỶ, Ỷ:Tử
Tiếng Việt :Cái ghế
Ví Dụ :椅子ががたつく
Dịch :ghế lung lay
|
| 5泉 |
|---|
|
Hiragana :いずみ
Âm Hán :Tuyền
Tiếng Việt :Suối
Ví Dụ :別府は日本の有名な温泉地だ。
Dịch :Beppu là vùng suối nước nóng nổi tiếng của Nhật Bản
|
| 6いずれ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Nơi,trong đó,người
Ví Dụ :他社に押され気味だから、いずれあの会社は破産するだろうね。
Dịch :Có lẽ cuối cùng họ sẽ tuyên bố phá sản vì không thể cạnh tranh được với các công ty khác.
|
| 7以前 |
|---|
|
Hiragana :いぜん
Âm Hán :Dĩ:Tiền
Tiếng Việt :Kể từ khi trước đó
Ví Dụ :以前この町はとても寂れる
Dịch :trước kia phố này rất tiêu điều hoang vắng
|
| 8板 |
|---|
|
Hiragana :いた
Âm Hán :Bản
Tiếng Việt :Tấm ván
Ví Dụ :板塀を巡らした家
Dịch :ngôi nhà được bao quanh bởi hàng rào
|
| 9偉大 |
|---|
|
Hiragana :いだい
Âm Hán :Vĩ:Đại
Tiếng Việt :Vĩ đại
Ví Dụ :彼は私よりもはるかに偉大で賢明な人間だ
Dịch :anh ta vĩ đại và khôn khéo hơn tôi nhiều
|
| 10抱く |
|---|
|
Hiragana :いだく
Âm Hán :Bão
Tiếng Việt :Ôm
Ví Dụ :ぎごちない身ぶりで(人)を抱く
Dịch :ôm ai bằng cử chỉ ngượng nghịu (lúng túng, không tự nhiên, lóng ngóng)
|
| 11いたずら |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Nghịch ngợm ,trò nghịch ngợm
Ví Dụ :いたずら子猫たちは彼女が人差し指を振ってしかってもお構いなしです
Dịch :Bọn mèo con nghịch ngợm chẳng để ý chút nào đến việc cô gái vẫy gọi chúng
|
| 12頂く |
|---|
|
Hiragana :いただく
Âm Hán :Đính
Tiếng Việt :Xin nhận
Ví Dụ :王と女王だけが王冠を頂く
Dịch :chỉ có vua và nữ hoàng mới được đội vương miện
|
| 13痛み |
|---|
|
Hiragana :いたみ
Âm Hán :Thống
Tiếng Việt :Đau ,buồn
Ví Dụ :頭の片側に痛みを感じる
Dịch :cảm thấy đau một bên đầu
|
| 14至る |
|---|
|
Hiragana :いたる
Âm Hán :Chí
Tiếng Việt :Làm
Ví Dụ :現在に至るまですべての社会の歴史
Dịch :Lịch sử của công ty của tất cả các thời kỳ đến tận ngày nay
|
| 15いち |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thị trường,công bằng
Ví Dụ :去年、私に双子の子どもができ、両親はおじいちゃんとおばあちゃんになった
Dịch :năm ngoái khi tôi sinh đôi bố mẹ tôi đã trở thành ông bà
|
| 16位置 |
|---|
|
Hiragana :いち
Âm Hán :Vị:Trí
Tiếng Việt :Vị trí
Ví Dụ :〜に囲まれた閑静な地域に位置している
Dịch :nằm trong tại khu vực yên tĩnh được bao quanh bởi ~
|
| 17一時 |
|---|
|
Hiragana :いちじ
Âm Hán :Nhất:Thời
Tiếng Việt :Một giờ
Ví Dụ :捜索を一時中断する
Dịch :Hủy bỏ tạm thời việc điều tra
|
| 18一度に |
|---|
|
Hiragana :いちどに
Âm Hán :Nhất:Độ
Tiếng Việt :Một lần
Ví Dụ :一度に二つも虹が見えると、雨が降るのを予告する。
Dịch :Nếu hai chiếc cầu vồng xuất hiện 1 lần thì trời chuẩn bị mưa
|
| 19市場 |
|---|
|
Hiragana :いちば
Âm Hán :Thị:Tràng,trường
Tiếng Việt :Chợ
Ví Dụ :市場メカニズムに大幅に依存する
Dịch :phụ thuộc nhiều vào cơ chế thị trường
|
| 20一番 |
|---|
|
Hiragana :いつか
Âm Hán :Nhất:Phiên
Tiếng Việt :Một lúc nào đó,ngày nào đó
Ví Dụ :勝利の栄光はその一番若い泳者の上に輝いた。
Dịch :Vinh quang của sự thắng lợi được dành cho vận động viên bơi trẻ nhất.
|
| 21一家 |
|---|
|
Hiragana :いっか
Âm Hán :Nhất:Gia
Tiếng Việt :Một ngôi nhà ,một gia đình
|
| 22一種 |
|---|
|
Hiragana :いっしゅ
Âm Hán :Nhất:Chủng
Tiếng Việt :Một hạt,một loài
|
| 23一瞬 |
|---|
|
Hiragana :いっしゅん
Âm Hán :Nhất:Thuấn
Tiếng Việt :Khoảnh khắc ,một thời điểm
Ví Dụ :彼はプールに飛び込むのを一瞬ためらった。
Dịch :Anh ta lưỡng lự một khắc trước khi nhảy xuống bể bơi.
|
| 24一生 |
|---|
|
Hiragana :いっしょう
Âm Hán :Nhất:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Một cuộc đời,một cuộc sống
Ví Dụ :一日中一生懸命働いてくたくただ
Dịch :phờ phạc sau một ngày làm việc hết sức
|
| 25一層 |
|---|
|
Hiragana :いっそう
Âm Hán :Nhất:Tầng
Tiếng Việt :Hơn nhiều,hơn một tầng ,hơn một bậc
Ví Dụ :智子は末っ子だったので彼は一層可愛がった。
Dịch :Vì Tomoko là con út nên ông ấy quý hơn hẳn.
|