| 1硬貨 |
|---|
|
Hiragana :こうか
Âm Hán :Ngạnh:Hóa
Tiếng Việt :Tiền xu
Ví Dụ :硬貨返却式無料ロッカー。店内使用専用。紛失や盗難があっても当店は責任を負いかねます
Dịch :Ngăn đựng đồ miễn phí không phải trả tiền. Là đồ chuyên dụng trong cửa tiệm. Dù cho có bị mất mát hay trộm cắp, cửa hàng cũng không chịu trách nhiệm.
|
| 2高価 |
|---|
|
Hiragana :こうか
Âm Hán :Cao:Giá
Tiếng Việt :Giá cao
Ví Dụ :私は高価で派手な贈り物より、手作りの物の方が好きだ
Dịch :Tôi thích những món quà tự làm hơn những món đắt tiền, khoa trương
|
| 3豪華 |
|---|
|
Hiragana :ごうか
Âm Hán :Hào:Hoa
Tiếng Việt :Tuyệt vời ,tuyệt đẹp
Ví Dụ :豪華な宴会(料理が)
Dịch :bữa tiệc thịnh soạn
|
| 4合格 |
|---|
|
Hiragana :ごうかく
Âm Hán :Hợp:Cách
Tiếng Việt :Thi đậu
Ví Dụ :合格するかしないかは君の努力次第だ。
Dịch :Có thành công hay không là do sự nỗ lực của cậu đấy.
|
| 5交換 |
|---|
|
Hiragana :こうかん
Âm Hán :Giao:Hoán
Tiếng Việt :Trao đổi ,có đi có lại
Ví Dụ :〜に関する活発な情報・意見交換
Dịch :trao đổi thông tin, ý kiến một cách năng động liên quan đến ~
|
| 6航空 |
|---|
|
Hiragana :こうけい
Âm Hán :Hàng:Không
Tiếng Việt :Quang cảnh,cảnh tượng
Ví Dụ :航空機の機体に穴をあける(爆破で)
Dịch :đục lỗ ở thân máy bay (bằng mìn)
|
| 7合計 |
|---|
|
Hiragana :ごうけい
Âm Hán :Hợp:Kế
Tiếng Việt :Tổng cộng ,tổng số tiền
Ví Dụ :値段を合計する
Dịch :tính tổng giá
|
| 8攻撃 |
|---|
|
Hiragana :こうけん
Âm Hán :Công:Kích
Tiếng Việt :Đóng góp,dịch vụ
Ví Dụ :ミツバチの巣はスズメバチの攻撃を受けた。
Dịch :Tổ ong mật bị bầy ong vò vẽ tấn công.
|
| 9広告 |
|---|
|
Hiragana :こうこく
Âm Hán :Quảng:Cáo
Tiếng Việt :Quảng cáo
Ví Dụ :原稿と広告料は現金書留でお送りください
Dịch :Xin hãy gửi bản thảo và phí quảng cáo (tiền quảng cáo) bằng cách gửi bảo đảm
|
| 10交際 |
|---|
|
Hiragana :こうさい
Âm Hán :Giao:Tế
Tiếng Việt :Hiệp hội
Ví Dụ :〜から(人)と親しく交際している
Dịch :Quan hệ (giao du) một cách mật thiết với ai từ~
|
| 11後者 |
|---|
|
Hiragana :こうしゃ
Âm Hán :Hậu:Giả
Tiếng Việt :Sau này
Ví Dụ :セルマとレベッカがその事件の容疑者で、前者は金髪、後者は赤毛である
Dịch :Thelma và Rebecca là hai kẻ tình nghi trong vụ việc đó, người đầu tiên là nguời có mái tóc vàng hoe, và người sau là người có mái tóc hoe đỏ
|
| 12工場 |
|---|
|
Hiragana :こうば
Âm Hán :Công:Tràng,trường
Tiếng Việt :Nhà máy,nhà xưởng
Ví Dụ :取引先企業の工場や店舗の閉鎖
Dịch :Phong tỏa các gian hàng nhà máy, xí nghiệp giao dịch.
|
| 13構成 |
|---|
|
Hiragana :こうせい
Âm Hán :Cấu:Thành
Tiếng Việt :Thành phần,tổ chức
Ví Dụ :構成素構造文法
Dịch :Ngữ pháp cấu trúc thành phần
|
| 14高速 |
|---|
|
Hiragana :こうそく
Âm Hán :Cao:Tốc
Tiếng Việt :Cao tốc , tốc độ cao
Ví Dụ :財政投融資資金を借りて高速道路を造る
Dịch :thiết lập kênh nóng mượn vốn từ các quỹ đầu tư và cho vay
|
| 15行動 |
|---|
|
Hiragana :こうどう
Âm Hán :Hành:Động
Tiếng Việt :Hành động
Ví Dụ :非暴力直接行動
Dịch :hành động trực tiếp phi bạo lực
|
| 16強盗 |
|---|
|
Hiragana :ごうとう
Âm Hán :Cường:Đạo
Tiếng Việt :Cường bạo,cướp giật
Ví Dụ :銀行強盗犯ではない
Dịch :không có tội cướp nhà băng
|
| 17幸福 |
|---|
|
Hiragana :こうふく
Âm Hán :Hạnh:Phúc
Tiếng Việt :Hạnh phúc
Ví Dụ :〔幸福・平和などを〕もたらす
Dịch :mang lại Hạnh phúc, hòa bình...
|
| 18公平 |
|---|
|
Hiragana :こうへい
Âm Hán :Công:Bình
Tiếng Việt :Công bằng
Ví Dụ :公平かつ民主的な選挙
Dịch :lựa chọn công bình và dân chủ
|
| 19候補 |
|---|
|
Hiragana :こうほ
Âm Hán :Hậu:Bổ
Tiếng Việt :Ứng xử
Ví Dụ :キャスティングの候補者の中で最も面白い選択肢
Dịch :sự lựa chọn thú vị nhất trong số các ứng cử viên
|
| 20考慮 |
|---|
|
Hiragana :こうりょ
Âm Hán :Khảo:Lự
Tiếng Việt :Xem xét,tham khảo
Ví Dụ :解約ができないことを考慮する
Dịch :nghiên cứu việc không thể hủy bỏ hợp đồng
|
| 21越える |
|---|
|
Hiragana :こえる
Âm Hán :Việt
Tiếng Việt :Vượt qua
Ví Dụ :辛い悲しみを何とか乗り越える力を得る
Dịch :Tìm ra sức mạnh để vượt qua hoàn cảnh khắc nghiệt
|
| 22コーチ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Huấn luyện viên
Ví Dụ :高校時代の(人)をコーチしたことがある
Dịch :đã từng là huấn luyện viên của ai hồi cấp ba
|
| 23コード |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mã ,dây nhau
Ví Dụ :特殊フォーマットでデジタルコード化した機械可読型アウトラインデータ
Dịch :Dữ liệu phác thảo có thể đọc bằng máy đã được mã hóa theo định dạng đặc biệt
|
| 24氷 |
|---|
|
Hiragana :こおり
Âm Hán :Băng
Tiếng Việt :Đóng băng,đá lạnh
Ví Dụ :滑らかな氷面
Dịch :mặt băng trơn trượt
|
| 25凍る |
|---|
|
Hiragana :こおる
Âm Hán :Đông
Tiếng Việt :Đông lại
Ví Dụ :ガチガチに凍る
Dịch :đông cứng lại
|