| 1団体 |
|---|
|
Hiragana :だんたい
Âm Hán :Đoàn:Thể
Tiếng Việt :tổ chức, hiệp hội
Ví Dụ :非営利団体
Dịch :Tổ chức phi lợi nhuận
|
| 2担当 |
|---|
|
Hiragana :たんとう
Âm Hán :Đảm:Đương
Tiếng Việt :(in) đảm nhiệm
Ví Dụ :今日は会見を行わないと会社の広報担当が言った
Dịch :Người phát ngôn của công ty thông báo rằng hôm nay không thực hiện cuộc phỏng vấn nào.
|
| 3単なる |
|---|
|
Hiragana :たんなる
Âm Hán :Đơn
Tiếng Việt :chỉ, đơn giản, tuyệt đối
Ví Dụ :その案件を単なるこじつけだとして却下する
Dịch :Không chấp nhận vụ án đó với lý do đơn thuần là vì đó là vụ vu cáo
|
| 4単に |
|---|
|
Hiragana :たんに
Âm Hán :Đơn
Tiếng Việt :đơn giản, chỉ là, chỉ có, chỉ duy nhất
Ví Dụ :ガンは初期の段階で発見されれば簡単に直る。
Dịch :Bệnh ung thư nếu phát hiện ngay giai đoạn đầu sẽ có thể khỏi dễ dàng.
|
| 5地 |
|---|
|
Hiragana :ち
Âm Hán :Địa
Tiếng Việt :đất
Ví Dụ :お碗形の窪地
Dịch :Chỗ lõm xuống có hình chiếc bát
|
| 6地位 |
|---|
|
Hiragana :ちい
Âm Hán :Địa:Vị
Tiếng Việt :(xã hội) vị trí, tình trạng
Ví Dụ :そのスキャンダルでその政治家は地位を脅かされている。
Dịch :Địa vị của nhà chính trị ấy bị đe dọa bởi vụ scandal đó.
|
| 7地域 |
|---|
|
Hiragana :ちいき
Âm Hán :Địa:Vực
Tiếng Việt :khu vực
Ví Dụ :乾季が存在する地域
Dịch :Khu vực có mùa khô
|
| 8チーズ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :pho mát
Ví Dụ :〜におろしチーズを振りかけて焼く
Dịch :nướng ~được phết pho mát.
|
| 9チーム |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :đội
Ví Dụ :チームの沈滞ムードを破らなければならない。
Dịch :Chúng ta cần phải xóa bỏ tâm trạng bế tắc của toàn đội.
|
| 10知恵 |
|---|
|
Hiragana :ちえ
Âm Hán :Tri:Huệ
Tiếng Việt :trí tuệ, trí thông minh
Ví Dụ :若い人たちは、年輩の人たちの経験[体験]と知恵から学ぶ[利益を得る]ことができる。
Dịch :Những người trẻ tuổi có thể học hỏi được rất nhiều từ những kinh nghiệm và sự thông tuệ của các bậc tiền bối.
|
| 11地下 |
|---|
|
Hiragana :ちか
Âm Hán :Địa:Hạ
Tiếng Việt :tầng hầm, dưới lòng đất
Ví Dụ :ところで、道路の下にある地下道はどれも通り抜けない方がいいですよ。
Dịch :À này, bạn đừng nên đi qua bất cứ đường ngầm nào dưới con phố này nhé.
|
| 12違い |
|---|
|
Hiragana :ちがい
Âm Hán :Vi
Tiếng Việt :sự khác biệt
Ví Dụ :脱漏による間違い
Dịch :Lỗi do bỏ sót
|
| 13違いない |
|---|
|
Hiragana :ちがいない
Âm Hán :Vi
Tiếng Việt :chắc chắn, không nhầm lẫn
Ví Dụ :あのあばずれ女が気の弱いうちの主人を誘惑したに違いない。
Dịch :Chắc hẳn mụ đàn bà đĩ thõa kia đã quyến rũ chồng tôi.
|
| 14近頃 |
|---|
|
Hiragana :ちかごろ
Âm Hán :Cận:KHOẢNH
Tiếng Việt :gần đây, ngày nay
Ví Dụ :近頃にない大地震
Dịch :Gần đây không có những trận động đất lớn
|
| 15地球 |
|---|
|
Hiragana :ちきゅう
Âm Hán :Địa:Cầu
Tiếng Việt :trái đất
Ví Dụ :温室効果ガスがもたらす地球温暖化
Dịch :khí gas phát sinh do hiệu ứng nhà kính làm trái đất bị nóng lên
|
| 16地区 |
|---|
|
Hiragana :ちく
Âm Hán :Địa:Khu
Tiếng Việt :quận, huyện, phần, khu vực
Ví Dụ :ギャング仲間のたまり場のある地区
Dịch :Khu vực tiếp giáp với bọn găngstơ.
|
| 17遅刻 |
|---|
|
Hiragana :ちこく
Âm Hán :Trì:Khắc
Tiếng Việt :chậm trễ, trễ tới
Ví Dụ :大事な約束に遅刻しそうだ
Dịch :tôi suýt đến muộn một cuộc hẹn quan trọng
|
| 18知事 |
|---|
|
Hiragana :ちじ
Âm Hán :Tri:Sự
Tiếng Việt :quận đốc
Ví Dụ :東京都知事選に文句なしで当選する
Dịch :trúng tuyển không có văn bản trong cuộc bầu cử thị trưởng Tokyo
|
| 19知識 |
|---|
|
Hiragana :ちしき
Âm Hán :Tri:Thức
Tiếng Việt :kiến thức, thông tin
Ví Dụ :経理知識のある方大歓迎
Dịch :ưu tiên những người có kiến thức về kế toán (thông tin đăng trên tờ tuyển dụng)
|
| 20父親 |
|---|
|
Hiragana :ちちおや
Âm Hán :Phụ:Thân
Tiếng Việt :cha
Ví Dụ :彼は父親の志を継いで陶芸師になった。
Dịch :Anh ấy đã trở thành nghệ nhân làm đồ gốm theo ước nguyện của bố.
|
| 21知能 |
|---|
|
Hiragana :ちのう
Âm Hán :Tri:Năng
Tiếng Việt :thông minh, bộ não
Ví Dụ :そのテストは、知性、すなわち知能指数を測定する。
Dịch :Bài kiểm tra này để kiểm tra trí tuệ và chỉ số thông minh.
|
| 22地平線 |
|---|
|
Hiragana :ちへいせん
Âm Hán :Địa:Bình:Tuyến
Tiếng Việt :chân trời
Ví Dụ :地平線の先に現われる
Dịch :Xuất hiện từ phía chân trời
|
| 23地方 |
|---|
|
Hiragana :ちほう
Âm Hán :Địa:Phương
Tiếng Việt :khu vực, địa phương, quận, huyện, khu vực, bờ biển
Ví Dụ :東京地方検察庁
Dịch :viện kiểm sát địa phương Tokyo
|
| 24茶 |
|---|
|
Hiragana :ちゃ
Âm Hán :Trà
Tiếng Việt :trà
Ví Dụ :茶碗に縁をつける
Dịch :Gắn viền ở bát (trang trí)
|
| 25チャンス |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :cơ hội
Ví Dụ :私たちの活動の目的は、すべての子どもに人生で人並みのチャンスを与えることです。
Dịch :Mục tiêu hoạt động của chúng ta là tạo cho con cái cơ hội có một cuộc sống bình thường.
|