| 1幸せ |
|---|
|
Hiragana :しあわせ
Âm Hán :Hạnh
Tiếng Việt :Hạnh phúc
Ví Dụ :彼女は生涯ずっと貧乏だったが、幸せだった
Dịch :Cô ấy tuy suốt đời nghèo khổ nhưng hạnh phúc
|
| 2ジーンズ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Quần jeans
Ví Dụ :ジーンズの後ろポケットに刺しゅうされている弓形
Dịch :Hình cánh cung được thêu ở túi sau quần bò
|
| 3ジェット機 |
|---|
|
Hiragana :ジェットき
Âm Hán :Cơ
Tiếng Việt :Máy bay phản lực
Ví Dụ :ジェット機で世界を飛び回る
Dịch :Tôi đã bay vòng quanh thế giới bằng máy bay phản lực
|
| 4直に |
|---|
|
Hiragana :じかに
Âm Hán :Trực
Tiếng Việt :Ngay lập tức
Ví Dụ :簡潔かつ率直に答える
Dịch :trả lời ngắn gọn và thẳng thắn
|
| 5しかも |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Hơn nữa,tuy nhiên
Ví Dụ :先生の宿題は長くて、しかも難しいです
Dịch :bài tập của cô giáo rất dài, hơn nữa lại còn khó
|
| 6叱る |
|---|
|
Hiragana :しかる
Âm Hán :SẤT
Tiếng Việt :La mắng
Ví Dụ :うちの子を叱る前に、いつも10数えてるの。でもあの子が目の前にいる限り、怒りが抑えきれないのよね。
Dịch :Tôi thường đếm đến mười trước khi quát mắng con trai mình, nhưng khi nó đứng trước mặt tôi, tôi không thể kìm ném cơn giận
|
| 7式 |
|---|
|
Hiragana :しき
Âm Hán :Thức
Tiếng Việt :Nghi thức
Ví Dụ :リボンを切る記念式典
Dịch :lễ kỷ niệm cắt băng khánh thành
|
| 8直 |
|---|
|
Hiragana :じき
Âm Hán :Trực
Tiếng Việt :Chính xác
Ví Dụ :〜について率直かつ有益な議論を生む
Dịch :Tạo ra một cuộc thảo luận thẳng thắn và hữu ích về~
|
| 9時期 |
|---|
|
Hiragana :じき
Âm Hán :Thời:Kì
Tiếng Việt :Thời kỳ,thời gian
Ví Dụ :地殻変動が不活発な時期
Dịch :sự biến động của vỏ trái đất trong thời kỳ không hoạt động
|
| 10支給 |
|---|
|
Hiragana :しきゅう
Âm Hán :Chi:Cấp
Tiếng Việt :Trợ cấp
Ví Dụ :会社から多額の交際費を支給されている
Dịch :Được công ty cung cấp một khoản lớn phí tiếp khách (phí lễ tiết)
|
| 11しきりに |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thường xuyên,liên tục
Ví Dụ :(人)に結婚するようしきりに促す
Dịch :liên tục giục giã ai đó kết hôn
|
| 12刺激 |
|---|
|
Hiragana :しげき
Âm Hán :Thích, thứ:Kích
Tiếng Việt :Kích thích,thúc đẩy
Ví Dụ :コカインの精神運動刺激効果
Dịch :Hiệu quả kích thích hoạt động tinh thần của chất côcain
|
| 13資源 |
|---|
|
Hiragana :しげん
Âm Hán :Tư:Nguyên
Tiếng Việt :Tài nguyên
Ví Dụ :天然資源が少ない国
Dịch :đất nước này thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên
|
| 14事件 |
|---|
|
Hiragana :じけん
Âm Hán :Sự:Kiện
Tiếng Việt :Sự kiện
Ví Dụ :その街はその前の年の事件が原因でいまだに騒然としていた
Dịch :Khu phố đó vẫn còn náo loạn do nguyên nhân của sự kiện năm trước.
|
| 15時刻 |
|---|
|
Hiragana :じこく
Âm Hán :Thời:Khắc
Tiếng Việt :Thời khóa biểu
Ví Dụ :祭日と休日は列車の運行時刻が(平日とは)異なる
Dịch :Ngày lễ và ngày nghỉ tàu chạy theo thời gian biểu khác với ngày thường.
|
| 16自殺 |
|---|
|
Hiragana :じさつ
Âm Hán :Tự:Sát
Tiếng Việt :Tự sát
Ví Dụ :40代・50代の一時解雇労働者による自殺の急増
Dịch :gia tăng số vụ tự tử của những người lao động bị cho nghỉ việc tạm thời ở độ tuổi 40 và 50
|
| 17事実 |
|---|
|
Hiragana :じ
Âm Hán :Sự:Thực
Tiếng Việt :じつ Sự thực
Ví Dụ :〜 な事実
Dịch :sự thật chính xác
|
| 18支出 |
|---|
|
Hiragana :ししゅつ
Âm Hán :Chi:Xuất
Tiếng Việt :Chi tiêu,chi phí
Ví Dụ :不必要な公営企業に対する膨大な支出
Dịch :Khoản chi khổng lồ không cần thiết cho các doanh nghiệp nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh) không cần thiết
|
| 19事情 |
|---|
|
Hiragana :じじょう
Âm Hán :Sự:Tình
Tiếng Việt :Tình hình ,sự tình
Ví Dụ :警察はその殺人事件の背後にある事情を把握していなかった
Dịch :Cảnh sát chưa nắm được sự tình đằng sau vụ giết người đó.
|
| 20詩人 |
|---|
|
Hiragana :しじん
Âm Hán :Thi:Nhân
Tiếng Việt :Nhà thơ
Ví Dụ :詩人を気取る
Dịch :ra vẻ là nhà thơ
|
| 21自身 |
|---|
|
Hiragana :じしん
Âm Hán :Tự:THÂN
Tiếng Việt :Chính mình,cá nhân
Ví Dụ :『ビートルズ・アンソロジー』よ。メンバー自身が語ったビートルズ公認の伝記なの
Dịch :trong hợp tuyển của nhóm the Beatles, các thành viên trong ban nhạc sẽ tự nói về bản thân mình.
|
| 22沈む |
|---|
|
Hiragana :しずむ
Âm Hán :Trầm
Tiếng Việt :Chìm xuống ,cảm thấy chán nản
Ví Dụ :愁いに沈む
Dịch :Chìm sâu trong nỗi u sầu
|
| 23思想 |
|---|
|
Hiragana :しそう
Âm Hán :Tư:Tưởng
Tiếng Việt :Tư tưởng ,suy nghĩ
Ví Dụ :婦人をいやしめるのは封建思想だ
Dịch :coi thường phụ nữ là tư tưởng phong kiến
|
| 24舌 |
|---|
|
Hiragana :した
Âm Hán :Thiệt
Tiếng Việt :lưỡi
Ví Dụ :長広舌より沈黙の方がより多くの非難を含んでいる。
Dịch :Có nhiều sự phê bình trong im lặng hơn là nói thẳng dài dòng
|
| 25次第 |
|---|
|
Hiragana :しだい
Âm Hán :Thứ:Đệ
Tiếng Việt :Ngay lập tức,thứ tự
Ví Dụ :合格するかしないかは君の努力次第だ。
Dịch :Có thành công hay không là do sự nỗ lực của cậu đấy.
|