Từ Vựng Bài 6
1祝う
Hiragana :いわう
Âm Hán :Chúc
Tiếng Việt :Chúc mừng,chào hỏi
Ví Dụ :還暦を祝う
Dịch :mừng thọ
2言わば
Hiragana :いわば
Âm Hán :Ngôn
Tiếng Việt :Có thể nói
Ví Dụ :彼の仕事の仕方は、言わばペテンだ
Dịch :Cách làm việc của anh ấy có thể nói như là một trò lừa gạt
3いわゆる
Hiragana :
Tiếng Việt :Cái gọi là
Ví Dụ :いわゆる「アメリカ化される」ということ
Dịch :cái gọi là Mỹ hóa
Bài Tập :   
4インク
Hiragana :
Tiếng Việt :Mực
Ví Dụ :ブルーブラックのインク
Dịch :Mực viết màu xanh- đen
Bài Tập :   
5印刷
Hiragana :いんさつ
Âm Hán :Ấn:Loát
Tiếng Việt :In ấn
Ví Dụ :印刷用の鉛版
Dịch :bản chì dùng để in ấn
6印象
Hiragana :いんしょう
Âm Hán :Ấn:Tượng
Tiếng Việt :Ấn tượng
Ví Dụ :私は彼女にはよい印象を持たなかった。
Dịch :Tôi mang một ấn tượng không tốt về cô ta.
7引退
Hiragana :いんたい
Âm Hán :Dẫn:Thối
Tiếng Việt :Rút lui
Ví Dụ :その引退した野球選手はカムバックすることを決めた
Dịch :Tuyển thủ bóng chày từng rúi lui khỏi đấu trường đó đã quyết định quay lại
Bài Tập :   
8引用
Hiragana :いんよう
Âm Hán :Dẫn:Dụng
Tiếng Việt :Trích dẫn
Ví Dụ :シェイクスピアからの引用句
Dịch :câu trích dẫn từ kịch của Shakespeare
Bài Tập :   
9上
Hiragana :うわ
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Phía trên,bên ngoài
Ví Dụ :路上で行う踊り(祭りなどで)
Dịch :điệu nhảy trên đường phố (trong lễ hội)
Bài Tập :   
10魚
Hiragana :うお
Âm Hán :Ngư
Tiếng Việt :Cá
Ví Dụ :脂肪分の多い魚をたくさん食べると、アルツハイマー痴呆の予防になるようだ
Dịch :ăn cá có nhiều mỡ sẽ giúp phòng tránh mắc bệnh tâm thần (bệnh mất trí, bệnh đãng trí)
Bài Tập :   
11うがい
Hiragana :
Tiếng Việt :Súc miệng
Ví Dụ :水でうがいをする
Dịch :súc miệng bằng nước
Bài Tập :   
12伺う
Hiragana :うかがう
Âm Hán :Tứ
Tiếng Việt :Thăm hỏi
Ví Dụ :午後にお話を伺うのは、国連軍縮会議に出席中の特使の方です。
Dịch :Chiều nay chúng tôi sẽ nói chuyện với ngài đặc sứ trong cuộc mít tinh về giải trừ quân bị dưới sự bảo trợ của Liên hợp quốc
13受け取る
Hiragana :うけとる
Âm Hán :Thụ:Thủ
Tiếng Việt :Nhận lấy
Ví Dụ :慰謝料として_ドルを受け取る
Dịch :nhận ~ đôla tiền bồi thường
14動かす
Hiragana :うごかす
Âm Hán :Động
Tiếng Việt :Chuyển động
Ví Dụ :ある程度の技術教育を受けていなければその機械を動かすことはできない
Dịch :anh không thể vận hành được máy móc nếu như anh không được đào tạo về kĩ thuật ở mức độ nhất định
Bài Tập :   
15兎
Hiragana :うさぎ
Âm Hán :THỐ
Tiếng Việt :Con thỏ
Ví Dụ :あらしの間、兎(野ウサギ)は巣穴に入っていった
Dịch :con thỏ chui vào trong hang trong suốt cơn bão
16遠足
Hiragana :えんそく
Âm Hán :Viễn:Túc
Tiếng Việt :Chuyến đi,đi pinic,đi bộ
Ví Dụ :私たちは学校の遠足で鎌倉へ行った。
Dịch :Chúng tôi đến Kamakura trong chuyến dã ngoại của trường.
17延長
Hiragana :えんちょう
Âm Hán :Duyên:Trường
Tiếng Việt :Mở rộng ,kéo dài
Ví Dụ :20分の延長戦を終えても、両チームは依然2-2の同点だった
Dịch :sau 20 phút hiệp phụ, tỷ số của 2 đội vẫn là 2- 2
Bài Tập :   
18煙突
Hiragana :えんとつ
Âm Hán :Yên:Đột
Tiếng Việt :Lò sưởi
Ví Dụ :すすが詰まった煙突
Dịch :ống khói đầy bồ hóng
19追い掛ける
Hiragana :おいかける
Âm Hán :Truy:Quải
Tiếng Việt :Đuổi theo
20追い越す
Hiragana :おいこす
Âm Hán :Truy:Việt
Tiếng Việt :Chạy qua,vượt qua
Ví Dụ :カーブで追い越すのは非常に危険だ。
Dịch :Chạy vượt ở đường cong rất là nguy hiểm.
Bài Tập :   
21オイル
Hiragana :
Tiếng Việt :Dầu ,dầu máy
Ví Dụ :オイルフェンス展張艇
Dịch :kéo dài rào chống tràn dầu
Bài Tập :   
22応援
Hiragana :おうえん
Âm Hán :ứng:Viện
Tiếng Việt :Ủng hộ ,cổ động
Ví Dụ :(人)の仕事を応援する
Dịch :ủng hộ công việc của ai đó
Bài Tập :   
23王女
Hiragana :おうじょ
Âm Hán :Vương:Nữ
Tiếng Việt :Công chúa
Ví Dụ :王女になることを夢見る
Dịch :mơ thấy trở thành công chúa
24応ずる
Hiragana :おうずる
Âm Hán :ứng
Tiếng Việt :Trả lời ,đáp ứng
Ví Dụ :募集に応ずる
Dịch :đáp ứng lại lời triệu tập
Bài Tập :   
25応接
Hiragana :おうせつ
Âm Hán :ứng:Tiếp
Tiếng Việt :Tiếp ứng,tiếp đãi ,tiếp khách
Ví Dụ :どうぞ応接間(客間)で、お茶でも召し上がってください
Dịch :Xin mời vào phòng khách uống trà
Bài Tập :   
< Bài 5   ●●   Bài 7 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"