Từ Vựng Bài 73
1留学
Hiragana :りゅうがく
Âm Hán :Lưu:Học
Tiếng Việt :Du học
Ví Dụ :越南に留学する
Dịch :du học ở Việt Nam
Bài Tập :   
2流行
Hiragana :りゅうこう
Âm Hán :Lưu:Hành
Tiếng Việt :Thịnh hành
Ví Dụ :そこらじゅうで流行する
Dịch :Được lưu hành ở khắp mọi nơi.
Bài Tập :   
3量
Hiragana :りょう
Âm Hán :Lượng
Tiếng Việt :Số lượng
Ví Dụ :ある量の大きさ
Dịch :với một số lượng lớn nhất định
Bài Tập :   
4両替
Hiragana :りょうがえ
Âm Hán :Lạng:Thế
Tiếng Việt :Thay đổi ,thu đổi ngoại tệ
Ví Dụ :フロントで両替する
Dịch :đổi tiền tại tiền sảnh
Bài Tập :   
5料金
Hiragana :りょうきん
Âm Hán :Liệu:Kim
Tiếng Việt :Phí ,lệ phí,giá vé
Ví Dụ :秘書は発着時刻と料金を調べるために、航空会社に電話した
Dịch :Thư ký gọi đến hãng hàng không để hỏi về thời gian và giá của các chuyến bay.
Bài Tập :   
6例
Hiragana :れい
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :Ví dụ
Ví Dụ :前例に倣う
Dịch :phỏng theo lệ cũ
Bài Tập :   
7礼
Hiragana :れい
Âm Hán :Lễ
Tiếng Việt :Cám ơn
Ví Dụ :お礼参りをする
Dịch :lại quả để cám ơn đức phật
Bài Tập :   
8礼儀
Hiragana :れいぎ
Âm Hán :Lễ:Nghi
Tiếng Việt :Lễ nghi,lịch sự
Ví Dụ :礼儀をよくわきまえている
Dịch :Luôn biết rõ về nghi thức lễ nghi
Bài Tập :   
9冷静
Hiragana :れいせい
Âm Hán :Lãnh:Tĩnh
Tiếng Việt :Bình tĩnh ,thanh thản ,mát
Ví Dụ :冷静に値踏みするまなざしで言う
Dịch :Nói một cách lạnh lùng với cái nhìn đánh giá
Bài Tập :   
10列
Hiragana :れつ
Âm Hán :Liệt
Tiếng Việt :Dòng ,hàng
Ví Dụ :転置行列式
Dịch :Công thức ma trận ngang
Bài Tập :   
11列車
Hiragana :れっしゃ
Âm Hán :Liệt:Xa
Tiếng Việt :Tàu hỏa
Ví Dụ :祭日と休日は列車の運行時刻が(平日とは)異なる
Dịch :Ngày lễ và ngày nghỉ tàu chạy theo thời gian biểu khác với ngày thường.
12レポート
Hiragana :
Tiếng Việt :Bài báo cáo
Ví Dụ :ねぇ、あさって締め切りのレポート、私の代わりに書いてくれない?あれ落とすと大変なのよォ。そのかわり、今度晩ご飯作りに行ってあげる
Dịch :Anh ơi, hạn cuối của bản báo cáo là ngày kia rồi, anh viết hộ em được không? Em mà không có để nộp là chết. Đổi lại, em sẽ nấu cơm tối cho anh
Bài Tập :   
13練習
Hiragana :れんしゅう
Âm Hán :Luyện:Tập
Tiếng Việt :Thực hành ,luyện tập
Ví Dụ :でも母さん、今日の午後、アメフトの練習があるんだ。
Dịch :Nhưng mẹ ơi, chiều nay con phải tập bóng
Bài Tập :   
14連想
Hiragana :れんそう
Âm Hán :Liên:Tưởng
Tiếng Việt :Liên tưởng
Ví Dụ :このメロディーを聞くと波が岩に砕ける姿を連想します
Dịch :Hễ nghe giai điệu này lại liên tưởng đến hình ảnh sóng xô bờ đá.
15連続
Hiragana :れんぞく
Âm Hán :Liên:Tục
Tiếng Việt :Nối tiếp,liên tục ,tiếp tục
Ví Dụ :連続蓄電池モニター
Dịch :máy sạc pin liên tục
Bài Tập :   
16老人
Hiragana :ろうじん
Âm Hán :Lão:Nhân
Tiếng Việt :Người già ,cũ
Ví Dụ :その話の語り手は、画面には登場しない老人だ
Dịch :người kể câu chuyện đó là một cụ già không xuất hiện trên màn hình
17労働
Hiragana :ろうどう
Âm Hán :Lao:Động
Tiếng Việt :Lao động
Ví Dụ :労働者から年次有給休暇の未消化分を買い上げる
Dịch :Tra tiền đền bù những ngày phép chưa nghỉ cho người lao động.
18ロケット
Hiragana :
Tiếng Việt :Mề đay,tên lửa
Ví Dụ :宇宙ロケットの打ち上げるを見たことがある。
Dịch :Tôi đã từng xem phóng tàu vũ trụ.
19論じる
Hiragana :ろんじる
Âm Hán :Luận
Tiếng Việt :Tranh luận,thảo luận
Ví Dụ :(問題等)を論じる
Dịch :bàn đến (vấn đề)
20論争
Hiragana :ろんそう
Âm Hán :Luận:Tranh
Tiếng Việt :Tranh cãi ,tranh chấp
Ví Dụ :何が起こったかに関する未解決の論争
Dịch :Một cuộc tranh luận không có cách giải quyết liên quan đến việc nào đó đã xảy ra
21論文
Hiragana :ろんぶん
Âm Hán :Luận:Văn
Tiếng Việt :Luận văn ,tiểu luận
Ví Dụ :この論文を書いたのはだれだろう?すごく論理的な書き手だね。
Dịch :Bài luận văn này ai viết đấy? Người viết thật là lô gíc.
Bài Tập :   
22輪
Hiragana :わ
Âm Hán :Luân
Tiếng Việt :Vòng ,hình tròn
Ví Dụ :彼は妻に銀の指輪をあげた
Dịch :anh ta đã tặng vợ một chiếc nhẫn bạc
Bài Tập :   
23ワイン
Hiragana :
Tiếng Việt :Rượu vang
Ví Dụ :赤ワインの適度な摂取による効果
Dịch :hiệu quả khi dùng điều độ rượu vang đỏ
Bài Tập :   
24わがまま
Hiragana :
Tiếng Việt :Ích kỷ
Ví Dụ :彼はいつも自分の上司をわがままな人物だと表現する。
Dịch :Anh ta luôn miêu tả ông chủ anh ta là một người ích kỷ
Bài Tập :   
25別れ
Hiragana :わかれ
Âm Hán :Biệt
Tiếng Việt :Chia tay ,ly thân
Ví Dụ :私はかれしととっくの昔に別れたわ
Dịch :Tôi chia tay người yêu từ lâu rồi (từ đời nảo đời nào rồi)
Bài Tập :   
< Bài 72   ●●   Bài 74 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"