| 1グラス |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thủy tinh
Ví Dụ :彼のアンティークのワイングラスのコレクションは、何千ドルもの価値がある
Dịch :Bộ sưu tập ly rượu cổ của anh ta đáng giá hàng nghìn đô.
|
| 2グランド |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mặt đất
Ví Dụ :日照りでイングランドが食料不足になったことはない。
Dịch :Dưới ánh sáng mặt trời, nước Anh không bao giờ bị thiếu thực phẩm
|
| 3クリーム |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Kem
Ví Dụ :洗顔 クレンジングクリーム
Dịch :kem rửa mặt (sữa rửa mặt)
|
| 4繰り返す |
|---|
|
Hiragana :くりかえす
Âm Hán :Sào:Phản
Tiếng Việt :Lặp lại
Ví Dụ :同じ間違いを何度も繰り返す
Dịch :lần nào cũng lặp đi lặp lại lỗi giống nhau
|
| 5クリスマス |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Giáng sinh
Ví Dụ :商店の書き入れ時はふつうクリスマス後のセールス期間だ.
Dịch :Thời kỳ cửa hàng bận rộn thường là lúc bán hàng sau Noel
|
| 6狂う |
|---|
|
Hiragana :くるう
Âm Hán :Cuồng
Tiếng Việt :Điên khùng,trục trặc
Ví Dụ :踊り狂うイスラム神秘主義の修行者
Dịch :nhà tu đạo hồi đang nhảy múa điên loạn
|
| 7グループ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Nhóm
Ví Dụ :ニュースグループに一貫して目を配る司会者となる
Dịch :Trở thành người chủ trì bao quát nhóm tin tức
|
| 8苦しい |
|---|
|
Hiragana :くるしい
Âm Hán :Khổ
Tiếng Việt :Khó,khổ ,đau đớn
Ví Dụ :吐き気のする臭いはその部屋の重苦しいかび臭さと交じり合っていた
Dịch :trong phòng có mùi khó chịu và mùi mốc làm buồn nôn
|
| 9苦しむ |
|---|
|
Hiragana :くるしむ
Âm Hán :Khổ
Tiếng Việt :Đau khổ
Ví Dụ :飢渇に苦しむ
Dịch :khổ sở vì đói khát
|
| 10暮れ |
|---|
|
Hiragana :くれ
Âm Hán :Mộ
Tiếng Việt :Hoàng hôn,kết thúc
Ví Dụ :日の暮れ
Dịch :buổi chiều, cuối ngày
|
| 11苦労 |
|---|
|
Hiragana :くろう
Âm Hán :Khổ:Lao
Tiếng Việt :Khổ lao ,phiền hà
Ví Dụ :苦労して少ない収入で生計を立てる公的機関の科学者
Dịch :các nhà khoa học trong các cơ quan nhà nước làm việc vất vả với những đồng thu nhập ít ỏi
|
| 12加える |
|---|
|
Hiragana :くわえる
Âm Hán :Gia
Tiếng Việt :Thêm ,phụ thêm
Ví Dụ :〜に絶え間なく圧力を加える
Dịch :liên tục tăng sức ép lên ~
|
| 13詳しい |
|---|
|
Hiragana :くわしい
Âm Hán :Tường
Tiếng Việt :Tường tận,chi tiết
Ví Dụ :〜についての詳しい記載がある(主語に)
Dịch :(chủ ngữ) có ghi chép chi tiết về ~
|
| 14加わる |
|---|
|
Hiragana :くわわる
Âm Hán :Gia
Tiếng Việt :Tham gia,gia tăng
Ví Dụ :私は母の病気のため一行に加わることができなかった。
Dịch :Do mẹ tôi ốm nên tôi không thể tham gia nhóm được.
|
| 15訓 |
|---|
|
Hiragana :くん
Âm Hán :Huấn
Tiếng Việt :Âm kun
Ví Dụ :熱帯病研究訓練特別計画
Dịch :Chương trình đặc biệt nghiên cứu đào tạo về các bệnh nhiệt đới.
|
| 16軍 |
|---|
|
Hiragana :ぐん
Âm Hán :Quân
Tiếng Việt :Quân đội,lực lượng
Ví Dụ :戒厳軍
Dịch :quân đội giới nghiêm
|
| 17軍隊 |
|---|
|
Hiragana :ぐんたい
Âm Hán :Quân:Đội
Tiếng Việt :Quân đội
Ví Dụ :すべての外国軍隊の撤退
Dịch :sự rút lui của tất cả quân đội nước ngoài
|
| 18訓練 |
|---|
|
Hiragana :くんれん
Âm Hán :Huấn:Luyện
Tiếng Việt :Thực hành ,học tập
Ví Dụ :住民は火災訓練中そのビルから立ち退くように言われた
Dịch :người dân được yêu cầu di tản khỏi tòa nhà khi huấn luyện phòng cháy chữa cháy.
|
| 19下 |
|---|
|
Hiragana :げ
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Dưới ,bên dưới
Ví Dụ :戦時下の空襲
Dịch :không kích trong thời gian chến tranh
|
| 20計 |
|---|
|
Hiragana :けい
Âm Hán :Kế
Tiếng Việt :Kế hoạch
Ví Dụ :ハッカー対策を進めるための行動計画に合意する
Dịch :nhất trí về kế hoạch hành động nhằm thúc đẩy đối sách chống tin tặc (hacker)
|
| 21敬意 |
|---|
|
Hiragana :けいい
Âm Hán :Kính:Ý
Tiếng Việt :Tôn trọng ,danh dự
Ví Dụ :敬意を表して起立する
Dịch :đứng dậy biểu thị sự tôn kính
|
| 22経営 |
|---|
|
Hiragana :けいえい
Âm Hán :Kinh:Doanh
Tiếng Việt :Kinh doanh
Ví Dụ :経営を合理化する
Dịch :hợp lí hóa phương thức quản lí
|
| 23計画 |
|---|
|
Hiragana :けいかく
Âm Hán :Kế:Họa
Tiếng Việt :Kế hoạch,chương trình
Ví Dụ :ウラン濃縮計画を推進する
Dịch :Thúc đẩy kế hoạch làm giàu uranium
|
| 24景気 |
|---|
|
Hiragana :けいき
Âm Hán :Cảnh:Khí
Tiếng Việt :Cảnh sắc
Ví Dụ :景気回復への原動力
Dịch :nguồn lực thúc đẩy giúp tình hình kinh tế hồi phục
|
| 25経験 |
|---|
|
Hiragana :けいけん
Âm Hán :Kinh:Nghiệm
Tiếng Việt :Kinh nghiệm
Ví Dụ :苦い経験で知っているのだが、あの辺りはかなり日差しが強くなる
Dịch :đã có kinh nghiệm từ thủa còn trẻ, ánh năng vùng đó rất gay gắt
|