| 1で |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thoát ra, tới (đi) ra, sau đại học (của)
Ví Dụ :何か問題があったとき、我が家では母親の機嫌が事の成り行きを決める
Dịch :mỗi khi có vấn đề gì xảy ra, trong gia đình, tâm trạng (tính khí) của mẹ tôi thường là yếu tố quyết định sự tiến triển của sự việc
|
| 2出会い |
|---|
|
Hiragana :であい
Âm Hán :Xuất:Hội
Tiếng Việt :Cuộc họp, cuộc gặp gỡ, hẹn
Ví Dụ :先生との出会いが私の人生の分岐点だった.
Dịch :Việc gặp gỡ với cô giáo đã đánh dấu bước ngoặt lớn trong cuộc đời tôi.
|
| 3出会う |
|---|
|
Hiragana :であう
Âm Hán :Xuất:Hội
Tiếng Việt :Để đáp ứng một cách tình cờ, đi qua, để xảy ra gặp phải
Ví Dụ :無生物のようにみえるウイルスが, 侵入できる細胞に出会うと, 生物としての特性を帯びる.
Dịch :Một vi rút trơ có những đặc trưng sinh vật là khi nó tiếp xúc với tế bào nó có thể xâm nhập vào.
|
| 4提案 |
|---|
|
Hiragana :ていあん
Âm Hán :Đề:Án
Tiếng Việt :Đề xuất, đề nghị
Ví Dụ :その法律の提案者
Dịch :những người soạn thảo luật
|
| 5定期 |
|---|
|
Hiragana :ていき
Âm Hán :Định:Kì
Tiếng Việt :Có kỳ hạn
Ví Dụ :_カ月間有効な定期券
Dịch :vé định kỳ có giá trị _ tháng
|
| 6抵抗 |
|---|
|
Hiragana :ていこう
Âm Hán :Đề:Kháng
Tiếng Việt :Điện trở, phe đối lập
Ví Dụ :健康な肉体は細菌や病気に対する抵抗力が強い。
Dịch :Một cơ thể khoẻ mạnh có sức đề kháng mạnh với vi khuẩn và bệnh tật.
|
| 7提出 |
|---|
|
Hiragana :ていしゅつ
Âm Hán :Đề:Xuất
Tiếng Việt :Trình bày, trình, nộp hồ sơ
Ví Dụ :学術論文を提出する
Dịch :trình luận văn khoa học
|
| 8程度 |
|---|
|
Hiragana :ていど
Âm Hán :Trình:Độ
Tiếng Việt :Mức độ, số lượng, loại, tiêu chuẩn, các thứ tự của (một số)
Ví Dụ :今時の大学生には英語がある程度できる人がたくさんいる
Dịch :hiện nay, có nhiều sinh viên đại học có thể nói tiếng Anh sơ sơ
|
| 9停留所 |
|---|
|
Hiragana :ていりゅうじょ
Âm Hán :Đình:Lưu:Sở
Tiếng Việt :Dừng xe buýt hoặc xe điện
Ví Dụ :バス停留所
Dịch :trạm xe buýt
|
| 10デート |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Nay, đi vào một ngày
Ví Dụ :アップデート・ライト
Dịch :bài viết cập nhật
|
| 11敵 |
|---|
|
Hiragana :てき
Âm Hán :Địch
Tiếng Việt :Kẻ thù, đối thủ
Ví Dụ :恋敵のおなかの子を死なせる
Dịch :Giết chết đứa con trong bụng tình định
|
| 12出来事 |
|---|
|
Hiragana :できごと
Âm Hán :Xuất:Lai:Sự
Tiếng Việt :Sự cố xảy ra, mối quan hệ, sự kiện
Ví Dụ :個々の出来事に対する個人の反応
Dịch :Phản ứng của cá nhân đối với từng sự kiện một
|
| 13適する |
|---|
|
Hiragana :てきする
Âm Hán :Thích
Tiếng Việt :Để phù hợp với, phù hợp với
|
| 14適切 |
|---|
|
Hiragana :てきせつ
Âm Hán :Thích:Thiết
Tiếng Việt :Thích hợp, phù hợp
Ví Dụ :更新と変更は適切かつ適時に伝えられる
Dịch :Cập nhật và sửa đổi được truyền đến kịp thời.
|
| 15適度 |
|---|
|
Hiragana :てきど
Âm Hán :Thích:Độ
Tiếng Việt :Trung bình
Ví Dụ :適度な厳格さ
Dịch :cứng rắn vừa phải
|
| 16適用 |
|---|
|
Hiragana :てきよう
Âm Hán :Thích:Dụng
Tiếng Việt :Áp dụng
Ví Dụ :Aで成功した改革措置がBで適用されることを期待する
Dịch :kỳ vọng những biện pháp cải cách được áp dụng thành công tại A sẽ được áp dụng vào B
|
| 17できる |
|---|
|
Hiragana :(可能。出現。発生)
Tiếng Việt :Để có thể chuẩn bị sẵn sàng, xảy ra
Ví Dụ :彼の話を聞いて、その悲劇を身近なものとして理解できるようになった。
Dịch :Khi nghe câu chuyện của anh ấy tôi thấy bi kịch đó giống như một cái gì đó rất thân thuộc
|
| 18出来るだけ |
|---|
|
Hiragana :できるだけ
Âm Hán :Xuất:Lai
Tiếng Việt :Nếu có thể
|
| 19手品 |
|---|
|
Hiragana :てじな
Âm Hán :Thủ:Phẩm
Tiếng Việt :Trò ảo lừa, ảo thuật, tung hứng
Ví Dụ :手品の見せ方だけでなく口上の述べ方も大事なポイントだ。
Dịch :Điều quan trọng không phải là cho ta thấy trò ảo thuật mà là khả năng biểu diễn ảo thuật
|
| 20ですから |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Do đó
Ví Dụ :朝寝坊ですから、バスにミスする
Dịch :sáng ngủ dậy muộn nên trễ xe
|
| 21鉄 |
|---|
|
Hiragana :てつ
Âm Hán :Thiết
Tiếng Việt :Ủi
Ví Dụ :宮地鉄工所
Dịch :công ty tư nhân chuyên kinh doanh đồ sắt thép Miyaji
|
| 22哲学 |
|---|
|
Hiragana :てつがく
Âm Hán :Triết:Học
Tiếng Việt :Triết lý
Ví Dụ :虚無主義は19世紀ロシアに源を発する哲学だ
Dịch :chủ nghĩa hư vô là môn triết học được bắt nguồn ở Nga từ thế kỷ mười chín
|
| 23手伝い |
|---|
|
Hiragana :てつだい
Âm Hán :Thủ:Truyền
Tiếng Việt :Giúp đỡ, trợ giúp, trợ lý
Ví Dụ :私は補助英語教員で、中学校の英語教育のお手伝いをしているわけだけど、私の仕事の大きな部分を占めているのは、生徒たちを英語に慣れさせる、外国人に会うということに慣れさせて、コンニチハとかオハヨウとかを恐れずに言えるようにする、ということなのね
Dịch :Tôi là một trợ giảng viên tiếng Anh nên tôi chỉ giúp dạy tiếng Anh ở trường cấp ba nhưng phần lớn công việc của tôi là giúp cho học sinh quen với tiếng Anh, quen với việc gặp người nước ngoài, và làm thế nào để họ nói xin chào hay chào buổi sáng mà không thấy căng thẳng
|
| 24徹底 |
|---|
|
Hiragana :てってい
Âm Hán :Triệt:Để
Tiếng Việt :Triệt để, đầy đủ
Ví Dụ :司法省の監察官がその事項に関する徹底的な再調査を行うであろう
Dịch :có lẽ thanh tra của bộ tư pháp sẽ tiến hành điều tra lại một cách triệt để có liên quan đến vụ việc này
|
| 25鉄道 |
|---|
|
Hiragana :てつどう
Âm Hán :Thiết:Đạo
Tiếng Việt :Đường sắt
Ví Dụ :スイス・イタリア間のアルプス山脈をくぐる鉄道トンネル
Dịch :đường ngầm xe lửa xuyên qua (chui qua) dãy An-pơ giữa Thuỵ Sĩ và Italia
|