Từ Vựng Bài 60
1額
Hiragana :ひたい
Âm Hán :Ngạch
Tiếng Việt :Trán, lông mày
Bài Tập :   
2びっくり
Hiragana :
Tiếng Việt :Ngạc nhiên, sợ hãi
Ví Dụ :ここであなたに会うなんて驚きです(びっくりしました)
Dịch :Tôi rất ngạc nhiên khi gặp anh ở đây (tại đây)
Bài Tập :   
3日付
Hiragana :ひづけ
Âm Hán :Nhật:Phó
Tiếng Việt :Ngày
Ví Dụ :9月1日付で関税が30%引き下げられ7年後には完全に撤廃される
Dịch :những mức giá thuế quan sẽ được giảm 30% vào ngày 19 và sẽ được bãi bỏ hoàn toàn sau 7 năm nữa
4必死
Hiragana :ひっし
Âm Hán :Tất:Tử
Tiếng Việt :Không thể tránh khỏi cái chết, sự tuyệt vọng, điên cuồng, không thể tránh khỏi kết quả
Ví Dụ :悪条件の中必死で山に登る
Dịch :quyết leo núi trong điều kiện khắc nghiệt
5ぴったり
Hiragana :
Tiếng Việt :Chính xác, gọn gàng, sắc nét
Ví Dụ :ぴったりTシャツ、試しに着たはいいけど中中脱げなくて困った。
Dịch :Tôi mặc thử một chiếc áo phông vừa khít, thử thì rất đẹp nhưng tôi bối rối vì mãi không cởi được ra.
Bài Tập :   
6引っ張るひっぱる
Hiragana :
Âm Hán :Dẫn:Trương
Tiếng Việt :Để kéo, để vẽ, để kéo dài
7否定
Hiragana :ひてい
Âm Hán :Phủ:Định
Tiếng Việt :Phủ định, phủ nhận, bác bỏ
Ví Dụ :万引きしたかと聞かれたが彼は肯定も否定もしなかった。
Dịch :Khi bị hỏi có xách đồ ở cửa hàng không, hắn ta không khẳng định cũng không phủ định.
Bài Tập :   
8ビデオ
Hiragana :
Tiếng Việt :Video
Ví Dụ :インタラクティブ・ビデオ・ディスク・システム
Dịch :hệ thống đĩa video tương tác (interactive video disk system)
9一言
Hiragana :ひとこと
Âm Hán :Nhất:Ngôn
Tiếng Việt :Từ đơn
Ví Dụ :一言も聞き漏らさないように耳を傾ける
Dịch :lắng tai nghe để không bỏ sót một lời nào
10人込み
Hiragana :ひとごみ
Âm Hán :Nhân:Vào
Tiếng Việt :Đám đông người
Ví Dụ :人込みの喧騒の中でさえも彼女の甲高い声は聞こえるだろう
Dịch :Bạn có thể nghe thấy giọng the thé của cô ta thậm chí ngay ở giữa đám đông người ồn ào.
11等しい
Hiragana :ひとしい
Âm Hán :Đẳng
Tiếng Việt :Như nhau
Ví Dụ :違反者の受ける便益に等しい罰金
Dịch :tiền phạt tương ứng với lợi lộc thu được của kẻ phạm pháp
Bài Tập :   
12独り
Hiragana :ひとり
Âm Hán :Độc
Tiếng Việt :Một mình, chưa lập gia đình
Ví Dụ :5人の子どもの私独りで育てました。
Dịch :Tôi tự mình nuôi 5 đứa con
13一人一人ひとりひとり
Hiragana :
Âm Hán :Nhất:Nhân:Nhất:Nhân
Tiếng Việt :Một người một, mỗi, một tại một thời điểm
14批判
Hiragana :ひはん
Âm Hán :Phê:Phán
Tiếng Việt :Chỉ trích, phán xét, bình luận
Ví Dụ :その教師は厳し過ぎるとして、生徒の保護者から批判を受けた
Dịch :Người giáo viên đó bị người bảo hộ học sinh chỉ trích do phạt học sinh quá nghiêm khắc.
Bài Tập :   
15批評
Hiragana :ひひょう
Âm Hán :Phê:Bình
Tiếng Việt :Phê bình, đánh giá, bình luận
Ví Dụ :その批評家は彼女の新しい小説を痛烈に批判した。
Dịch :Các nhà phê bình đã phê phán tiểu thuyết mới của bà ấy một cách kịch liệt.
Bài Tập :   
16秘密
Hiragana :ひみつ
Âm Hán :Tất:Mật
Tiếng Việt :Bí mật
Ví Dụ :彼は、秘密を隠すためにあの手この手と腐心した
Dịch :Tôi đã hao tâm tổn tứ tìm mọi cách để giữ bí mật.
Bài Tập :   
17微妙
Hiragana :びみょう
Âm Hán :Vi:Diệu
Tiếng Việt :Tinh tế
Ví Dụ :〜が微妙に変わったのに気付く
Dịch :nhận thấy sự thay đổi tinh tế (nhỏ) của ~
18紐
Hiragana :ひも
Âm Hán :NỮU
Tiếng Việt :Chuỗi, dây
Ví Dụ :靴の紐を〜
Dịch :buộc dây giày
19費用
Hiragana :ひよう
Âm Hán :Phí:Dụng
Tiếng Việt :Chi phí
Ví Dụ :工数費用
Dịch :Chi phí giờ công
Bài Tập :   
20表
Hiragana :ひょう
Âm Hán :Biểu
Tiếng Việt :Bảng biểu đồ, danh sách
Ví Dụ :今年購入したい図書を一覧表にした。
Dịch :Chúng tôi đã lập danh sách những cuốn sách muốn mua trong năm nay.
Bài Tập :   
21秒
Hiragana :びょう
Âm Hán :Miểu
Tiếng Việt :Phút
Ví Dụ :語/秒
Dịch :Từ /giây
Bài Tập :   
22評価
Hiragana :ひょうか
Âm Hán :Bình:Giá
Tiếng Việt :Đánh giá
Ví Dụ :〜するためにすでに取られた協力の成果を評価する
Dịch :đánh giá kết quả hợp tác đã cam kết nhằm ~
Bài Tập :   
23表現
Hiragana :ひょうげん
Âm Hán :Biểu:Hiện
Tiếng Việt :Biểu hiện,trình bày
Ví Dụ :厳密さを欠く表現
Dịch :Biểu hiện thiếu sự chặt chẽ
Bài Tập :   
24表情
Hiragana :ひょうじょう
Âm Hán :Biểu:Tình
Tiếng Việt :Nét mặt
Ví Dụ :珍妙な表情で人を見る
Dịch :nhìn ai đó một cách kỳ lạ
25平等
Hiragana :びょうどう
Âm Hán :Bình:Đẳng
Tiếng Việt :Bình đẳng,công bằng,ngang nhau
Ví Dụ :分離平等政策の理論
Dịch :Lý luận của chính sách tách rời nhưng bình đẳng.
Bài Tập :   
< Bài 59   ●●   Bài 61 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"