| 1限界 |
|---|
|
Hiragana :げんかい
Âm Hán :Hạn:Giới
Tiếng Việt :Giới hạn,ràng buộc
Ví Dụ :月食限界
Dịch :giới hạn nguyệt thực
|
| 2現金 |
|---|
|
Hiragana :げんきん
Âm Hán :Hiện:Kim
Tiếng Việt :Tiền mặt
Ví Dụ :〜の金庫内に保管された現金
Dịch :tiền mặt được bảo quản trong két bạc
|
| 3言語 |
|---|
|
Hiragana :げんご
Âm Hán :Ngôn:Ngữ
Tiếng Việt :Ngôn ngữ
Ví Dụ :言語使用忌避
Dịch :tránh sử dụng ngôn ngữ
|
| 4健康 |
|---|
|
Hiragana :けんこう
Âm Hán :Kiện:Khang
Tiếng Việt :Sức khỏe
Ví Dụ :偉くなりたければイングランド北部に住み、健康になりたければ東部に住み、きれいさが希望なら南部に住み、財を築きたければ西部に住めばよい。
Dịch :Phía bắc dành cho sự vĩ đại, phía đông cho sức khoẻ, phía nam cho sự khéo léo và phía tây cho thịnh vượng
|
| 5検査 |
|---|
|
Hiragana :けんさ
Âm Hán :Kiểm:Tra
Tiếng Việt :Kiểm tra
Ví Dụ :定期検査
Dịch :kiểm tra vé định kỳ
|
| 6現在 |
|---|
|
Hiragana :げんざい
Âm Hán :Hiện:Tại
Tiếng Việt :Hiện tại
Ví Dụ :彼の後任(後嗣)はジョアンナ・ウッドで、彼女は現在 ABC 社の社長である
Dịch :Người kế tục (người kế nhiệm) ông ta là Joanna Wood, hiện giờ cô ta là giám đốc của công ty ABC
|
| 7現実 |
|---|
|
Hiragana :げんじつ
Âm Hán :Hiện:Thực
Tiếng Việt :Hiện thực
Ví Dụ :何が現実で何が仮想か区別する
Dịch :phân biệt cái gì là hiện thực và cái gì là giả tưởng
|
| 8現象 |
|---|
|
Hiragana :げんしょう
Âm Hán :Hiện:Tượng
Tiếng Việt :Hiện tượng
Ví Dụ :地価の安い郊外に住宅が増える現象
Dịch :Hiện tượng các khu trung cư ngoại ô với giá đất rẻ đang tăng lên.
|
| 9現状 |
|---|
|
Hiragana :げんじょう
Âm Hán :Hiện:Trạng
Tiếng Việt :Tình trạng hiện tại ,hiện trạng
Ví Dụ :現状に追随する
Dịch :đi theo chiều hướng hiện tại
|
| 10建設 |
|---|
|
Hiragana :けんせつ
Âm Hán :Kiến:Thiết
Tiếng Việt :Xây dựng,thành lập
Ví Dụ :ダム建設計画
Dịch :dự án xây dựng đập nước
|
| 11現代 |
|---|
|
Hiragana :げんだい
Âm Hán :Hiện:Đại
Tiếng Việt :Hiện đại
Ví Dụ :現代の物質文明
Dịch :Văn minh vật chất hiện đại
|
| 12建築 |
|---|
|
Hiragana :けんちく
Âm Hán :Kiến:Trúc
Tiếng Việt :Kiến trúc ,xây dựng
Ví Dụ :土木建築工学
Dịch :kỹ thuật xây dựng
|
| 13見当 |
|---|
|
Hiragana :けんとう
Âm Hán :Kiến:Đương
Tiếng Việt :Ngày nay
Ví Dụ :後継雇用者の割合に該当するものが見当たりません
Dịch :Không thể xác định được cái tương ứng với tỉ lệ người sử dụng lao động kế tiếp.
|
| 14検討 |
|---|
|
Hiragana :けんとう
Âm Hán :Kiểm:Thảo
Tiếng Việt :Tham khảo ,xem xét
Ví Dụ :彼らは、緊急治療室のスケジュール問題について検討した
Dịch :họ đã thảo luận các vấn đề lịch trình trong phòng cấp cứu
|
| 15現場 |
|---|
|
Hiragana :げんば
Âm Hán :Hiện:Tràng,trường
Tiếng Việt :Hiện trường
Ví Dụ :建設現場
Dịch :công trường xây dựng
|
| 16憲法 |
|---|
|
Hiragana :けんぽう
Âm Hán :Hiến:Pháp
Tiếng Việt :Hiến pháp
Ví Dụ :徹底的な憲法の見直しを行う
Dịch :tiến hành đánh giá lại hiến pháp một cách triệt để
|
| 17権利 |
|---|
|
Hiragana :けんり
Âm Hán :Quyền:Lợi
Tiếng Việt :Quyền ,đặc quyền
Ví Dụ :国民は防衛に関する事実を知る権利がある。
Dịch :Người dân có quyền biết sự thực về quốc phòng.
|
| 18後 |
|---|
|
Hiragana :ご
Âm Hán :Hậu
Tiếng Việt :Sau đó ,kể từ sau đó
Ví Dụ :長時間労働の後はくたくたです
Dịch :tôi mệt mỏi sau nhiều giờ làm việc
|
| 19語 |
|---|
|
Hiragana :ご
Âm Hán :Ngữ
Tiếng Việt :Từ ,ngôn ngữ
Ví Dụ :天地開闢から日本列島の形成と国土の整備が語られた
Dịch :sự hình thành các quần đảo và lãnh thổ của Nhật Bản được nói đến từ khi khai sinh ra bầu trời và mặt đất
|
| 20恋 |
|---|
|
Hiragana :こい
Âm Hán :Luyến
Tiếng Việt :Tình yêu,yêu
Ví Dụ :叶わぬ恋
Dịch :tình yêu đơn phương (tình yêu vô vọng)
|
| 21濃い |
|---|
|
Hiragana :こい
Âm Hán :Nồng
Tiếng Việt :Dày ,đậm
Ví Dụ :濃い藍色
Dịch :Màu xanh chàm đậm.
|
| 22恋人 |
|---|
|
Hiragana :こいびと
Âm Hán :Luyến:Nhân
Tiếng Việt :Người yêu
Ví Dụ :二人は一見恋人風だった。
Dịch :Hai người nhìn thoáng qua có vẻ giống một đôi yêu nhau.
|
| 23幸運 |
|---|
|
Hiragana :こううん
Âm Hán :Hạnh:Vận
Tiếng Việt :May mắn ,vận may
Ví Dụ :競馬で幸運を願う者は、牧師の奥さんにキスをせよ
Dịch :Những người gặp may mắn trong cuộc đua ngựa sẽ phải hôn vợ của những người chăn súc vật nuôi
|
| 24講演 |
|---|
|
Hiragana :こうえん
Âm Hán :Giảng:Diễn
Tiếng Việt :Bài giảng ,địa chỉ
Ví Dụ :あの方の近松の講演を一度聴講したことがあります。
Dịch :Tôi đã một lần đi nghe bài giảng của bà ấy về Chikamatsu.
|
| 25効果 |
|---|
|
Hiragana :こうか
Âm Hán :Hiệu:Quả
Tiếng Việt :Hiệu quả
Ví Dụ :最大効果(機器や薬などの)
Dịch :hiệu quả cao nhất (của máy móc hay thuốc)
|