| 1支払う |
|---|
|
Hiragana :しはらう
Âm Hán :Chi:Phất
Tiếng Việt :Trả tiền
Ví Dụ :現物で支払う
Dịch :Trả bằng hiện vật
|
| 2死亡 |
|---|
|
Hiragana :しぼう
Âm Hán :Tử:Vong
Tiếng Việt :Chết ,tử vong
Ví Dụ :ヘリコプター撃墜により死亡する
Dịch :Chết do máy bay phản lực bị bắn rơi
|
| 3資本 |
|---|
|
Hiragana :しほん
Âm Hán :Tư:Bổn
Tiếng Việt :Quỹ,vốn
Ví Dụ :資本を運用する
Dịch :sử dụng vốn
|
| 4しまい |
|---|
|
Hiragana :(終わり)
Tiếng Việt :Kết thúc
|
| 5姉妹 |
|---|
|
Hiragana :しまい
Âm Hán :TỶ, TỈ:Muội
Tiếng Việt :Chị em gái
Ví Dụ :(女ばかり)_人(の)姉妹の最年少として誕生する
Dịch :Sinh ra là em út trong gia đình có ~ chị em gái.
|
| 6しまう |
|---|
|
Hiragana :(終わる)
Tiếng Việt :Đóng cửa ,kết thúc
Ví Dụ :私には、ほかの人ならとっくに捨ててしまうようなものを活用した経験が数え切れないほどある。
Dịch :Tôi không thể kể cho anh nghe số lần tôi đã tận dụng được những đồ mà người khác đã quẳng đi lâu rồi
|
| 7しまった |
|---|
|
Hiragana :(感)
Tiếng Việt :...rồi
Ví Dụ :人力車は廃れてしまった
Dịch :xe tay đã phế bỏ không dùng nữa
|
| 8自慢 |
|---|
|
Hiragana :じまん
Âm Hán :Tự:Mạn
Tiếng Việt :Tự mãn ,tự hào
Ví Dụ :腕自慢をする
Dịch :Phô trương khả năng của bản thân mình.
|
| 9事務 |
|---|
|
Hiragana :じむ
Âm Hán :Sự:Vụ
Tiếng Việt :Kinh doanh
Ví Dụ :ウォルターは彼の事務所の金庫から消えた金のことをとても心配した
Dịch :Walter đã rất lo lắng việc bị mất tiền trong két ở nơi làm việc của anh ấy
|
| 10示す |
|---|
|
Hiragana :しめす
Âm Hán :Kì
Tiếng Việt :chương trình
Ví Dụ :緊急事態に対する迅速かつ十分に統合された国際的対応を指示する
Dịch :Chỉ ra các biện pháp quốc tế nhanh chóng và hoàn toàn thống nhất đối với tình hình khẩn cấp
|
| 11占める |
|---|
|
Hiragana :しめる
Âm Hán :Chiêm, chiếm
Tiếng Việt :bao gồm, vào tài khoản cho, để làm cho , để giữ, để chiếm
Ví Dụ :優勢を占める
Dịch :chiếm ưu thế
|
| 12下 |
|---|
|
Hiragana :しも
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :dưới, bên dưới
|
| 13霜 |
|---|
|
Hiragana :しも
Âm Hán :Sương
Tiếng Việt :sương giá
Ví Dụ :霜を避ける
Dịch :phòng sương
|
| 14じゃあ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :cũng, cũng sau đó
Ví Dụ :よし。じゃあ電卓を用意して座ったら、うちの出費を計算しよう。
Dịch :Nào, hãy chuẩn bị máy tính và ngồi xuống để tính toán chi tiêu của chúng ta.
|
| 15借金 |
|---|
|
Hiragana :しゃっきん
Âm Hán :Tá:Kim
Tiếng Việt :nợ, cho vay, nợ phải trả
Ví Dụ :彼は給料日のすぐあとに借金を返済した
Dịch :Anh ấy hoàn trả tiền nợ ngay sau ngày lĩnh lương.
|
| 16しゃべる |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :nói chuyện, trò chuyện, nói nhảm
Ví Dụ :ガヤガヤしゃべる
Dịch :nói xôn xao
|
| 17邪魔 |
|---|
|
Hiragana :じゃま
Âm Hán :Tà:Ma
Tiếng Việt :trở ngại, xâm nhập
Ví Dụ :いずれそのうちお邪魔に上がります
Dịch :Tôi sẽ đến thăm bạn vào một ngày nào đó.
|
| 18週 |
|---|
|
Hiragana :しゅう
Âm Hán :Chu
Tiếng Việt :tuần
Ví Dụ :その党員は大胆にも週末に即興で街頭演説を行った
Dịch :Đảng viên đó đã rất táo bạo tổ chức diễn thuyết ngay trên đường phố vào cuối tuần
|
| 19州 |
|---|
|
Hiragana :しゅう
Âm Hán :Châu
Tiếng Việt :Bãi cát
Ví Dụ :(財)九州産業技術センター
Dịch :Trung tâm kỹ thuật công nghiệp Kyushyu
|
| 20十 |
|---|
|
Hiragana :じゅう
Âm Hán :Thập
Tiếng Việt :mười
Ví Dụ :追い風で飛行機が30十分早く着いた。
Dịch :Do gió xuôi chiều nên máy bay đã đến sớm 30 phút.
|
| 21銃 |
|---|
|
Hiragana :じゅう
Âm Hán :Súng
Tiếng Việt :Súng
Ví Dụ :その男は5人の銀行員を銃で殺した。
Dịch :Người đàn ông đó đã dùng súng giết chết 5 nhân viên nhà băng.
|
| 22周囲 |
|---|
|
Hiragana :しゅうい
Âm Hán :Chu:Vi
Tiếng Việt :môi trường xung quanh, chu vi, quanh
Ví Dụ :周囲への熱拡散
Dịch :Sự khuếch tán nhiệt ra xung quanh
|
| 23収穫 |
|---|
|
Hiragana :しゅうかく
Âm Hán :Thu, thâu:Hoạch
Tiếng Việt :thu hoạch, cây trồng, đem lúa đi gặt
Ví Dụ :一定収穫軌跡
Dịch :quỹ tích hồi quy bất biến
|
| 24週間 |
|---|
|
Hiragana :しゅうかん
Âm Hán :Chu:Gian
Tiếng Việt :tuần, hàng tuần
Ví Dụ :1週間の休暇を取って英気を養う
Dịch :nghỉ 1 tuần để tĩnh dưỡng hồi phục sinh lực
|
| 25宗教 |
|---|
|
Hiragana :しゅうきょう
Âm Hán :Tôn:Giáo
Tiếng Việt :tôn giáo
Ví Dụ :科学と宗教の争い
Dịch :cuộc chiến tranh giữa khoa học và tôn giáo
|