| 1重視 |
|---|
|
Hiragana :じゅうし
Âm Hán :Trọng:Thị
Tiếng Việt :tầm quan trọng, căng thẳng, nghiêm trọng xem xét
Ví Dụ :効果・効率を重視した政策展開
Dịch :phát triển chính sách coi trọng hiệu quả và năng suất
|
| 2就職 |
|---|
|
Hiragana :しゅうしょく
Âm Hán :Tựu:Chức
Tiếng Việt :tìm việc làm, khánh thành
Ví Dụ :高校の卒業生の就職内定率
Dịch :Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học tìm được việc làm
|
| 3ジュース |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :nước trái cây, nước giải khát
Ví Dụ :ジュースは健康に良い飲み物と言われる
Dịch :Nước hoa quả được coi là đồ uống rất có lợi cho sức khoẻ
|
| 4修正 |
|---|
|
Hiragana :しゅうせい
Âm Hán :Tu:Chánh
Tiếng Việt :sửa đổi, điều chỉnh
Ví Dụ :誤字・脱字があるので修正していただきたい
Dịch :Tôi muốn được đính chính lại do in sai (in nhầm) và bỏ sót
|
| 5渋滞 |
|---|
|
Hiragana :じゅうたい
Âm Hán :Sáp:Trệ
Tiếng Việt :tắc nghẽn (ví dụ như giao thông), chậm trễ, trì trệ
Ví Dụ :ひどい渋滞にはまる
Dịch :bị kẹt cứng khi tắc nghẽn giao thông
|
| 6重大 |
|---|
|
Hiragana :じゅうだい
Âm Hán :Trọng:Đại
Tiếng Việt :nghiêm trọng, quan trọng
Ví Dụ :重大な事実の誤認
Dịch :ngộ nhận (hiểu nhầm, nhầm lẫn) một thực tế lớn
|
| 7住宅 |
|---|
|
Hiragana :じゅうたく
Âm Hán :Trụ:Trạch
Tiếng Việt :cư trú, nhà ở
Ví Dụ :鉄骨住宅
Dịch :nhà khung sắt
|
| 8集団 |
|---|
|
Hiragana :しゅうだん
Âm Hán :Tập:Đoàn
Tiếng Việt :nhóm, khối lượng
Ví Dụ :地中深くまで進んでテロ集団の地下要さいを破壊する〔核弾頭が〕
Dịch :Đào sâu vào lòng đất để phá hoại các nơi trú ẩn dưới đất của tổ chức khủng bố (đầu đạn hạt nhân).
|
| 9集中 |
|---|
|
Hiragana :しゅうちゅう
Âm Hán :Tập:Trung
Tiếng Việt :tập trung, tập trung ý thức
Ví Dụ :最近発生した東南アジアの津波災害のような悲劇では、マスメディアの流れが集中し、人々、特に子どもたちに苦痛を与えるであろう生々しい映像と報道がはんらんしました。それは、グローバル化され、技術が進歩した現代社会の現実そのものです。
Dịch :thực tế của xã hội tiên tiến hiện đại về kỹ thuật, mang tính toàn cầu là rằng khi những thảm họa xảy ra chẳng hạn như thảm họa sóng thần gần đây ở Nam Á, tất cả các phương tiện thông tin đại chúng đều đăng tải đầy những hình ảnh và báo cáo rằng cái gì đã gây ra điều đó cho con người, đặc biệt là những khổ đau cho các em nhỏ.
|
| 10収入 |
|---|
|
Hiragana :しゅうにゅう
Âm Hán :Thu, thâu:Nhập
Tiếng Việt :thu nhập, biên lai, doanh thu
Ví Dụ :投資有価証券の売却による収入
Dịch :thu nhập từ giao bán đầu tư chứng khoán
|
| 11住民 |
|---|
|
Hiragana :じゅうみん
Âm Hán :Trụ:Dân
Tiếng Việt :công dân, cư dân
Ví Dụ :〜の南部{なんぶ}に住む地方住民(現地駐在員)
Dịch :Cư dân địa phương sống ở Nam Bộ của~
|
| 12重要 |
|---|
|
Hiragana :じゅうよう
Âm Hán :Trọng:Yếu
Tiếng Việt :quan trọng, thiết yếu
Ví Dụ :〜の重要性を国民に分かりやすく説く
Dịch :giải thích về tầm quan trọng của ~với mọi người theo hướng giúp họ hiểu vấn đề một cách dễ dàng
|
| 13修理 |
|---|
|
Hiragana :しゅうり
Âm Hán :Tu:Lí
Tiếng Việt :sửa chữa, vá
Ví Dụ :12月に宇宙飛行士が行った、写りのはっきりしなかったハッブル宇宙望遠鏡の修理の任務は成功した
Dịch :Vào tháng mười hai, nhiệm vụ chỉnh sửa kính viễn vọng vũ trụ Hubble bị mờ đã được các nhà phi hành gia thực hiện thành công
|
| 14主義 |
|---|
|
Hiragana :しゅぎ
Âm Hán :Chủ:Nghĩa
Tiếng Việt :học thuyết, nguyên tắc, nguyên tắc
Ví Dụ :自由民主主義の理念
Dịch :triết lý cho chủ nghĩa dân chủ tự do
|
| 15宿泊 |
|---|
|
Hiragana :しゅくはく
Âm Hán :Túc:Bạc
Tiếng Việt :chỗ ở
Ví Dụ :もちろん、その他の場所が良ければ宿泊先についての情報を喜んでお伝えしますが、我が家にも予備の寝室がありますし、ご一緒できて私もうれしいので。
Dịch :Tất nhiên, nếu bạn muốn ở chỗ khác tôi sẽ rất vui lòng chỉ cho bạn nhưng gia đình tôi còn phòng ngủ trống và rất vui mừng đón tiếp bạn
|
| 16手術 |
|---|
|
Hiragana :しゅじゅつ
Âm Hán :Thủ:Thuật
Tiếng Việt :phẫu thuật hoạt động
Ví Dụ :外科手術の後で鎮痛剤を求める
Dịch :Yêu cầu thuốc giảm đau sau ca phẫu thuật (ca mổ)
|
| 17首相 |
|---|
|
Hiragana :しゅしょう
Âm Hán :Thủ:Tương
Tiếng Việt :Thủ tướng Chính phủ
Ví Dụ :副首相府《英》
Dịch :Văn phòng của phó thủ tướng
|
| 18手段 |
|---|
|
Hiragana :しゅだん
Âm Hán :Thủ:Đoạn
Tiếng Việt :phương tiện, cách thức, biện pháp
Ví Dụ :職場での意思の疎通を向上させるための手段
Dịch :Phương tiện để thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau tại nơi làm việc.
|
| 19主張 |
|---|
|
Hiragana :しゅちょう
Âm Hán :Chủ:Trương
Tiếng Việt :khiếu nại, yêu cầu, nhấn mạnh, khẳng định
Ví Dụ :我々は一体となって行動すべきだと彼は主張した。
Dịch :Anh ấy chủ trương rằng chúng tôi nên hành động một cách tập thể.
|
| 20出身 |
|---|
|
Hiragana :しゅっしん
Âm Hán :Xuất:THÂN
Tiếng Việt :tốt nghiệp, đến từ
Ví Dụ :馬術競技の参加者は豊かな国の出身である
Dịch :Những người tham gia cuộc thi đua ngựa đều xuất thân từ những nước giàu có.
|
| 21出席 |
|---|
|
Hiragana :しゅっせき
Âm Hán :Xuất:Tịch
Tiếng Việt :tham dự, sự hiện diện
|
| 22出発 |
|---|
|
Hiragana :しゅっぱつ
Âm Hán :Xuất:Phát
Tiếng Việt :ra đi
Ví Dụ :私は出発地点を示すために棒を地面に立てた.
Dịch :Tôi cắm một cây gậy xuống đất để đánh dấu vị trí xuất phát.
|
| 23出版 |
|---|
|
Hiragana :しゅっぱん
Âm Hán :Xuất:Bản
Tiếng Việt :công bố
Ví Dụ :年刊人名録を毎年春に出版する
Dịch :Xuất bản quyển danh bạ danh nhân hàng năm vào mỗi mùa xuân.
|
| 24首都 |
|---|
|
Hiragana :しゅと
Âm Hán :Thủ:Đô
Tiếng Việt :thành phố thủ đô
Ví Dụ :首都近郊まで拡大する
Dịch :mở rộng ra ngoại ô thành phố (ngoại thành)
|
| 25主婦 |
|---|
|
Hiragana :しゅふ
Âm Hán :Chủ:Phụ
Tiếng Việt :bà nội trợ, người tình
Ví Dụ :兼業主婦である
Dịch :vợ kiêm nhiệm (vừa đi làm vừa lo công việc gia đình)
|