| 1好み |
|---|
|
Hiragana :このみ
Âm Hán :Hảo
Tiếng Việt :Thích ,mùi vị
Ví Dụ :(人)の特定の好み
Dịch :sở thích của riêng từng người
|
| 2好む |
|---|
|
Hiragana :このむ
Âm Hán :Hảo
Tiếng Việt :Thích
Ví Dụ :風流なものを好む
Dịch :Thích những đồ nhã nhặn
|
| 3コピー |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Copy
Ví Dụ :3枚のカーボンコピー
Dịch :3 bản copy giấy than
|
| 4塵 |
|---|
|
Hiragana :ごみ
Âm Hán :TRẦN
Tiếng Việt :Rác
Ví Dụ :砂塵嵐
Dịch :bão cát
|
| 5小麦 |
|---|
|
Hiragana :こむぎ
Âm Hán :Tiểu:Mạch
Tiếng Việt :Lúa mì
Ví Dụ :カッコウがとげがあらわな枝に留まるのを見れば、牛を売り小麦を買いなさい。そしてカッコウが青葉の枝に留まるのを見れば、小麦を売り羊を買いなさい。
Dịch :Khi thấy chim cu đậu trên cành cây có gai thì hãy bán bò mua mì, nhưng khi thấy chim cu đậu trên cành cây có lá xanh thì hãy bán mì mua cừu.
|
| 6ごめんなさい |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Tôi xin lỗi
Ví Dụ :我が家に泊まっていただくことができなくて本当にごめんなさい
Dịch :tôi thật sự xin lỗi vì không thể nghỉ lại nhà anh được
|
| 7小屋 |
|---|
|
Hiragana :こや
Âm Hán :Tiểu:ốc
Tiếng Việt :Nhà kho,túp lều
Ví Dụ :強風が犬小屋を吹き飛ばした
Dịch :Một con gió mạnh đã hất tung chiếc cũi chó
|
| 8これら |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Những
Ví Dụ :これら3つのとおりが一つの交差点で交わる
Dịch :Ba con phố này giao với nhau tại một ngã ba
|
| 9頃 |
|---|
|
Hiragana :ころ
Âm Hán :KHOẢNH
Tiếng Việt :Khoảng
Ví Dụ :梅雨はたいてい 6 月の半ば頃に始まる.
Dịch :Mùa mưa bắt đầu vào khoảng giữa tháng 6.
|
| 10殺す |
|---|
|
Hiragana :ころす
Âm Hán :Sát
Tiếng Việt :Giết
Ví Dụ :罪を償うために自殺する
Dịch :Tự sát để bồi thường tội lỗi
|
| 11転ぶ |
|---|
|
Hiragana :ころぶ
Âm Hán :Chuyển
Tiếng Việt :Ngã xuống
|
| 12今回 |
|---|
|
Hiragana :こんかい
Âm Hán :Kim:Hồi
Tiếng Việt :Lần này
Ví Dụ :すべての貨物を保留して今回の注文品を(先に)船積みするよう(人)に依頼する
Dịch :Yêu cầu ai đó phải bảo lưu toàn bộ số hàng và xếp lên tàu số đơn hàng lần này.
|
| 13今後 |
|---|
|
Hiragana :こんご
Âm Hán :Kim:Hậu
Tiếng Việt :Sau
Ví Dụ :今後の用途
Dịch :sự ứng dụng tương lai
|
| 14混雑 |
|---|
|
Hiragana :こんざつ
Âm Hán :Hỗn:Nan
Tiếng Việt :Hỗn tạp
Ví Dụ :都会の大通りはいつも車で混雑する。
Dịch :Những đường phố lớn ở thành thị xe chạy như mắc cửi.
|
| 15こんなに |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Như vậy ,như thế này
Ví Dụ :あの頭のいい男の子はあっという間にこんなに難しい宿題を全部完成した
Dịch :thằng bé thông minh đó trong nhắt mắt đã làm hết bài tập khó
|
| 16困難 |
|---|
|
Hiragana :こんなん
Âm Hán :Khốn:Nan
Tiếng Việt :Khó ,phức tạp
Ví Dụ :ことを行うには前途の困難を覚悟しなければならない
Dịch :Khi tiến hành làm việc này thì phải giác ngộ thấy những khó khăn của con đường phía trước.
|
| 17今日 |
|---|
|
Hiragana :こんにち
Âm Hán :Kim:Nhật
Tiếng Việt :Ngày nay
Ví Dụ :「今日は大変興味深いお話をありがとうございました」「こちらこそ」
Dịch :" Tôi rất cảm ơn về buổi nói chuyện đầy lý thú ngày hôm nay? " Tôi cũng vậy"
|
| 18こんにちは |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Ngàu nay thì
Ví Dụ :こんにちは。あなたがかけたのは、3327-1022です。ただ今電話に出ることができません。お名前と電話番号、短いメッセージを残してください。こちらから折り返しおかけします。さよなら。
Dịch :Xin chào. Bạn vừa gọi tới số máy 3327-1022. Hiện giờ, tôi không thể nghe máy. Xin vui lòng để lại quý danh, số điện thoại và tin nhắn. Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau. Tạm biệt.
|
| 19コンピューター |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Máy tính
Ví Dụ :コンピューターの性能アップは驚くばかりだ。
Dịch :sự phát triển về tính năng của máy vi tính thật đáng ngạc nhiên.
|
| 20婚約 |
|---|
|
Hiragana :こんやく
Âm Hán :Hôn:Ước
Tiếng Việt :Hôn ước
Ví Dụ :彼女は婚約を一方的に破棄した.
Dịch :Cô ấy đơn phương hủy bỏ hôn ước.
|
| 21混乱 |
|---|
|
Hiragana :こんらん
Âm Hán :Hỗn:Loạn
Tiếng Việt :Hỗn loạn
Ví Dụ :混乱の極みである
Dịch :tận cùng rối loạn
|
| 22差 |
|---|
|
Hiragana :さ
Âm Hán :Sai
Tiếng Việt :Sự khác biệt
Ví Dụ :今当店のハンバーガーをお買い求めになったお客様にはお飲み物を一つ只で差し上げます。
Dịch :Quý khách mua một chiếc bánh hamburger ở cửa hàng chúng tôi sẽ được miễn phí một món đồ uống.
|
| 23サービス |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Phục vụ
Ví Dụ :私共では他店に負けない低価格、そして充実したカスタマーサービスを提供しております。《レ》
Dịch :chúng tôi yêu cầu chào giá thật cạnh tranh và cung cấp dịch vụ khách hàng thật tốt
|
| 24際 |
|---|
|
Hiragana :さい
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :Nhân dịp ,hoàn cảnh
Ví Dụ :実際には触れずに音だけで(人)の顔にキスする
Dịch :thực tế là không chạm vào mặt ai mà chỉ bằng âm thanh (hôn gió)
|
| 25最高 |
|---|
|
Hiragana :さいこう
Âm Hán :Tối:Cao
Tiếng Việt :Cao nhất ,nhiều nhất
Ví Dụ :短編映画部門では(人) が最高賞を受賞する
Dịch :(Ai đó) đã giành được giải phim hay nhất trong thể loại phim truyện ngắn.
|