Từ Vựng Bài 29
1幸せ
Hiragana :しあわせ
Âm Hán :Hạnh
Tiếng Việt :Hạnh phúc
Ví Dụ :彼女は生涯ずっと貧乏だったが、幸せだった
Dịch :Cô ấy tuy suốt đời nghèo khổ nhưng hạnh phúc
Bài Tập :   
2ジーンズ
Hiragana :
Tiếng Việt :Quần jeans
Ví Dụ :ジーンズの後ろポケットに刺しゅうされている弓形
Dịch :Hình cánh cung được thêu ở túi sau quần bò
3ジェット機
Hiragana :ジェットき
Âm Hán :Cơ
Tiếng Việt :Máy bay phản lực
Ví Dụ :ジェット機で世界を飛び回る
Dịch :Tôi đã bay vòng quanh thế giới bằng máy bay phản lực
4直に
Hiragana :じかに
Âm Hán :Trực
Tiếng Việt :Ngay lập tức
Ví Dụ :簡潔かつ率直に答える
Dịch :trả lời ngắn gọn và thẳng thắn
5しかも
Hiragana :
Tiếng Việt :Hơn nữa,tuy nhiên
Ví Dụ :先生の宿題は長くて、しかも難しいです
Dịch :bài tập của cô giáo rất dài, hơn nữa lại còn khó
Bài Tập :   
6叱る
Hiragana :しかる
Âm Hán :SẤT
Tiếng Việt :La mắng
Ví Dụ :うちの子を叱る前に、いつも10数えてるの。でもあの子が目の前にいる限り、怒りが抑えきれないのよね。
Dịch :Tôi thường đếm đến mười trước khi quát mắng con trai mình, nhưng khi nó đứng trước mặt tôi, tôi không thể kìm ném cơn giận
7式
Hiragana :しき
Âm Hán :Thức
Tiếng Việt :Nghi thức
Ví Dụ :リボンを切る記念式典
Dịch :lễ kỷ niệm cắt băng khánh thành
Bài Tập :   
8直
Hiragana :じき
Âm Hán :Trực
Tiếng Việt :Chính xác
Ví Dụ :〜について率直かつ有益な議論を生む
Dịch :Tạo ra một cuộc thảo luận thẳng thắn và hữu ích về~
Bài Tập :   
9時期
Hiragana :じき
Âm Hán :Thời:Kì
Tiếng Việt :Thời kỳ,thời gian
Ví Dụ :地殻変動が不活発な時期
Dịch :sự biến động của vỏ trái đất trong thời kỳ không hoạt động
Bài Tập :   
10支給
Hiragana :しきゅう
Âm Hán :Chi:Cấp
Tiếng Việt :Trợ cấp
Ví Dụ :会社から多額の交際費を支給されている
Dịch :Được công ty cung cấp một khoản lớn phí tiếp khách (phí lễ tiết)
Bài Tập :   
11しきりに
Hiragana :
Tiếng Việt :Thường xuyên,liên tục
Ví Dụ :(人)に結婚するようしきりに促す
Dịch :liên tục giục giã ai đó kết hôn
Bài Tập :   
12刺激
Hiragana :しげき
Âm Hán :Thích, thứ:Kích
Tiếng Việt :Kích thích,thúc đẩy
Ví Dụ :コカインの精神運動刺激効果
Dịch :Hiệu quả kích thích hoạt động tinh thần của chất côcain
13資源
Hiragana :しげん
Âm Hán :Tư:Nguyên
Tiếng Việt :Tài nguyên
Ví Dụ :天然資源が少ない国
Dịch :đất nước này thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên
Bài Tập :   
14事件
Hiragana :じけん
Âm Hán :Sự:Kiện
Tiếng Việt :Sự kiện
Ví Dụ :その街はその前の年の事件が原因でいまだに騒然としていた
Dịch :Khu phố đó vẫn còn náo loạn do nguyên nhân của sự kiện năm trước.
Bài Tập :   
15時刻
Hiragana :じこく
Âm Hán :Thời:Khắc
Tiếng Việt :Thời khóa biểu
Ví Dụ :祭日と休日は列車の運行時刻が(平日とは)異なる
Dịch :Ngày lễ và ngày nghỉ tàu chạy theo thời gian biểu khác với ngày thường.
Bài Tập :   
16自殺
Hiragana :じさつ
Âm Hán :Tự:Sát
Tiếng Việt :Tự sát
Ví Dụ :40代・50代の一時解雇労働者による自殺の急増
Dịch :gia tăng số vụ tự tử của những người lao động bị cho nghỉ việc tạm thời ở độ tuổi 40 và 50
17事実
Hiragana :じ
Âm Hán :Sự:Thực
Tiếng Việt :じつ Sự thực
Ví Dụ :〜 な事実
Dịch :sự thật chính xác
Bài Tập :   
18支出
Hiragana :ししゅつ
Âm Hán :Chi:Xuất
Tiếng Việt :Chi tiêu,chi phí
Ví Dụ :不必要な公営企業に対する膨大な支出
Dịch :Khoản chi khổng lồ không cần thiết cho các doanh nghiệp nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh) không cần thiết
Bài Tập :   
19事情
Hiragana :じじょう
Âm Hán :Sự:Tình
Tiếng Việt :Tình hình ,sự tình
Ví Dụ :警察はその殺人事件の背後にある事情を把握していなかった
Dịch :Cảnh sát chưa nắm được sự tình đằng sau vụ giết người đó.
Bài Tập :   
20詩人
Hiragana :しじん
Âm Hán :Thi:Nhân
Tiếng Việt :Nhà thơ
Ví Dụ :詩人を気取る
Dịch :ra vẻ là nhà thơ
21自身
Hiragana :じしん
Âm Hán :Tự:THÂN
Tiếng Việt :Chính mình,cá nhân
Ví Dụ :『ビートルズ・アンソロジー』よ。メンバー自身が語ったビートルズ公認の伝記なの
Dịch :trong hợp tuyển của nhóm the Beatles, các thành viên trong ban nhạc sẽ tự nói về bản thân mình.
Bài Tập :   
22沈む
Hiragana :しずむ
Âm Hán :Trầm
Tiếng Việt :Chìm xuống ,cảm thấy chán nản
Ví Dụ :愁いに沈む
Dịch :Chìm sâu trong nỗi u sầu
23思想
Hiragana :しそう
Âm Hán :Tư:Tưởng
Tiếng Việt :Tư tưởng ,suy nghĩ
Ví Dụ :婦人をいやしめるのは封建思想だ
Dịch :coi thường phụ nữ là tư tưởng phong kiến
Bài Tập :   
24舌
Hiragana :した
Âm Hán :Thiệt
Tiếng Việt :lưỡi
Ví Dụ :長広舌より沈黙の方がより多くの非難を含んでいる。
Dịch :Có nhiều sự phê bình trong im lặng hơn là nói thẳng dài dòng
Bài Tập :   
25次第
Hiragana :しだい
Âm Hán :Thứ:Đệ
Tiếng Việt :Ngay lập tức,thứ tự
Ví Dụ :合格するかしないかは君の努力次第だ。
Dịch :Có thành công hay không là do sự nỗ lực của cậu đấy.
Bài Tập :   
< Bài 28   ●●   Bài 30 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"