| 1豊か |
|---|
|
Hiragana :ゆたか
Âm Hán :Phong
Tiếng Việt :Phong phú ,giàu có
Ví Dụ :英知から平和が生まれ、平和から豊かさが生まれる。
Dịch :Bằng sự thông thái có hòa bình, bằng hòa bình có giàu có.
|
| 2ゆっくり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Chậm rãi,thong thả
Ví Dụ :部屋の中へ大股でゆっくり入って行く
Dịch :từ từ sải bước vào trong phòng
|
| 3輸入 |
|---|
|
Hiragana :ゆにゅう
Âm Hán :Thâu:Nhập
Tiếng Việt :Nhập khẩu
Ví Dụ :現在輸入超過がアメリカ経済の最大の問題である。
Dịch :Hiện tại, nhập siêu (nhập khẩu quá mức) đang là vấn đề lớn nhất của nền kinh tế Mỹ.
|
| 4許す |
|---|
|
Hiragana :ゆるす
Âm Hán :Hứa
Tiếng Việt :Cho phép
Ví Dụ :最初の過ちはそれを犯した者のせいだが、二度目の過ちはそれを許す者のせいである。
Dịch :Lỗi đầu tiên là do người phạm lỗi đó nhưng lỗi thứ hai lại do người cho phép làm điều đó
|
| 5夜 |
|---|
|
Hiragana :よ
Âm Hán :Dạ
Tiếng Việt :Buổi tối,ban đêm
Ví Dụ :祖父は夜になると入れ歯をコップに入れておく
Dịch :Cứ đến tối, ông tôi lại cho răng giả vào trong cốc
|
| 6夜明け |
|---|
|
Hiragana :よあけ
Âm Hán :Dạ:Minh
Tiếng Việt :Bình minh,rạng đông
Ví Dụ :夜明け早々から
Dịch :Ngay từ tia nắng đầu tiên của bình minh.
|
| 7様 |
|---|
|
Hiragana :よう
Âm Hán :Dạng
Tiếng Việt :Bằng cách này ,cách ,loại
Ví Dụ :一様収束する連続関数列
Dịch :Dãy số liên tiếp không thay đổi
|
| 8酔う |
|---|
|
Hiragana :よう
Âm Hán :Túy
Tiếng Việt :Say rượu
Ví Dụ :ぐでんぐでんに酔う
Dịch :say mềm (say xỉn, say túy lúy)
|
| 9容易 |
|---|
|
Hiragana :ようい
Âm Hán :Dung:Dịch
Tiếng Việt :Dễ dàng ,đơn giản
Ví Dụ :(人)の公務による外遊の準備を容易にする
Dịch :việc chuẩn bị cho chuyến đi công tác ở nước ngoài được làm một cách đơn giản
|
| 10陽気 |
|---|
|
Hiragana :ようき
Âm Hán :Dương:Khí
Tiếng Việt :Mùa ,thời tiết ,vui tươi
Ví Dụ :厳粛さと陽気さの両方の雰囲気を作り出す
Dịch :tạo ra bầu không khí vừa trang trọng vừa vui vẻ
|
| 11要求 |
|---|
|
Hiragana :ようきゅう
Âm Hán :Yếu:Cầu
Tiếng Việt :Yêu cầu ,nhu cầu ,trưng dụng
Ví Dụ :偵察機の返還を要求する
Dịch :yêu cầu máy bay trinh sát trở lại
|
| 12用心 |
|---|
|
Hiragana :ようじん
Âm Hán :Dụng:Tâm
Tiếng Việt :Chăm sóc ,thận trong
Ví Dụ :足元御用心
Dịch :không dẫm lên đây (biển cảnh báo)
|
| 13様子 |
|---|
|
Hiragana :ようす
Âm Hán :Dạng:Tử
Tiếng Việt :Tình trạng
Ví Dụ :戦争の様子は彼女の日記に克明に記されていた。
Dịch :Cô ấy đã ghi lại cụ thể tình hình của cuộc chiến tranh trong cuốn nhật ký của mình.
|
| 14要するに |
|---|
|
Hiragana :ようするに
Âm Hán :Yếu
Tiếng Việt :Trong một từ ,sau khi tất cả
Ví Dụ :要するに彼らは現実に直面することができなかったのだ。
Dịch :Nói ngắn gọn là họ không thể đối diện với thực tế.
|
| 15要素 |
|---|
|
Hiragana :ようそ
Âm Hán :Yếu:Tố
Tiếng Việt :Yếu tố
Ví Dụ :言語は文化の非常に大事な構成子要素である
Dịch :Ngôn ngữ là yếu tố quan trọng trong bộ phận cấu thành nên một nền văn hoá
|
| 16要点 |
|---|
|
Hiragana :ようてん
Âm Hán :Yếu:Điểm
Tiếng Việt :Ý chính ,điểm chính
Ví Dụ :討論の後、裁判官は触れられた要点の概括を述べた
Dịch :sau khi thảo luận, thẩm phán đã tổng kết lại những điểm chính
|
| 17曜日 |
|---|
|
Hiragana :ようび
Âm Hán :Diệu:Nhật
Tiếng Việt :Thứ trong ngày
Ví Dụ :忘年会をやろうと思ってるんだけど、来月の最初の土曜日、空けておいてくれる?
Dịch :Tôi định tổ chức bữa tiệc cuối năm, thứ bảy đầu tiên của tháng sau bạn rỗi (để đến) được không?
|
| 18ヨーロッパ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Châu âu
|
| 19予期 |
|---|
|
Hiragana :よき
Âm Hán :Dữ:Kì
Tiếng Việt :Dự báo ,mong đợi
Ví Dụ :好結果を予期する
Dịch :Dự đoán trước kết quả tốt.
|
| 20横切るよこぎる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Hoành:Thiết
Tiếng Việt :Vượt qua,đi qua
|
| 21予算 |
|---|
|
Hiragana :よさん
Âm Hán :Dữ:Toán
Tiếng Việt :Tính toán
Ví Dụ :_年度予算財務原案
Dịch :Dự thảo tài chính dự toán cho năm tài chính...
|
| 22止す |
|---|
|
Hiragana :よす
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Từ bỏ ,chấm dứt ,xóa bỏ
Ví Dụ :一夫多妻制を廃止する
Dịch :Bãi bỏ chế độ đa thê
|
| 23予測 |
|---|
|
Hiragana :よそく
Âm Hán :Dữ:Trắc
Tiếng Việt :Dự đoán
Ví Dụ :国際通貨基金が予測する成長率_%に直面する
Dịch :Đối mặt với tỉ lệ tăng trưởng~% theo dự đoán của quỹ tiền tệ quốc tế.
|
| 24ヨット |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Du thuyền
Ví Dụ :その鋳物工場は、私のヨットのいかりの索止めを製造してくれた
Dịch :xưởng đúc đó đã sản suất cọc đầu dây mỏ neo cho chiếc thuyền buồm nhỏ của tôi
|
| 25夜中 |
|---|
|
Hiragana :よなか
Âm Hán :Dạ:Trung
Tiếng Việt :Nửa đêm
Ví Dụ :真夜中にグレースランドを訪れたらエルビスの亡霊を目にすることができるかもしれない
Dịch :Nếu bạn đến thăm Graceland vào nửa đêm, không biết chừng bạn sẽ gặp hồn ma của Elvis
|