| 1大気 |
|---|
|
Hiragana :たいき
Âm Hán :Đại:Khí
Tiếng Việt :bầu không khí
Ví Dụ :その非常に稠密な大気圏を通した屈折
Dịch :Khúc xạ ánh sáng đi qua một vùng khí quyển đậm đặc
|
| 2代金 |
|---|
|
Hiragana :だいきん
Âm Hán :Đại:Kim
Tiếng Việt :giá cả, thanh toán, chi phí
Ví Dụ :代金〜払い
Dịch :trả tiền khi giao hàng
|
| 3退屈 |
|---|
|
Hiragana :たいくつ
Âm Hán :Thối:Khuất
Tiếng Việt :tình trạng mệt mỏi, chán nản
Ví Dụ :退屈しのぎに碁をやる
Dịch :Chơi cờ gô để giết thời gian
|
| 4滞在 |
|---|
|
Hiragana :たいざい
Âm Hán :Trệ:Tại
Tiếng Việt :lưu trú, tạm trú
Ví Dụ :彼は新しい論文の材料を集めにヨーロッパに滞在中です。
Dịch :Anh ấy ở lại châu Âu để tập hợp tài liệu cho bản luận văn mới của mình.
|
| 5大使 |
|---|
|
Hiragana :たいし
Âm Hán :Đại:Sử
Tiếng Việt :Đại sứ
Ví Dụ :在日ベトナム特命全権大使
Dịch :Đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Việt Nam tại Nhật Bản
|
| 6大した |
|---|
|
Hiragana :たいした
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :đáng kể, lớn, quan trọng, có ý nghĩa, một vấn đề lớn
Ví Dụ :試合は二時半に始まるが今もう大した人出であった
Dịch :trận thi đấu bắt đầu lúc 2h 30 phút nhưng bây giờ đã rất đông người có mặt rồi
|
| 7対象 |
|---|
|
Hiragana :たいしょう
Âm Hán :Đối:Tượng
Tiếng Việt :mục tiêu, đối tượng , chủ đề
Ví Dụ :押収の対象になる
Dịch :trở thành đối tượng tịch biên
|
| 8大臣 |
|---|
|
Hiragana :だいじん
Âm Hán :Đại:Thần
Tiếng Việt :bộ trưởng nội các
Ví Dụ :「今度の総理大臣って、どんな人なの?」「よく知らないんだけど、外見だけで判断すると、体格的には世界に通用する総理だ」
Dịch :Vị tổng thống mới là người như thế nào? Tôi cũng không rõ lắm nhưng theo đánh giá từ bên ngoài thì vị thủ tướng này là sự lựa chọn xứng đáng theo như đánh gia của giới chính trị quốc tế.
|
| 9対する |
|---|
|
Hiragana :たいする
Âm Hán :Đối
Tiếng Việt :đối mặt, đối chất, để chống lại
Ví Dụ :その地域の自治町村は、都市部への併合に反対する票を投じた
Dịch :Người dân của khu phố tự trị đó bỏ phiếu chống lại việc sáp nhập vào thành phố.
|
| 10大戦 |
|---|
|
Hiragana :たいせん
Âm Hán :Đại:Chiến
Tiếng Việt :chiến tranh, trận chiến lớn
Ví Dụ :日本と米国は第二次世界大戦中、敵同士であった
Dịch :Nhật Bản và Mỹ là kẻ đối đầu của nhau trong suốt chiến tranh thế giới thứ hai
|
| 11大抵 |
|---|
|
Hiragana :たいてい
Âm Hán :Đại:Đề
Tiếng Việt :thường, nói chung
Ví Dụ :大抵の日本人が熱帯雨林の問題に関心を示さないのは、まずその知識がないからだ。
Dịch :Việc người dân Nhật không tỏ ra quan tâm đến những vấn đề của rừng mưa nhiệt đới là vì họ ít hiểu biết về nó.
|
| 12態度 |
|---|
|
Hiragana :たいど
Âm Hán :Thái:Độ
Tiếng Việt :thái độ, cách
Ví Dụ :お子さんに対して、どのような態度を取っていますか
Dịch :anh tỏ thái độ như thế nào đối với con mình?
|
| 13大統領 |
|---|
|
Hiragana :だいとうりょ
Âm Hán :Đại:Thống:Lĩnh, lãnh
Tiếng Việt :chủ tịch, giám đốc điều hành
Ví Dụ :米国大統領官邸
Dịch :văn phòng tổng thống Mỹ (Nhà Trắng)
|
| 14大半 |
|---|
|
Hiragana :たいはん
Âm Hán :Đại:Bán
Tiếng Việt :đa số, chủ yếu là, nói chung
Ví Dụ :その国は、世界の大半の他国にとって常に遠い存在だった。
Dịch :Nước đó luôn bị bỏ xa so với hầu hết các nước khác trên thế giới.
|
| 15代表 |
|---|
|
Hiragana :だいひょう
Âm Hán :Đại:Biểu
Tiếng Việt :đại diện, đại diện, đoàn đại biểu, loại, ví dụ, mô hình
Ví Dụ :代表に資格で大会に参加する
Dịch :với tư cách là đại biểu tham gia hội nghị
|
| 16大部分 |
|---|
|
Hiragana :だいぶぶん
Âm Hán :Đại:Bộ:PHÂN
Tiếng Việt :hầu hết các phần, một phần lớn, đa số
Ví Dụ :検察の論拠の大部分を成す
Dịch :tạo được một phần lớn cho cơ sở lý luận giám sát
|
| 17タイプライター |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :may đanh chư
Ví Dụ :タイプライターにカーボン紙を挟む
Dịch :Cho giấy than vào máy chữ
|
| 18大変 |
|---|
|
Hiragana :たいへん
Âm Hán :Đại:Biến
Tiếng Việt :khủng khiếp, rất
Ví Dụ :如何して大変な人気ですよ
Dịch :ái chà! Hấp dẫn quá nhỉ
|
| 19逮捕 |
|---|
|
Hiragana :たいほ
Âm Hán :Đãi:Bộ
Tiếng Việt :bắt giữ, lo âu, chụp
Ví Dụ :運転手の逮捕がきっかけで政府高官がからんだスキャンダルが暴露された.
Dịch :Vụ bắt giữ 1 lái xe đã phơi bày một vụ xì căng đan có dính líu của các quan chức c cấp cao của chính phủ.
|
| 20ダイヤ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :sơ đồ,lịch trình, kim cương
Ví Dụ :ダイヤモンド原石の不正取引
Dịch :Mua bán bất chính quặng kim cương
|
| 21太陽 |
|---|
|
Hiragana :たいよう
Âm Hán :Thái:Dương
Tiếng Việt :mặt trời, năng lượng mặt trời
Ví Dụ :太陽黒点の緯度を時間に対してプロットする
Dịch :Vẽ đồ thị vĩ độ điểm đen của mặt trời theo thời gian
|
| 22平ら |
|---|
|
Hiragana :たいら
Âm Hán :Bình
Tiếng Việt :mức độ, độ phẳng, mịn, bình tĩnh, đồng bằng
Ví Dụ :鼻が広く平らな
Dịch :mũi to và tẹt
|
| 23代理 |
|---|
|
Hiragana :だいり
Âm Hán :Đại:Lí
Tiếng Việt :cơ quan đại diện, Phó Giám đốc, đại lý
Ví Dụ :幹事長代理
Dịch :phó tổng bí thư (phó tổng thư ký)
|
| 24大陸 |
|---|
|
Hiragana :たいりく
Âm Hán :Đại:Lục
Tiếng Việt :lục địa
Ví Dụ :アフリカ大陸で最も幅の広い部分をまたいで広がる
Dịch :Trải dài theo phần rộng nhất của châu Phi.
|
| 25倒す |
|---|
|
Hiragana :たおす
Âm Hán :Đảo
Tiếng Việt :để ném xuống, để đánh bại, để đưa xuống, để thổi xuống
Ví Dụ :(人)をげんこつで殴り倒す
Dịch :đánh chết người bằng nắm đấm
|