Từ Vựng Bài 66
1又
Hiragana :また
Âm Hán :Hựu
Tiếng Việt :Lần nữa ,và
Ví Dụ :羽子板の表面に絵を描き、又は押絵を付けなどする
Dịch :Trên bề mặt của vợt cầu lông thường được vẽ tranh hoặc gắn tranh ép
2未だ
Hiragana :まだ
Âm Hán :Vị
Tiếng Việt :Chưa ,vẫn còn
3街
Hiragana :まち
Âm Hán :Nhai
Tiếng Việt :Thị trấn,thành phố
Ví Dụ :ウォール街の株
Dịch :cổ phiếu phố Uôn
Bài Tập :   
4間違い
Hiragana :まちがい
Âm Hán :Gian:Vi
Tiếng Việt :Sai lầm
Ví Dụ :彼は苦笑いをして間違いを言い直した
Dịch :Anh ấy cười cay đắng và nói là đã sai lầm.
5松
Hiragana :まつ
Âm Hán :Tùng
Tiếng Việt :Cây thông
Ví Dụ :あの方の近松の講演を一度聴講したことがあります。
Dịch :Tôi đã một lần đi nghe bài giảng của bà ấy về Chikamatsu.
6真っ赤
Hiragana :まっか
Âm Hán :Chân:Xích
Tiếng Việt :Đỏ thẩm ,đỏ bừng
Ví Dụ :デート相手の名前を間違えてしまい、ビルの顔は真っ赤になった
Dịch :Mặt Bill đỏ bừng bối rối vì gọi nhầm tên người anh ta hẹn gặp.
Bài Tập :   
7真っ直ぐ
Hiragana :まっすぐ
Âm Hán :Chân:Trực
Tiếng Việt :Thẳng ,trực tiếp
Ví Dụ :真っ直ぐ行って右を回る
Dịch :đi thẳng, sau đó rẽ phải
8全く
Hiragana :まったく
Âm Hán :Toàn
Tiếng Việt :Thực sự ,hoàn toàn
Ví Dụ :〜に全く新しい感覚を持ち込む
Dịch :Mang cảm giác hoàn toàn mới vào~
Bài Tập :   
9祭
Hiragana :まつり
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :Lễ hội
Ví Dụ :ぜいたくなお祭り騒ぎ
Dịch :lễ hội náo nhiệt xa xỉ.
Bài Tập :   
10学ぶ
Hiragana :まなぶ
Âm Hán :Học
Tiếng Việt :Nghiên cứu,tìm hiểu
Ví Dụ :通貨・金融危機から教訓を学ぶ
Dịch :rút ra được bài học từ cuộc khủng hoảng tiền tệ-tài chính.
11真似
Hiragana :まね
Âm Hán :Chân:Tự
Tiếng Việt :Trong
Ví Dụ :ばかな真似をするな.
Dịch :Đừng tự làm mình trở lên lố bịch.
Bài Tập :   
12招く
Hiragana :まねく
Âm Hán :Chiêu
Tiếng Việt :Bắt chước ,giả vờ
Ví Dụ :長期金利の上昇を招く
Dịch :nguyên nhân làm tăng tỉ lệ lãi suất dài hạn
Bài Tập :   
13ママ
Hiragana :
Tiếng Việt :Mẹ ,má
Ví Dụ :「ママー!これ食べたくないよ!ママー!」「いい加減にしなさい!あなたが食べたいか食べたくないかなんてどうでもいいの。食べないといけないのよ!」
Dịch :"Mẹ ơi mẹ, con không thích ăn cái này." "Đủ rồi, con có thích ăn hay không cũng thế. Con phải ăn"
Bài Tập :   
14豆
Hiragana :まめ
Âm Hán :Đậu
Tiếng Việt :Đậu hà lan
Ví Dụ :豆が煮える
Dịch :đậu đã nhừ
Bài Tập :   
15守る
Hiragana :まもる
Âm Hán :Thủ
Tiếng Việt :Bảo vệ,tuân theo,tuân thủ
Ví Dụ :約束を守る
Dịch :giữ lời hứa
Bài Tập :   
16丸
Hiragana :まる
Âm Hán :Hoàn
Tiếng Việt :Vòng tròn
Ví Dụ :丸石は川原に散らばる
Dịch :Những viên đá cuội nằm rải rác dưới đáy sông khô cạn.
Bài Tập :   
17円
Hiragana :まる
Âm Hán :Viên
Tiếng Việt :Vòng tròn ,tiền
Ví Dụ :費用は二万円ないし三万円です
Dịch :chi phí cũng phải từ hai vạn yên đến ba vạn yên
Bài Tập :   
18丸い
Hiragana :まるい
Âm Hán :Hoàn
Tiếng Việt :Tròn,vòng tròn,hình cầu
Ví Dụ :丸い白い月
Dịch :Mặt trăng tròn và sáng
19まるで
Hiragana :
Tiếng Việt :Khá ,hoàn toàn
Ví Dụ :父は冗談をまるで通じない。
Dịch :Bố tôi không hiểu hết câu nói đùa.
Bài Tập :   
20回す
Hiragana :まわす
Âm Hán :Hồi
Tiếng Việt :Chuyển ,xoay
Ví Dụ :(人)を展示物のようにあちこちに連れ回す
Dịch :Mang (người) đi vòng quanh hết nơi này đến nơi khác như vật trưng bày.
Bài Tập :   
21回り
Hiragana :まわり
Âm Hán :Hồi
Tiếng Việt :Xung quanh
Ví Dụ :空回りに終わる
Dịch :Bắt đầu chạy không tải.
Bài Tập :   
22万一
Hiragana :まんいち
Âm Hán :Vạn:Nhất
Tiếng Việt :Ít khả năng,vạn bất đắc dĩ
23満足
Hiragana :まんぞく
Âm Hán :Mãn:Túc
Tiếng Việt :Sự hài lòng
Ví Dụ :この結果で満足した
Dịch :tôi thỏa mãn với kết quả này
Bài Tập :   
24身
Hiragana :み
Âm Hán :THÂN
Tiếng Việt :Cơ thể ,chính mình
Ví Dụ :ぎごちない身ぶりで(人)を抱く
Dịch :ôm ai bằng cử chỉ ngượng nghịu (lúng túng, không tự nhiên, lóng ngóng)
Bài Tập :   
25実
Hiragana :み
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :Trái cây,hạt
Ví Dụ :君は理屈が多くて実行がすくない
Dịch :cậu thực lắm lý do và chẳng thực hiện mấy.
Bài Tập :   
< Bài 65   ●●   Bài 67 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"