Từ Vựng Bài 16
1岸
Hiragana :きし
Âm Hán :Ngạn
Tiếng Việt :Bờ biển
Ví Dụ :海岸線に沿ってドライブする
Dịch :Lái xe dọc bờ biển
Bài Tập :   
2生地
Hiragana :きじ
Âm Hán :Sanh, sinh:Địa
Tiếng Việt :Nơi sinh
Ví Dụ :目の詰んだ生地
Dịch :vải dệt mau
3記事
Hiragana :きじ
Âm Hán :Kí:Sự
Tiếng Việt :Ký sự
Ví Dụ :この記事を友人に送る
Dịch :gửi cho bạn bè bài báo này
Bài Tập :   
4技師
Hiragana :ぎし
Âm Hán :Kĩ:Sư
Tiếng Việt :Kỹ sư ,kỹ thuật viên
Ví Dụ :レーダー技師
Dịch :kỹ sư ra-da
5記者
Hiragana :きしゃ
Âm Hán :Kí:Giả
Tiếng Việt :Ký giả
Ví Dụ :国内担当の記者
Dịch :phóng viên phụ trách các vấn đề trong nước
Bài Tập :   
6傷
Hiragana :きず
Âm Hán :Thương
Tiếng Việt :Vết thương
Ví Dụ :風雨にさらされて損傷を受ける
Dịch :Bị phá hủy bởi mưa gió.
Bài Tập :   
7期待
Hiragana :きたい
Âm Hán :Kì:Đãi
Tiếng Việt :Hi vọng ,kỳ vọng
Ví Dụ :〔希望・期待〕かなう
Dịch :thỏa mãn nguyện vọng, mong mỏi
Bài Tập :   
8帰宅
Hiragana :きたく
Âm Hán :Quy:Trạch
Tiếng Việt :Trở về
Ví Dụ :お気に入りの音楽をかけて車で帰宅する
Dịch :vừa nghe bản nhạc yêu thích vừa lái xe về nhà
9貴重
Hiragana :きちょう
Âm Hán :Quý:Trọng
Tiếng Việt :Quý trọng
Ví Dụ :そのような経験は金より貴重だ
Dịch :kinh nghiệm như thế còn đáng quý hơn cả tiền bạc
10議長
Hiragana :ぎちょう
Âm Hán :Nghị:Trường
Tiếng Việt :Chủ tịch
Ví Dụ :国会議長
Dịch :chủ tịch Quốc hội
11きちんと
Hiragana :
Tiếng Việt :Đàng hoàng
Ví Dụ :きちんと髪をとかす
Dịch :Chải đầu một cách cẩn thận
Bài Tập :   
12きつい
Hiragana :
Tiếng Việt :Chật
Ví Dụ :きつい服を着て窮屈に感じる
Dịch :Cảm thấy gò bó (hơi kích) khi mặc quần áo chật
13気付く
Hiragana :きづく
Âm Hán :Khí:Phó
Tiếng Việt :Nhận ra ,nhận thức ,chú ý
Ví Dụ :〜が微妙に変わったのに気付く
Dịch :nhận thấy sự thay đổi tinh tế (nhỏ) của ~
14気に入る
Hiragana :きにいる
Âm Hán :Khí:Nhập
Tiếng Việt :Phù hợp với
Ví Dụ :イヴサンローランは私の気に入るめいがらだ
Dịch :Yves Saint Laurent là nhãn hiệu ưa thích của tôi
15記入
Hiragana :きにゅう
Âm Hán :Kí:Nhập
Tiếng Việt :Điền vào
Ví Dụ :個人名記入
Dịch :điền tên cá nhân
Bài Tập :   
16記念
Hiragana :きねん
Âm Hán :Kí:Niệm
Tiếng Việt :Kỷ niệm ,bộ nhớ
Ví Dụ :記念特集号
Dịch :số báo đặc biệt kỷ niệm ~
17機能
Hiragana :きのう
Âm Hán :Cơ:Năng
Tiếng Việt :Khả năng
Ví Dụ :日本の家屋の引き戸はとても機能的だ
Dịch :Loại cửa trượt ở nhà của người Nhật rất tiện lợi
Bài Tập :   
18気の毒
Hiragana :きのどく
Âm Hán :Khí:Độc
Tiếng Việt :Đáng thương ,đáng tiếc
Ví Dụ :試験の直前に病気になってしまうなんて、彼女は気の毒だ
Dịch :Cô ấy thật không may vì đã mắc bệnh ngay trước kì thi
Bài Tập :   
19寄付
Hiragana :きふ
Âm Hán :Kí:Phó
Tiếng Việt :Đóng góp
Ví Dụ :多くの人々から寄付が寄せられた
Dịch :đã nhận được tiền quyên góp từ nhiều người
Bài Tập :   
20希望
Hiragana :きぼう
Âm Hán :Hi:Vọng
Tiếng Việt :Hi vọng
Ví Dụ :望み(希望)が叶う
Dịch :ước mơ (nguyện vọng) trở thành hiện thực
Bài Tập :   
21基本
Hiragana :きほん
Âm Hán :Cơ:Bổn
Tiếng Việt :Cơ bản
Ví Dụ :〜のための基本原則を規定する
Dịch :quy định nguyên tắc cơ bản nhằm ~
Bài Tập :   
22決まり
Hiragana :きまり
Âm Hán :Quyết
Tiếng Việt :Giải quyết ,quyết định
Ví Dụ :壁に張られた家の決まり
Dịch :Quyết định của gia đình được dán lên tường
23気味
Hiragana :きみ
Âm Hán :Khí:Vị
Tiếng Việt :Cảm giác
Ví Dụ :不気味な白
Dịch :Trắng đến kỳ lạ
Bài Tập :   
24奇妙
Hiragana :きみょう
Âm Hán :Kì:Diệu
Tiếng Việt :Điều kỳ diệu
Ví Dụ :奇妙な勝ち誇るような表情で(人)を見る
Dịch :Nhìn người bằng con mắt đắc thắng
Bài Tập :   
25義務
Hiragana :ぎむ
Âm Hán :Nghĩa:Vụ
Tiếng Việt :Nghĩa vụ ,trách nhiệm
Ví Dụ :〜の義務を履行する
Dịch :Thực hiện nghĩa vụ của...
Bài Tập :   
< Bài 15   ●●   Bài 17 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"