Từ Vựng Bài 69
1文字
Hiragana :もんじ
Âm Hán :Văn:Tự
Tiếng Việt :Lá thư,nhân vật
Bài Tập :   
2もしも
Hiragana :
Tiếng Việt :Nếu
Ví Dụ :もしもの事があったら
Dịch :mọi thứ đều có thể xảy ra
Bài Tập :   
3持ち上げる
Hiragana :もちあげる
Âm Hán :Trì:Thượng
Tiếng Việt :Nâng cao,nâng lên ,tâng bốc
Ví Dụ :米俵をひょいと持ち上げる
Dịch :Nhấc bao gạo một cách nhẹ nhàng
Bài Tập :   
4用いる
Hiragana :もちいる
Âm Hán :Dụng
Tiếng Việt :Sử dụng ,tận dụng
Ví Dụ :乱暴な言葉を用いる
Dịch :Sử dụng ngôn ngữ vô lễ.
5勿論
Hiragana :もちろん
Âm Hán :VẬT:Luận
Tiếng Việt :Tất nhiên,chắc chắn ,tự nhiên
6最も
Hiragana :もっとも
Âm Hán :Tối
Tiếng Việt :Nhất ,cực kỳ
Ví Dụ :夏至は、一年中で最も昼の長い日である
Dịch :Hạ chí là ngày dài nhất trong một năm
7尤も
Hiragana :もっとも
Âm Hán :VƯU
Tiếng Việt :Nhưng sau đó ,khá đúng
Ví Dụ :若い者が新しことを欲求するのは尤もなことだ
Dịch :việc bọn thanh niên thích những cái mới mẻ là chuyện tự nhiên
8元
Hiragana :もと
Âm Hán :Nguyên
Tiếng Việt :Nguồn gốc ,nguyên bản ,trước đây
Ví Dụ :すべての事実を手元にそろえる
Dịch :có tất cả các cơ sở lập luận trong tay
Bài Tập :   
9基
Hiragana :もと
Âm Hán :Cơ
Tiếng Việt :Cơ sở
Ví Dụ :〜の尊厳を基盤とする平和
Dịch :Hòa bình dựa trên sự tôn trọng ~
Bài Tập :   
10素
Hiragana :もと
Âm Hán :Tố
Tiếng Việt :Thủ
Ví Dụ :日本の識字率がこれほど高いのは立派な[素晴らしい]ことだ。
Dịch :Tỉ lệ người biết chữ ở Nhật bản cao như vậy thật xuất sắc
Bài Tập :   
11戻す
Hiragana :もどす
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :Khôi phục ,trở lại ,trở về
Ví Dụ :代金を払い戻す
Dịch :trả tiền hàng
Bài Tập :   
12基づく
Hiragana :もとづく
Âm Hán :Cơ
Tiếng Việt :Dựa trên ,căn cứ trên
Ví Dụ :~に基づく浅はかな意見
Dịch :những suy nghĩ nông cạn dựa trên...
Bài Tập :   
13求める
Hiragana :もとめる
Âm Hán :Cầu
Tiếng Việt :Tìm kiếm ,yêu cầu ,mong muốn
Ví Dụ :外科手術の後で鎮痛剤を求める
Dịch :Yêu cầu thuốc giảm đau sau ca phẫu thuật (ca mổ)
Bài Tập :   
14者
Hiragana :もの
Âm Hán :Giả
Tiếng Việt :Người
Ví Dụ :武器密輸業者
Dịch :Người buôn lậu vũ khí.
Bài Tập :   
15物音
Hiragana :ものおと
Âm Hán :Vật:Âm
Tiếng Việt :Âm thanh
Ví Dụ :隣の部屋の物音が気になって、何をしても集中できなかったよ
Dịch :Tôi nghe thấy tiếng âm thanh phát ra từ phòng bên và làm tôi không thể tập trung vào việc gì được.
Bài Tập :   
16物語
Hiragana :ものがたり
Âm Hán :Vật:Ngữ
Tiếng Việt :Câu chuyện ,truyền thuyết
Ví Dụ :物語の語り手
Dịch :người kể chuyện giai thoại
Bài Tập :   
17物事
Hiragana :ものごと
Âm Hán :Vật:Sự
Tiếng Việt :Mọi thứ ,tất cả mọi thứ
Ví Dụ :あの人はいつも物事を自分の都合のいいように解釈する傾向がある。
Dịch :Anh ta luôn có khuynh hướng giải thích mọi việc theo hướng có lợi cho bản thân.
18模様
Hiragana :もよう
Âm Hán :Mô:Dạng
Tiếng Việt :Mô hình ,thiết kế
Ví Dụ :爬虫類の皮のような模様の
Dịch :Hoa văn giống da của các loại bò sát
Bài Tập :   
19貰う
Hiragana :もらう
Âm Hán :thế
Tiếng Việt :Nhận
20文句
Hiragana :もんく
Âm Hán :Văn:Cú
Tiếng Việt :Phàn nàn ,khiếu nại
Ví Dụ :会話の決まり文句
Dịch :Câu văn thường dùng trong hội thoại.
Bài Tập :   
21やがて
Hiragana :
Tiếng Việt :Không lâu sau,sớm
Ví Dụ :やがて手に入る財産
Dịch :tài sản chẳng mấy chốc sẽ về tay
Bài Tập :   
22役
Hiragana :やく
Âm Hán :Dịch
Tiếng Việt :Vị trí ,sử dụng
Ví Dụ :受身的役割
Dịch :Vai trò thụ động
Bài Tập :   
23約
Hiragana :やく
Âm Hán :Ước
Tiếng Việt :Khoảng ,về một số
Ví Dụ :帰国便を予約する
Dịch :đặt trước chuyến bay về nước
Bài Tập :   
24訳
Hiragana :やく
Âm Hán :Dịch
Tiếng Việt :Ý nghĩa ,lý do ,hoàn cảnh
Ví Dụ :文章を一語一語翻訳する
Dịch :dịch từng từ một
Bài Tập :   
25役割
Hiragana :やくわり
Âm Hán :Dịch:Cát
Tiếng Việt :Vai trò,nhiệm vụ
Ví Dụ :フォン・ブラウンはアポロ計画で重要な役割を演じた。
Dịch :Von Braun đóng một vai trò quan trọng trong kế hoạch Apollo.
Bài Tập :   
< Bài 68   ●●   Bài 70 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"