Từ Vựng Bài 24
1硬貨
Hiragana :こうか
Âm Hán :Ngạnh:Hóa
Tiếng Việt :Tiền xu
Ví Dụ :硬貨返却式無料ロッカー。店内使用専用。紛失や盗難があっても当店は責任を負いかねます
Dịch :Ngăn đựng đồ miễn phí không phải trả tiền. Là đồ chuyên dụng trong cửa tiệm. Dù cho có bị mất mát hay trộm cắp, cửa hàng cũng không chịu trách nhiệm.
Bài Tập :   
2高価
Hiragana :こうか
Âm Hán :Cao:Giá
Tiếng Việt :Giá cao
Ví Dụ :私は高価で派手な贈り物より、手作りの物の方が好きだ
Dịch :Tôi thích những món quà tự làm hơn những món đắt tiền, khoa trương
Bài Tập :   
3豪華
Hiragana :ごうか
Âm Hán :Hào:Hoa
Tiếng Việt :Tuyệt vời ,tuyệt đẹp
Ví Dụ :豪華な宴会(料理が)
Dịch :bữa tiệc thịnh soạn
Bài Tập :   
4合格
Hiragana :ごうかく
Âm Hán :Hợp:Cách
Tiếng Việt :Thi đậu
Ví Dụ :合格するかしないかは君の努力次第だ。
Dịch :Có thành công hay không là do sự nỗ lực của cậu đấy.
Bài Tập :   
5交換
Hiragana :こうかん
Âm Hán :Giao:Hoán
Tiếng Việt :Trao đổi ,có đi có lại
Ví Dụ :〜に関する活発な情報・意見交換
Dịch :trao đổi thông tin, ý kiến một cách năng động liên quan đến ~
Bài Tập :   
6航空
Hiragana :こうけい
Âm Hán :Hàng:Không
Tiếng Việt :Quang cảnh,cảnh tượng
Ví Dụ :航空機の機体に穴をあける(爆破で)
Dịch :đục lỗ ở thân máy bay (bằng mìn)
7合計
Hiragana :ごうけい
Âm Hán :Hợp:Kế
Tiếng Việt :Tổng cộng ,tổng số tiền
Ví Dụ :値段を合計する
Dịch :tính tổng giá
Bài Tập :   
8攻撃
Hiragana :こうけん
Âm Hán :Công:Kích
Tiếng Việt :Đóng góp,dịch vụ
Ví Dụ :ミツバチの巣はスズメバチの攻撃を受けた。
Dịch :Tổ ong mật bị bầy ong vò vẽ tấn công.
Bài Tập :   
9広告
Hiragana :こうこく
Âm Hán :Quảng:Cáo
Tiếng Việt :Quảng cáo
Ví Dụ :原稿と広告料は現金書留でお送りください
Dịch :Xin hãy gửi bản thảo và phí quảng cáo (tiền quảng cáo) bằng cách gửi bảo đảm
Bài Tập :   
10交際
Hiragana :こうさい
Âm Hán :Giao:Tế
Tiếng Việt :Hiệp hội
Ví Dụ :〜から(人)と親しく交際している
Dịch :Quan hệ (giao du) một cách mật thiết với ai từ~
Bài Tập :   
11後者
Hiragana :こうしゃ
Âm Hán :Hậu:Giả
Tiếng Việt :Sau này
Ví Dụ :セルマとレベッカがその事件の容疑者で、前者は金髪、後者は赤毛である
Dịch :Thelma và Rebecca là hai kẻ tình nghi trong vụ việc đó, người đầu tiên là nguời có mái tóc vàng hoe, và người sau là người có mái tóc hoe đỏ
Bài Tập :   
12工場
Hiragana :こうば
Âm Hán :Công:Tràng,trường
Tiếng Việt :Nhà máy,nhà xưởng
Ví Dụ :取引先企業の工場や店舗の閉鎖
Dịch :Phong tỏa các gian hàng nhà máy, xí nghiệp giao dịch.
Bài Tập :   
13構成
Hiragana :こうせい
Âm Hán :Cấu:Thành
Tiếng Việt :Thành phần,tổ chức
Ví Dụ :構成素構造文法
Dịch :Ngữ pháp cấu trúc thành phần
Bài Tập :   
14高速
Hiragana :こうそく
Âm Hán :Cao:Tốc
Tiếng Việt :Cao tốc , tốc độ cao
Ví Dụ :財政投融資資金を借りて高速道路を造る
Dịch :thiết lập kênh nóng mượn vốn từ các quỹ đầu tư và cho vay
Bài Tập :   
15行動
Hiragana :こうどう
Âm Hán :Hành:Động
Tiếng Việt :Hành động
Ví Dụ :非暴力直接行動
Dịch :hành động trực tiếp phi bạo lực
Bài Tập :   
16強盗
Hiragana :ごうとう
Âm Hán :Cường:Đạo
Tiếng Việt :Cường bạo,cướp giật
Ví Dụ :銀行強盗犯ではない
Dịch :không có tội cướp nhà băng
17幸福
Hiragana :こうふく
Âm Hán :Hạnh:Phúc
Tiếng Việt :Hạnh phúc
Ví Dụ :〔幸福・平和などを〕もたらす
Dịch :mang lại Hạnh phúc, hòa bình...
18公平
Hiragana :こうへい
Âm Hán :Công:Bình
Tiếng Việt :Công bằng
Ví Dụ :公平かつ民主的な選挙
Dịch :lựa chọn công bình và dân chủ
Bài Tập :   
19候補
Hiragana :こうほ
Âm Hán :Hậu:Bổ
Tiếng Việt :Ứng xử
Ví Dụ :キャスティングの候補者の中で最も面白い選択肢
Dịch :sự lựa chọn thú vị nhất trong số các ứng cử viên
20考慮
Hiragana :こうりょ
Âm Hán :Khảo:Lự
Tiếng Việt :Xem xét,tham khảo
Ví Dụ :解約ができないことを考慮する
Dịch :nghiên cứu việc không thể hủy bỏ hợp đồng
Bài Tập :   
21越える
Hiragana :こえる
Âm Hán :Việt
Tiếng Việt :Vượt qua
Ví Dụ :辛い悲しみを何とか乗り越える力を得る
Dịch :Tìm ra sức mạnh để vượt qua hoàn cảnh khắc nghiệt
22コーチ
Hiragana :
Tiếng Việt :Huấn luyện viên
Ví Dụ :高校時代の(人)をコーチしたことがある
Dịch :đã từng là huấn luyện viên của ai hồi cấp ba
Bài Tập :   
23コード
Hiragana :
Tiếng Việt :Mã ,dây nhau
Ví Dụ :特殊フォーマットでデジタルコード化した機械可読型アウトラインデータ
Dịch :Dữ liệu phác thảo có thể đọc bằng máy đã được mã hóa theo định dạng đặc biệt
Bài Tập :   
24氷
Hiragana :こおり
Âm Hán :Băng
Tiếng Việt :Đóng băng,đá lạnh
Ví Dụ :滑らかな氷面
Dịch :mặt băng trơn trượt
Bài Tập :   
25凍る
Hiragana :こおる
Âm Hán :Đông
Tiếng Việt :Đông lại
Ví Dụ :ガチガチに凍る
Dịch :đông cứng lại
< Bài 23   ●●   Bài 25 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"