| 1祝う |
|---|
|
Hiragana :いわう
Âm Hán :Chúc
Tiếng Việt :Chúc mừng,chào hỏi
Ví Dụ :還暦を祝う
Dịch :mừng thọ
|
| 2言わば |
|---|
|
Hiragana :いわば
Âm Hán :Ngôn
Tiếng Việt :Có thể nói
Ví Dụ :彼の仕事の仕方は、言わばペテンだ
Dịch :Cách làm việc của anh ấy có thể nói như là một trò lừa gạt
|
| 3いわゆる |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Cái gọi là
Ví Dụ :いわゆる「アメリカ化される」ということ
Dịch :cái gọi là Mỹ hóa
|
| 4インク |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mực
Ví Dụ :ブルーブラックのインク
Dịch :Mực viết màu xanh- đen
|
| 5印刷 |
|---|
|
Hiragana :いんさつ
Âm Hán :Ấn:Loát
Tiếng Việt :In ấn
Ví Dụ :印刷用の鉛版
Dịch :bản chì dùng để in ấn
|
| 6印象 |
|---|
|
Hiragana :いんしょう
Âm Hán :Ấn:Tượng
Tiếng Việt :Ấn tượng
Ví Dụ :私は彼女にはよい印象を持たなかった。
Dịch :Tôi mang một ấn tượng không tốt về cô ta.
|
| 7引退 |
|---|
|
Hiragana :いんたい
Âm Hán :Dẫn:Thối
Tiếng Việt :Rút lui
Ví Dụ :その引退した野球選手はカムバックすることを決めた
Dịch :Tuyển thủ bóng chày từng rúi lui khỏi đấu trường đó đã quyết định quay lại
|
| 8引用 |
|---|
|
Hiragana :いんよう
Âm Hán :Dẫn:Dụng
Tiếng Việt :Trích dẫn
Ví Dụ :シェイクスピアからの引用句
Dịch :câu trích dẫn từ kịch của Shakespeare
|
| 9上 |
|---|
|
Hiragana :うわ
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Phía trên,bên ngoài
Ví Dụ :路上で行う踊り(祭りなどで)
Dịch :điệu nhảy trên đường phố (trong lễ hội)
|
| 10魚 |
|---|
|
Hiragana :うお
Âm Hán :Ngư
Tiếng Việt :Cá
Ví Dụ :脂肪分の多い魚をたくさん食べると、アルツハイマー痴呆の予防になるようだ
Dịch :ăn cá có nhiều mỡ sẽ giúp phòng tránh mắc bệnh tâm thần (bệnh mất trí, bệnh đãng trí)
|
| 11うがい |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Súc miệng
Ví Dụ :水でうがいをする
Dịch :súc miệng bằng nước
|
| 12伺う |
|---|
|
Hiragana :うかがう
Âm Hán :Tứ
Tiếng Việt :Thăm hỏi
Ví Dụ :午後にお話を伺うのは、国連軍縮会議に出席中の特使の方です。
Dịch :Chiều nay chúng tôi sẽ nói chuyện với ngài đặc sứ trong cuộc mít tinh về giải trừ quân bị dưới sự bảo trợ của Liên hợp quốc
|
| 13受け取る |
|---|
|
Hiragana :うけとる
Âm Hán :Thụ:Thủ
Tiếng Việt :Nhận lấy
Ví Dụ :慰謝料として_ドルを受け取る
Dịch :nhận ~ đôla tiền bồi thường
|
| 14動かす |
|---|
|
Hiragana :うごかす
Âm Hán :Động
Tiếng Việt :Chuyển động
Ví Dụ :ある程度の技術教育を受けていなければその機械を動かすことはできない
Dịch :anh không thể vận hành được máy móc nếu như anh không được đào tạo về kĩ thuật ở mức độ nhất định
|
| 15兎 |
|---|
|
Hiragana :うさぎ
Âm Hán :THỐ
Tiếng Việt :Con thỏ
Ví Dụ :あらしの間、兎(野ウサギ)は巣穴に入っていった
Dịch :con thỏ chui vào trong hang trong suốt cơn bão
|
| 16遠足 |
|---|
|
Hiragana :えんそく
Âm Hán :Viễn:Túc
Tiếng Việt :Chuyến đi,đi pinic,đi bộ
Ví Dụ :私たちは学校の遠足で鎌倉へ行った。
Dịch :Chúng tôi đến Kamakura trong chuyến dã ngoại của trường.
|
| 17延長 |
|---|
|
Hiragana :えんちょう
Âm Hán :Duyên:Trường
Tiếng Việt :Mở rộng ,kéo dài
Ví Dụ :20分の延長戦を終えても、両チームは依然2-2の同点だった
Dịch :sau 20 phút hiệp phụ, tỷ số của 2 đội vẫn là 2- 2
|
| 18煙突 |
|---|
|
Hiragana :えんとつ
Âm Hán :Yên:Đột
Tiếng Việt :Lò sưởi
Ví Dụ :すすが詰まった煙突
Dịch :ống khói đầy bồ hóng
|
| 19追い掛ける |
|---|
|
Hiragana :おいかける
Âm Hán :Truy:Quải
Tiếng Việt :Đuổi theo
|
| 20追い越す |
|---|
|
Hiragana :おいこす
Âm Hán :Truy:Việt
Tiếng Việt :Chạy qua,vượt qua
Ví Dụ :カーブで追い越すのは非常に危険だ。
Dịch :Chạy vượt ở đường cong rất là nguy hiểm.
|
| 21オイル |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Dầu ,dầu máy
Ví Dụ :オイルフェンス展張艇
Dịch :kéo dài rào chống tràn dầu
|
| 22応援 |
|---|
|
Hiragana :おうえん
Âm Hán :ứng:Viện
Tiếng Việt :Ủng hộ ,cổ động
Ví Dụ :(人)の仕事を応援する
Dịch :ủng hộ công việc của ai đó
|
| 23王女 |
|---|
|
Hiragana :おうじょ
Âm Hán :Vương:Nữ
Tiếng Việt :Công chúa
Ví Dụ :王女になることを夢見る
Dịch :mơ thấy trở thành công chúa
|
| 24応ずる |
|---|
|
Hiragana :おうずる
Âm Hán :ứng
Tiếng Việt :Trả lời ,đáp ứng
Ví Dụ :募集に応ずる
Dịch :đáp ứng lại lời triệu tập
|
| 25応接 |
|---|
|
Hiragana :おうせつ
Âm Hán :ứng:Tiếp
Tiếng Việt :Tiếp ứng,tiếp đãi ,tiếp khách
Ví Dụ :どうぞ応接間(客間)で、お茶でも召し上がってください
Dịch :Xin mời vào phòng khách uống trà
|