| 1世の中 |
|---|
|
Hiragana :よのなか
Âm Hán :Thế:Trung
Tiếng Việt :Xã hội ,thế giới
Ví Dụ :矛盾の多い世の中だ
Dịch :thế giới này có đầy sự mâu thuẫn
|
| 2余分 |
|---|
|
Hiragana :よぶん
Âm Hán :Dư:PHÂN
Tiếng Việt :Thêm ,dư thừa
Ví Dụ :(顔に付ける前に)パフを手の甲で軽くはたいて余分なパウダーを払う
Dịch :trước tiên thổi nhẹ lên mu bàn tay để loại bỏ đi bột thừa
|
| 3予報 |
|---|
|
Hiragana :よほう
Âm Hán :Dữ:Báo
Tiếng Việt :Dự báo,dự toán
Ví Dụ :天気予報によると、午前中は大雨になるそうだ
Dịch :theo dự báo thời tiết, chiều này sẽ có mưa to
|
| 4予防 |
|---|
|
Hiragana :よぼう
Âm Hán :Dữ:Phòng
Tiếng Việt :Phòng ngừa,đề phòng
Ví Dụ :〜を予防するために計画された継続的な治療
Dịch :Để phòng ngừa~cần tiếp tục điều trị theo kế hoạch
|
| 5読み |
|---|
|
Hiragana :よみ
Âm Hán :Đọc
Tiếng Việt :Đọc
Ví Dụ :私は読み、書き、聞き取り、会話の、すべての技能を上達させたいと思っています
Dịch :tôi mong muốn nâng cao được các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
|
| 6嫁 |
|---|
|
Hiragana :よめ
Âm Hán :Giá
Tiếng Việt :Cô dâu
Ví Dụ :花嫁の父が花嫁に贈与する財産
Dịch :Của hồi môn của bố tặng con gái khi đi lấy chồng
|
| 7余裕 |
|---|
|
Hiragana :よゆう
Âm Hán :Dư:Dụ
Tiếng Việt :Phần dư ,sự cho phép
Ví Dụ :我が子のことを顧みる時間的余裕さえない
Dịch :chúng tôi không có thời gian để nhìn lại tuổi thơ ấu
|
| 8より |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Hơn ,kém ,không bằng
Ví Dụ :開花が早過ぎて実が成らないよりは、遅くてもしっかり実が成って熟す方が良い
Dịch :thà là ở muộn nhưng vẫn kết trái và chín, còn hơn là nở sớm mà chẳng kết trái
|
| 9よると |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Theo
Ví Dụ :彼は事によると留守かもしれない
Dịch :anh ta có thể vắng nhà
|
| 10喜び |
|---|
|
Hiragana :よろこび
Âm Hán :Hỉ
Tiếng Việt :Vui mừng ,vui sướng ,niềm vui
Ví Dụ :喜びにきらりと光る顔
Dịch :khuôn mặt ánh lên niềm hạnh phúc
|
| 11宜しい |
|---|
|
Hiragana :よろしい
Âm Hán :Nghi
Tiếng Việt :Tốt ,tất cả ,có thể
|
| 12よろしく(感)Lời |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Cảm
Tiếng Việt :chúc mừng tốt đẹp nhất
|
| 13四 |
|---|
|
Hiragana :よん
Âm Hán :Tứ
Tiếng Việt :Số 4
|
| 14来 |
|---|
|
Hiragana :らい
Âm Hán :Lai
Tiếng Việt :Sự tới
Ví Dụ :〜遊びに来る
Dịch :thường xuyên đến chơi
|
| 15ライター |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Nhẹ hơn,nhà văn
Ví Dụ :タイプライターにカーボン紙を挟む
Dịch :Cho giấy than vào máy chữ
|
| 16楽 |
|---|
|
Hiragana :らく
Âm Hán :Nhạc, lạc
Tiếng Việt :Thoải mái ,nhẹ nhàng
Ví Dụ :私たちは春に美しい花々を見て楽しむ
Dịch :Chúng tôi thích nhìn những bông hoa đẹp vào mùa xuân
|
| 17ラケット |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mái chèo,vợt
|
| 18利益 |
|---|
|
Hiragana :りえき
Âm Hán :Lợi:ích
Tiếng Việt :Lợi nhuận ,lợi ích
Ví Dụ :不利益事業を分離独立させる
Dịch :đóng cửa một hãng làm ăn thua lỗ
|
| 19理解 |
|---|
|
Hiragana :りかい
Âm Hán :Lí:Giải
Tiếng Việt :Lý giải ,hiểu
Ví Dụ :ビジネス取引をする上での(人)の気配りを理解する
Dịch :hiểu được sự chu đáo (tỉ mỉ) của ai đó khi giải quyết các vấn đề trong giao dịch kinh doanh
|
| 20陸 |
|---|
|
Hiragana :りく
Âm Hán :Lục
Tiếng Việt :Sáu
Ví Dụ :北アメリカ大陸の最初の発見者のいく人かはアジア人だった
Dịch :Trong nhóm những người đầu tiên phát hiện ra lục địa Bắc Mỹ có một số người là người Châu Á.
|
| 21利口 |
|---|
|
Hiragana :りこう
Âm Hán :Lợi:Khẩu
Tiếng Việt :Khôn ngoan,thông minh
Ví Dụ :彼はとても利口だ
Dịch :Anh ta rất lanh lợi
|
| 22離婚 |
|---|
|
Hiragana :りこん
Âm Hán :Li:Hôn
Tiếng Việt :Ly hôn
|
| 23理想 |
|---|
|
Hiragana :りそう
Âm Hán :Lí:Tưởng
Tiếng Việt :Lý tưởng
Ví Dụ :実と理想とは矛盾する
Dịch :thực tế và lý tưởng trái ngược nhau
|
| 24率 |
|---|
|
Hiragana :りつ
Âm Hán :Suất
Tiếng Việt :Tỷ lệ
Ví Dụ :宇宙ステーションが頭上に落ちてくる確率はどれくらいか?
Dịch :Xác suất bị trạm vũ trụ rơi vào đâu là bao nhiêu phần trăm nhỉ?
|
| 25立派 |
|---|
|
Hiragana :りっぱ
Âm Hán :Lập:Phái
Tiếng Việt :Lộng lẫy ,thanh lịch ,tốt ,đẹp
|