| 1額 |
|---|
|
Hiragana :ひたい
Âm Hán :Ngạch
Tiếng Việt :Trán, lông mày
|
| 2びっくり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ngạc nhiên, sợ hãi
Ví Dụ :ここであなたに会うなんて驚きです(びっくりしました)
Dịch :Tôi rất ngạc nhiên khi gặp anh ở đây (tại đây)
|
| 3日付 |
|---|
|
Hiragana :ひづけ
Âm Hán :Nhật:Phó
Tiếng Việt :Ngày
Ví Dụ :9月1日付で関税が30%引き下げられ7年後には完全に撤廃される
Dịch :những mức giá thuế quan sẽ được giảm 30% vào ngày 19 và sẽ được bãi bỏ hoàn toàn sau 7 năm nữa
|
| 4必死 |
|---|
|
Hiragana :ひっし
Âm Hán :Tất:Tử
Tiếng Việt :Không thể tránh khỏi cái chết, sự tuyệt vọng, điên cuồng, không thể tránh khỏi kết quả
Ví Dụ :悪条件の中必死で山に登る
Dịch :quyết leo núi trong điều kiện khắc nghiệt
|
| 5ぴったり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Chính xác, gọn gàng, sắc nét
Ví Dụ :ぴったりTシャツ、試しに着たはいいけど中中脱げなくて困った。
Dịch :Tôi mặc thử một chiếc áo phông vừa khít, thử thì rất đẹp nhưng tôi bối rối vì mãi không cởi được ra.
|
| 6引っ張るひっぱる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Dẫn:Trương
Tiếng Việt :Để kéo, để vẽ, để kéo dài
|
| 7否定 |
|---|
|
Hiragana :ひてい
Âm Hán :Phủ:Định
Tiếng Việt :Phủ định, phủ nhận, bác bỏ
Ví Dụ :万引きしたかと聞かれたが彼は肯定も否定もしなかった。
Dịch :Khi bị hỏi có xách đồ ở cửa hàng không, hắn ta không khẳng định cũng không phủ định.
|
| 8ビデオ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Video
Ví Dụ :インタラクティブ・ビデオ・ディスク・システム
Dịch :hệ thống đĩa video tương tác (interactive video disk system)
|
| 9一言 |
|---|
|
Hiragana :ひとこと
Âm Hán :Nhất:Ngôn
Tiếng Việt :Từ đơn
Ví Dụ :一言も聞き漏らさないように耳を傾ける
Dịch :lắng tai nghe để không bỏ sót một lời nào
|
| 10人込み |
|---|
|
Hiragana :ひとごみ
Âm Hán :Nhân:Vào
Tiếng Việt :Đám đông người
Ví Dụ :人込みの喧騒の中でさえも彼女の甲高い声は聞こえるだろう
Dịch :Bạn có thể nghe thấy giọng the thé của cô ta thậm chí ngay ở giữa đám đông người ồn ào.
|
| 11等しい |
|---|
|
Hiragana :ひとしい
Âm Hán :Đẳng
Tiếng Việt :Như nhau
Ví Dụ :違反者の受ける便益に等しい罰金
Dịch :tiền phạt tương ứng với lợi lộc thu được của kẻ phạm pháp
|
| 12独り |
|---|
|
Hiragana :ひとり
Âm Hán :Độc
Tiếng Việt :Một mình, chưa lập gia đình
Ví Dụ :5人の子どもの私独りで育てました。
Dịch :Tôi tự mình nuôi 5 đứa con
|
| 13一人一人ひとりひとり |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Nhất:Nhân:Nhất:Nhân
Tiếng Việt :Một người một, mỗi, một tại một thời điểm
|
| 14批判 |
|---|
|
Hiragana :ひはん
Âm Hán :Phê:Phán
Tiếng Việt :Chỉ trích, phán xét, bình luận
Ví Dụ :その教師は厳し過ぎるとして、生徒の保護者から批判を受けた
Dịch :Người giáo viên đó bị người bảo hộ học sinh chỉ trích do phạt học sinh quá nghiêm khắc.
|
| 15批評 |
|---|
|
Hiragana :ひひょう
Âm Hán :Phê:Bình
Tiếng Việt :Phê bình, đánh giá, bình luận
Ví Dụ :その批評家は彼女の新しい小説を痛烈に批判した。
Dịch :Các nhà phê bình đã phê phán tiểu thuyết mới của bà ấy một cách kịch liệt.
|
| 16秘密 |
|---|
|
Hiragana :ひみつ
Âm Hán :Tất:Mật
Tiếng Việt :Bí mật
Ví Dụ :彼は、秘密を隠すためにあの手この手と腐心した
Dịch :Tôi đã hao tâm tổn tứ tìm mọi cách để giữ bí mật.
|
| 17微妙 |
|---|
|
Hiragana :びみょう
Âm Hán :Vi:Diệu
Tiếng Việt :Tinh tế
Ví Dụ :〜が微妙に変わったのに気付く
Dịch :nhận thấy sự thay đổi tinh tế (nhỏ) của ~
|
| 18紐 |
|---|
|
Hiragana :ひも
Âm Hán :NỮU
Tiếng Việt :Chuỗi, dây
Ví Dụ :靴の紐を〜
Dịch :buộc dây giày
|
| 19費用 |
|---|
|
Hiragana :ひよう
Âm Hán :Phí:Dụng
Tiếng Việt :Chi phí
Ví Dụ :工数費用
Dịch :Chi phí giờ công
|
| 20表 |
|---|
|
Hiragana :ひょう
Âm Hán :Biểu
Tiếng Việt :Bảng biểu đồ, danh sách
Ví Dụ :今年購入したい図書を一覧表にした。
Dịch :Chúng tôi đã lập danh sách những cuốn sách muốn mua trong năm nay.
|
| 21秒 |
|---|
|
Hiragana :びょう
Âm Hán :Miểu
Tiếng Việt :Phút
Ví Dụ :語/秒
Dịch :Từ /giây
|
| 22評価 |
|---|
|
Hiragana :ひょうか
Âm Hán :Bình:Giá
Tiếng Việt :Đánh giá
Ví Dụ :〜するためにすでに取られた協力の成果を評価する
Dịch :đánh giá kết quả hợp tác đã cam kết nhằm ~
|
| 23表現 |
|---|
|
Hiragana :ひょうげん
Âm Hán :Biểu:Hiện
Tiếng Việt :Biểu hiện,trình bày
Ví Dụ :厳密さを欠く表現
Dịch :Biểu hiện thiếu sự chặt chẽ
|
| 24表情 |
|---|
|
Hiragana :ひょうじょう
Âm Hán :Biểu:Tình
Tiếng Việt :Nét mặt
Ví Dụ :珍妙な表情で人を見る
Dịch :nhìn ai đó một cách kỳ lạ
|
| 25平等 |
|---|
|
Hiragana :びょうどう
Âm Hán :Bình:Đẳng
Tiếng Việt :Bình đẳng,công bằng,ngang nhau
Ví Dụ :分離平等政策の理論
Dịch :Lý luận của chính sách tách rời nhưng bình đẳng.
|